Học viện Phát triển Quản lý Singapore (Management Development Institute of Singapore – MDIS) là một tổ chức giáo dục phi lợi nhuận hoạt động lâu đời nhất tại Singapore. Được thành lập từ năm 1956, MDIS là nơi học tập của cả sinh viên Singapore và sinh viên quốc tế đến từ hơn 82 quốc gia trên thế giới. Nếu bạn đang tìm trường để du học Singapore, thì Học viện MDIS là lựa chọn “đáng đồng tiền bát gạo” dành cho bạn!
Để giúp bạn hình dung rõ hơn về sự chất lượng trên mọi phương diện của MDIS Singapore, Viet Global sẽ cung cấp thông tin chi tiết về các chương trình đào tạo, học phí, điều kiện tuyển sinh và môi trường học tập ở MDIS.
Thông tin tổng quan về Học viện MDIS Singapore
| Tên trường | Học viện Phát triển Quản lý Singapore (MDIS) |
| Năm thành lập | 1956 |
| Địa chỉ | 501 Stirling Road, Singapore |
| Loại hình | Tổ chức giáo dục tư nhân (PEI) |
| Chương trình đào tạo |
|
| Lĩnh vực |
|
| Chứng nhận | EduTrust |
| Nhà ở sinh viên | Ký túc xá |
MDIS là học viện chuyên nghiệp phi lợi nhuận lâu đời nhất của Singapore phục vụ việc học tập suốt đời. MDIS có hai chi nhánh chính:
- Management Development Institute of Singapore Pte Ltd là nơi giám sát các hoạt động học thuật tại Singapore
- MDIS International Pte Ltd chuyên trách phát triển chiến lược hợp tác toàn cầu của MDIS
Ngoài cơ sở đào tạo chính tại Singapore, MDIS còn có các cơ sở quốc tế tại Tashkent, Uzbekistan, Johor, Malaysia. Học viện cũng có văn phòng đại diện tại Ấn Độ và Indonesia cùng các cơ quan đại diện trên khắp Đông Nam Á.
Những thành tựu giúp tên tuổi của MDIS vươn ra thế giới
1/ Chất lượng giảng dạy xuất sắc với bảo chứng EduTrust
MDIS được chứng nhận EduTrust – cơ sở chứng thực cho các tiêu chuẩn giáo dục và kinh doanh xuất sắc của trường. Học viện lần đầu tiên được trao chứng nhận vào năm 2010, sau đó được chứng nhận lại định kỳ sau 4 năm vào 2014 và 2018. MDIS cũng là một trong những tổ chức giáo dục tư nhân đầu tiên được đăng ký hoạt động theo Khung chương trình tăng cường.
MDIS nổi tiếng với chương trình đào tạo đa ngành. Các khóa học được MDIS thiết kế khoa học và linh hoạt, giúp sinh viên có thể tiếp nhận kiến thức và xây dựng kỹ năng từ các nền giáo dục tiên tiến nhất. Học viện còn có các cơ sở thực hành dành riêng cho một số lĩnh vực, giúp sinh viên nâng cao trải nghiệm học tập và thích nghi tốt với công việc thực tế.
2/ Khuôn viên “triệu đô” rộng lớn với cơ sở vật chất tân tiến
Khuôn viên trường MDIS trị giá 35 triệu đô la Singapore tọa lạc ở đường Stirling trên khu đất rộng 3 hecta. Bên trong là hệ thống các phòng học đáp ứng đầy đủ mọi nhu cầu học tập, thực hành và nghiên cứu của sinh viên, bao gồm:
- 5 phòng thí nghiệm máy tính
- 4 phòng thí nghiệm khoa học đời sống
- 4 phòng thí nghiệm kỹ thuật và nhà xưởng
- 3 xưởng thời trang
- 1 phòng thí nghiệm tâm lý học
- 1 trung tâm đào tạo về nghiệp vụ khách sạn
- 1 trung tâm về phương tiện truyền thông (trường quay truyền hình và đài phát thanh)
- Phòng thí nghiệm thực hành điều dưỡng
- Xưởng làm bánh và ẩm thực
Khuôn viên cũng có một nhà hát để tổ chức các buổi biểu diễn nghệ thuật và các sự kiện khác, cũng như các cơ sở thể thao được trang bị đầy đủ thiết bị, dụng cụ bao gồm:
- 1 phòng tập thể dục và các sân cầu lông
- Hệ thống wifi phủ sóng trực tuyến trong toàn khuôn viên trường
- Hệ thống quản lý học tập Blackboard và công nghệ phát trực tuyến video
- Các tài nguyên học tập được tiếp cận dễ dàng nhằm tăng trải nghiệm học tập của sinh viên mọi lúc, mọi nơi
3/ Ký túc xá hiện đại và tiện nghi
Ký túc xá MDIS tại Stirling có giá trị lên tới 80 triệu đô la Singapore, là khu nhà ở đầu tiên ở Singapore được trao giải thưởng Green Mark GoldPlus.
