Giới thiệu chương trình INTENSE Đài Loan
Chương trình INTENSE là 1 chương trình đặc biệt giáo dục tài năng công nghiệp quốc tế, mở ra cơ hội du học Đài Loan với học bổng hấp dẫn và lộ trình nghề nghiệp đầy triển vọng. Với mục tiêu mang lại những trải nghiệm học tập và phát triển nghề nghiệp chất lượng, chương trình INTENSE không chỉ giúp bạn tiếp cận nền giáo dục tiên tiến của Đài Loan mà còn mở ra cơ hội làm việc tại các công ty hàng đầu trong và ngoài nước.
Ngày 17/11, Bộ Giáo dục Đài Loan thông báo điều kiện tham gia chương trình dành riêng cho sinh viên nước ngoài sẽ được nới lỏng để một số sinh viên hiện đang học tại Đài Loan có thể đăng ký tham gia như một phần trong nỗ lực rộng lớn hơn nhằm thu hút và giữ chân nhân tài.
Theo MOE, tất cả sinh viên quốc tế năm thứ ba và năm thứ tư đang học tại Đài Loan, đã hoàn thành hai năm học, sẽ đủ điều kiện tham gia “Chương trình Đặc biệt Giáo dục Tài năng Công nghiệp Quốc tế (Chương trình INTENSE
Học bổng chương trình INTENSE sẽ hỗ trợ những gì?
Chính phủ chi trả vé máy bay một chiều, học phí và các chi phí hành chính tối đa 2 năm.
Môi trường học tập quốc tế với nhiều quốc gia, tham gia vào các dự án nghiên cứu.
Cung cấp cho mỗi sinh viên trợ cấp sinh hoạt hàng tháng là 10.000 Đài tệ (học bổng chính phủ và học bổng doanh nghiệp)
Sau tốt nghiệp, sinh viên được yêu tiên làm việc lâu dài tại Đài Loan (làm tối thiểu 2 năm)
Bottom of Form
Điều kiện chung tham gia chương trình INTENSE Đài Loan
Điều kiện ứng tuyển
- Sinh viên quốc tế đã hoàn thành năm thứ hai hoặc năm thứ ba tại một trường đại học
- Sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đănge
- Sinh viên đã hoà thành chương trình cở nhân ( học thạc sỹ )
Điều kiện ngoại ngữ
Chương trình tiếng Trung: có trình độ TOCFL A2 trở lên trước khi nhập học và trình độ B1 trở lên trong năm thứ 2.
Chương trình tiếng Anh: đạt trình độ B1 theo CEFR hoăc ielts 6.0 – 6.5 và TOCFL A2 trở lên trong năm thứ 2.
Các khóa học tiếng Trung sẽ được cung cấp miễn phí tại các trung tâm ở nước ngoài. Sinh viên cần phải đạt trình độ ngoại ngữ TOCFL A2 trở lên trước khi đăng ký vào chương trình này.
Lĩnh vực trọng tâm
STEM (khoa học, công nghệ, kỹ thuật, toán học)
Tài chính
Chất Bán dẫn
Các chương trình INTENSE
Chương trình Cử nhân (2+2+ i/ 3+1+ i)
Chương trình Thạc sĩ (2 năm) (1+1+ i)
Chương trình Cao đẳng (2 năm)
Chương trình sau cử nhân (2 năm)
Hồ sơ/tài liệu cần chuẩn bị
Hộ chiếu
CCCD gắn chip
Bằng cấp cao nhất (Cao đẳng, Đại học)
Bảng điểm đầy đủ
Chứng chỉ ngoại ngữ
Khám sức khỏe trong vòng 3 tháng gần nhất
Mẫu đơn xin nhập học
Hai thư giới thiệu (nếu trường yêu cầu)
Bài luận nghiên cứu
Chứng minh tài chính
Phiếu câu hỏi của Chương trình INTENSE (tải từ hệ thống trực tuyến)
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY
Danh sách các trường Đại học Đài Loan có chương trình INTENSE (INTENSE Program)
Chương trình INTENSE Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông – NYCU
Thời gian xét tuyển
| Kỳ học | Hạn nộp |
|---|---|
| Kỳ xuân | Từ ngày 05.11 đến ngày 22.11. |
| Kỳ thu | Từ ngày 7 tháng 3 đến 7. Tháng 4 |
Chuyên ngành tuyển sinh
| Chương trình | Tên tiếng Anh | Chuyên ngành | Ngôn ngữ giảng dạy |
|---|---|---|---|
| THẠC SĨ | International Semiconductor Talents Education Special Program | Ngành Bán dẫn | Tiếng Anh |
Yêu cầu đầu vào
Ngôn ngữ giảng dạy: tiếng Anh
TOEFL-ITP: từ 500 trở lên
TOEFL-iBT: từ 73 trở lên
IELTS (Academic): từ 5.5 trở lên
TOEIC: từ 750 trở lên
Hoặc chứng nhận năng lực tiếng Anh tương đương với CEFR mức B2 trở lên.