Với 15 tầng, khu ký túc có:
- 782 phòng máy lạnh
- 14 phòng suite
- 1 hội trường có sức chứa 500 chỗ ngồi
- 1 nhà ăn
Ký túc xá MDIS thân thiện với môi trường, là nơi ở cho khoảng 1.700 người lưu trú và được tích hợp đầy đủ để sinh viên sống, học tập và vui chơi trong một môi trường tương tác và thuận lợi.

Thông tin tuyển sinh và chương trình đào tạo của Học viện MDIS Singapore
1/ Khoa Kinh doanh và Khoa học xã hội: Kinh doanh
| CHƯƠNG TRÌNH | THỜI LƯỢNG | HỌC PHÍ (SGD) | KHAI GIẢNG | YÊU CẦU ĐẦU VÀO |
Tiến sĩ |
||||
| Tiến sĩ Quản trị kinh doanh, Đại học Teesside (Anh) cấp bằng | 27 tháng | 55.847,24 | Tháng 3, 12 |
|
Thạc sĩ |
||||
| – Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (Lãnh đạo và Đổi mới) – học online, Đại học Edinburgh (Anh) cấp bằng
– Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (Marketing) – học online, Đại học Edinburgh (Anh) cấp bằng |
21 tháng | 20.306,70 | Tháng 1, 5, 9 |
|
| Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Đại học Sunderland (Anh) cấp bằng | 12 tháng | 28.122 | Tháng 3, 7, 11 |
|
| Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (Quản lý nguồn nhân lực), Đại học Sunderland (Anh) cấp bằng | 12 tháng | 28.122 | Tháng 3, 7, 11 |
|
| – Thạc sĩ Quản trị kinh doanh chuyên ngành Tài chính ngân hàng, do Đại học Bangor (Anh) cấp bằng
– Thạc sĩ Quản trị kinh doanh chuyên ngành Marketing quốc tế, Đại học Bangor (Anh) cấp bằng |
12 tháng | 28.122 | Tháng 3, 7, 11 |
|
| Thạc sĩ Quản trị kinh doanh – học online, Đại học Central Oklahoma (Mỹ) cấp bằng | 16 tháng | 31.104 | Tháng 3, 7, 11 |
|
Cử nhân |
||||
| Cử nhân danh dự chuyên ngành Kinh doanh và Marketing (chương trình Top-up), Đại học Sunderland (Anh) cấp bằng | 9 tháng | 19.075 | Tháng 3, 7, 11 |
|
| Cử nhân danh dự chuyên ngành Kinh doanh và Quản lý (chương trình Top-up), Đại học Sunderland (Anh) cấp bằng | 18 tháng (đầu vào năm 2)
9 tháng (đầu vào năm 3) |
Năm 2: 27.795
Năm 3: 20.710 |
Tháng 3, 7, 11 |
|
| Cử nhân danh dự chuyên ngành Hàng không và Quản lý sân bay (chương trình Top-up), Đại học Teesside (Anh) cấp bằng | 9 tháng | 17.985 | Tháng 5, 10 |
|
| Cử nhân danh dự chuyên ngành Quản lý kinh doanh và tài chính (chương trình Top-up), Đại học Bangor (Anh) cấp bằng | 24 tháng (đầu vào năm 1)
16 tháng (đầu vào năm 2) |
Năm 1: 39.785
Năm 2: 29.648 |
Tháng 4, 11 |
|
| Cử nhân danh dự chuyên ngành Tài chính kế toán (chương trình Top-up), Đại học Bangor (Anh) cấp bằng | 24 tháng (đầu vào năm 1)
16 tháng (đầu vào năm 2) |
Năm 1: 39.240
Năm 2: 29.103 |
Tháng 3, 6, 11 |
|
Cao đẳng, cao đẳng nâng cao |
||||
| Cao đẳng nâng cao chuyên ngành Nghiên cứu quản lý (Quản trị kinh doanh) | 6 tháng | 11.445 | Tháng 2, 5, 7, 11 |
|
| Cao đẳng chuyên ngành Nghiên cứu quản lý | 7 tháng | 11.118 | Tháng 3, 7, 11 |
|
Dự bị đại học |
||||
| Dự bị đại học quốc tế về Khoa học, Công nghệ, Kỹ thuật, Toán học và Nghệ thuật | 6 tháng | 5.994 | Tháng 1, 4, 7, 10 |
|
2/ Khoa Kinh doanh và Khoa học xã hội: Truyền thông và Phương tiện truyền thông
| CHƯƠNG TRÌNH | THỜI LƯỢNG | HỌC PHÍ (SGD) | KHAI GIẢNG | YÊU CẦU ĐẦU VÀO |
Cử nhân |
||||
| Cử nhân danh dự chuyên ngành Sản xuất truyền hình (chương trình Top-up), Đại học Teesside (Anh) cấp bằng | 16 tháng (đầu vào năm 2)
8 tháng (đầu vào năm 3) |
Năm 2: 28.340
Năm 3: 15.805 |
Tháng 3, 7 |
|
| Cử nhân danh dự chuyên ngành Phương tiện truyền thông, Văn hóa và Truyền thông (chương trình Top-up), Đại học Sunderland (Anh) cấp bằng | 27 tháng (đầu vào năm 1)
18 tháng (đầu vào năm 2) 9 tháng (đầu vào năm 3) |
Năm 1: 37.605
Năm 2: 26.160 Năm 3: 17.222 |
Tháng 3, 7, 11 |
|
Cao đẳng nâng cao |
||||
| Cao đẳng nâng cao chuyên ngành Truyền thông đại chúng, MDIS cấp bằng | 7 tháng | 11.118 | Tháng 2, 4, 8, 11 |
|
Dự bị đại học |
||||
| Dự bị đại học quốc tế về Truyền thông đại chúng, MDIS cấp bằng | 7 tháng | 7.630 | Tháng 1, 4, 7, 10 |
|
3/ Khoa Kinh doanh và Khoa học xã hội: Tâm lý học
| CHƯƠNG TRÌNH | THỜI LƯỢNG | HỌC PHÍ (SGD) | KHAI GIẢNG | YÊU CẦU ĐẦU VÀO |
Thạc sĩ |
||||
| Thạc sĩ chuyên ngành Khoa học tâm lý, Đại học Roehampton (Anh) cấp bằng | 12 tháng | 38.880 | Tháng 2, 4, 10 |
|
Cử nhân |
||||
| Cử nhân Khoa học (danh dự) chuyên ngành Khoa học tâm lý và hành vi, Đại học Roehampton (Anh) cấp bằng | 27 tháng (đầu vào năm 1)
18 tháng (đầu vào năm 2) 9 tháng (đầu vào năm 3) |
Năm 1: 52.865
Năm 2: 39.785 Năm 3: 24.743 |
Tháng 2, 4, 10 |
|
| Cử nhân nâng cao chuyên ngành Tâm lý học, MDIS cấp bằng | 10 tháng | 11.445 | Tháng 2, 4, 10 |
|
Dự bị đại học |
||||
| Dự bị đại học quốc tế chuyên ngành Khoa học, Công nghệ, Kỹ thuật, Toán học và Nghệ thuật, MDIS cấp bằng | 6 tháng | 6.049 | Tháng 1, 4, 7, 10 |
|
4/ Khoa Kinh doanh và Khoa học xã hội: Kỹ thuật
| CHƯƠNG TRÌNH | THỜI LƯỢNG | HỌC PHÍ (SGD) | KHAI GIẢNG | YÊU CẦU ĐẦU VÀO |
Thạc sĩ |
||||
| Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý dự án, Đại học Sunderland (Anh) cấp bằng | 12 tháng | 25.397 | Tháng 3, 7, 11 |
|
Cử nhân |
||||
| Cử nhân danh dự chuyên ngành Cơ khí, Đại học Teesside (Anh) cấp bằng | 36 tháng (đầu vào năm 1)
24 tháng (đầu vào năm 2) |
Năm 1: 43.055
Năm 2: 28.340 |
Tháng 1, 5, 9 |
|
Dự bị đại học |
||||
| Dự bị quốc tế về Kỹ thuật, MDIS cấp bằng | 7 tháng | 9.810 | Tháng 1, 5, 9 |
|
5/ Khoa Kinh doanh và Khoa học xã hội: Công nghệ
| CHƯƠNG TRÌNH | THỜI LƯỢNG | HỌC PHÍ (SGD) | KHAI GIẢNG | YÊU CẦU ĐẦU VÀO |
Thạc sĩ |
||||
| Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý dự án, Đại học Sunderland (Anh) cấp bằng | 12 tháng | 25.397 | Tháng 3, 7, 11 |
|
| Thạc sĩ chuyên ngành An ninh mạng, Đại học Teesside (Anh) cấp bằng | 12 tháng | 29.212 | Tháng 3, 7, 11 |
|
| Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý môi trường, Đại học Teesside (Anh) cấp bằng | 12 tháng | 31.937 | Tháng 3, 7, 11 |
|
Cử nhân |
||||
| Cử nhân danh dự chuyên ngành Cơ khí, Đại học Teesside (Anh) cấp bằng | 36 tháng (đầu vào năm 1)
24 tháng (đầu vào năm 2) |
Năm 1: 43.055
Năm 2: 28.340 |
Tháng 1, 5, 9 |
|
| Cử nhân danh dự chuyên ngành Công nghệ thông tin, Đại học Teesside (Anh) cấp bằng | 24 tháng (đầu vào năm 1)
16 tháng (đầu vào năm 2) 8 tháng (đầu vào năm 3) |
Năm 1: 35.425
Năm 2: 25.070 Năm 3: 14.170 |
Tháng 1, 5, 9 |
|
| Cử nhân danh dự chuyên ngành An ninh mạng, Đại học Teesside (Anh) cấp bằng | 24 tháng (đầu vào năm 1)
16 tháng (đầu vào năm 2) 8 tháng (đầu vào năm 3) |
Năm 1: 35.425
Năm 2: 25.070 Năm 3: 14.170 |
Tháng 1, 5, 9 |
|
| Cử nhân danh dự chuyên ngành Quản lý an toàn, sức khoẻ và môi trường, Đại học Leeds Beckett (Anh) cấp bằng | 36 tháng | 38.695 | Tháng 1, 5, 9 |
|
Cao đẳng nâng cao |
||||
| Cao đẳng nâng cao chuyên ngành Công nghệ thông tin và An ninh mạng, MDIS cấp bằng | 7 tháng | 11.118 | Tháng 2, 6, 10 |
|
Dự bị đại học |
||||
| Dự bị quốc tế về Kỹ thuật, MDIS cấp bằng | 7 tháng | 9.810 | Tháng 1, 5, 9 |
|
| Dự bị đại học quốc tế chuyên ngành Công nghệ thông tin, MDIS cấp bằng | 7 tháng | 7.630 | Tháng 1, 5, 9 |
|
6/ Khoa Thiết kế thời trang
| CHƯƠNG TRÌNH | THỜI LƯỢNG | HỌC PHÍ (SGD) | KHAI GIẢNG | YÊU CẦU ĐẦU VÀO |
Cử nhân |
||||
| Cử nhân danh dự chuyên ngành Sản phẩm và Quảng cáo thời trang, Đại học Sunderland (Anh) cấp bằng | 27 tháng (đầu vào năm 1)
18 tháng (đầu vào năm 2) 9 tháng (đầu vào năm 3) |
Năm 1: 39.240
Năm 2: 28.885 Năm 3: 25.615 |
Tháng 3, 7, 11 |
|
| Cử nhân Nghệ thuật (danh dự) chuyên ngành Truyền thông và Quảng cáo thời trang, Đại học Teesside (Anh) cấp bằng | 27 tháng (đầu vào năm 1)
18 tháng (đầu vào năm 2) 9 tháng (đầu vào năm 3) |
Năm 1: 51.230
Năm 2: 34.335 Năm 3: 15.805 |
Tháng 2, 6, 10 |
|
Cao đẳng nâng cao |
||||
| Cao đẳng nâng cao chuyên ngành Thiết kế và Marketing thời trang, MDIS cấp bằng | 9 tháng | 13.625 | Tháng 1, 5, 9 |
|
Dự bị đại học |
||||
| Dự bị đại học quốc tế chuyên ngành Thiết kế và Marketing thời trang, MDIS cấp bằng | 9 tháng | 9.288 | Tháng 3, 7, 11 |
|
7/ Khoa Du lịch và Nghiệp vụ khách sạn
| CHƯƠNG TRÌNH | THỜI LƯỢNG | HỌC PHÍ (SGD) | KHAI GIẢNG | YÊU CẦU ĐẦU VÀO |
Thạc sĩ |
||||
| Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (Quản lý du lịch và Nghiệp vụ khách sạn) – học online, Đại học Edinburgh (Anh) cấp bằng | 21 tháng | 20.306 | Tháng 2, 6, 10 |
|
| Thạc sĩ chuyên ngành Du lịch và Nghiệp vụ khách sạn, Đại học Sunderland (Anh) cấp bằng | 12 tháng | 23.762 | Tháng 1, 5, 9 |
|
| Thạc sĩ chuyên ngành Du lịch bền vững | 12 tháng | 28.013 | Tháng 2, 6, 10 |
|
Cử nhân |
||||
| Cử nhân danh dự chuyên ngành Quản lý du lịch và Nghiệp vụ khách sạn quốc tế (Chương trình Top-up) | 9 tháng | 20.710 | Tháng 3, 7, 11 |
|
Cao đẳng nâng cao |
||||
| Cao đẳng nâng cao chuyên ngành Du lịch, Nghiệp vụ khách sạn và Quản lý sự kiện | 16 tháng | 14.388 | Tháng 2, 6, 10 |
|
Dự bị đại học |
||||
| Bằng dự bị đại học quốc tế chuyên ngành Quản lý lữ hành, Du lịch và Nghiệp vụ khách sạn, MDIS cấp bằng | 7 tháng | 9.374 | Tháng 1, 5, 9 |
|
| Văn bằng chuyên nghiệp chuyên ngành Hoạt động du lịch và Nghiệp vụ khách sạn | 13 tháng | 5.559 | Tháng 2, 6, 10 |
|
Các chương trình ưu đãi chi phí từ Học viện MDIS
1/ Hoàn phí ghi danh
- Nhận lại 100% phí ghi danh sau khi nhập học
- Hoàn phí áp dụng cho tất cả kỳ nhập học trong năm 2024
Điều kiện: Học sinh đóng trọn phí ghi danh 490.50 SGD. Phí ghi danh sẽ trừ vào học phí (đợt đóng học phí cuối cùng).
Lưu ý: Học sinh rút hồ sơ hoặc rớt visa sẽ không được áp dụng ưu đãi này.
2/ Giảm tiền học phí
| Khóa học | Thời lượng | Ưu đãi ( SGD) |
| Đại học (Top-up) 1 – học trực tiếp | Dưới 12 tháng | 1000 |
| Đai học (Top-up) 2 – học trực tiếp | 13 – 24 tháng | 1.500 |
| Đai học (Top-up) 3 – học trực tiếp | 25 – 36 tháng | 2000 |
| Thạc sĩ – học trực tiếp | 12 tháng | 2000 |
| Thạc sĩ – học online | 12 tháng | 1.500 |
Điều kiện:
- Đăng ký lộ trình học đến khóa đại học
- Ưu đãi sẽ trừ vào học phí khóa học cuối cùng trong lộ trình học của sinh viên
- Lộ trình học đăng ký trong năm 2024
Ví dụ:
- Lộ trình: Tiếng Anh → dự bị đại học (6 tháng) → cao đẳng (7 tháng) → đại học (18 tháng) – sinh viên được tặng 1.500 SGD cho khóa đại học
- Lộ trình: Tiếng Anh → thạc sĩ (12 tháng) – sinh viên được tặng 2000 SGD cho khóa thạc sĩ
Liên hệ với Viet Global để được tư vấn cụ thể về chương trình du học Singapore tại Học viện MDIS.