(Vui lòng tham khảo bảng so sánh chứng chỉ năng lực tiếng Anh).
| Chương trình | Chuyên ngành | Ngôn ngữ giảng dạy |
|---|---|---|
| THẠC SĨ – International Graduate Program of College of Computer Science | Khoa học Máy tính | Tiếng Anh |
Chương trình INTENSE Đại học Quốc lập Trung Chính – CCU
Thời hạn đăng kí
| Phân loại | Mốc thời gian |
|---|---|
| Nộp hồ sơ | 1/2 – 15/4 |
| Phỏng vấn Online | Tháng 5 |
| Đạt đánh giá của trường và công ty. Nhận thư báo nhập học. Xin visa đến Đài Loan. | Tháng 6 – 8 |
| Chính thức nhập học | Tháng 9 |
Chuyên ngành tuyển sinh
| Tên chương trình | Tên chuyên ngành | Yêu cầu chứng chỉ |
|---|---|---|
| Chương trình Đào tạo Nhân tài Công nghiệp Quốc tế (INTENSE Program) | Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Sản xuất Thông minh | Tiếng Anh: Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế TOEIC 650 trở lên (tương đương CEFR B1). Tiếng Trung: Chứng nhận trình độ tiếng Trung Kỹ năng Nghe và Đọc đạt tối thiểu trình độ A2 vào năm thứ hai |
Chương trình INTENSE Đại học Đài Bắc – UT
Thời hạn đăng kí
Application fee: US$60
| Hạng mục | Thời gian |
|---|---|
| Đăng ký trực tuyến & Nộp hồ sơ | 07/03 – 02/05 |
| Công bố danh sách trúng tuyển | Sinh viên quốc tế: Tháng 7. Du học sinh Hoa Kiều, Hong Kong & Macau: Tháng 8 |
| Gửi thư báo trúng tuyển | Sinh viên quốc tế: Tháng 7. Du học sinh Hoa Kiều, Hong Kong & Macau: Tháng 8/ |
| Nhập học | Tháng 9 |
Chuyên ngành tuyển sinh
Học tại cơ sở Bo-Ai Campus
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Yêu cầu đầu vào |
|---|---|---|
| Dept. of Computer Science | Khoa học máy tính | Trước khi nhập học cần đạt TOCFL A2 trở lên. |
Chú trọng rèn luyện năng lựa số, giải quyết vấn đề và nắm bắt xu hướng.
Đặc điểm chương trình: Lập trình, trí tuệ nhân tạo, phát triển thuật toán.
Chương trình INTENSE Đại học Nguyên Trí – YZU
Thời gian xét tuyển
Kỳ mùa xuân: từ ngày 5/11đến ngày 30/11
Kỳ mùa thu: từ ngày 15/2 đến ngày 20/5
Chương trình tuyển sinh và chỉ tiêu tuyển sinh
Ngôn ngữ giảng dạy: tiếng Trung
| Chuyên ngành | Chuyên ngành | Yêu cầu |
|---|---|---|
| Master of Science in International Finance and Accounting with Industry-Academia Collaboration Program | Thạc sĩ Khoa học ngành Tài chính và Kế toán Quốc tế với Hợp tác Doanh nghiệp | TOCFL cấp A2 trở lên |
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY
Chương trình INTENSE Đại học KHKT Nam Đài – STUST
Chuyên ngành tuyển sinh
Ngôn ngữ giảng dạy: tiếng Trung
| Thời gian | Tên chương trình |
|---|---|
| Cử nhân 2 năm sau đại học | Chương trình quốc tế về ngành Điện tử Năng lượng Xanh – Khoa Kỹ thuật Điện tử |
| Cử nhân 2 năm | Chương trình quốc tế sản xuất tiên tiến |
Yêu cầu đầu vào
Ưu tiên sinh viên các trường được bộ giáo dục tại nước ngoài công nhận và giới thiệu.
Ngôn ngữ: Đạt trình độ A2 (TOCFL)
Chương trình INTENSE Đại học Tịnh Nghi – PU
Chương trình tuyển sinh
| Chương trình | Tên tiếng Anh | Chuyên ngành | Ngôn ngữ giảng dạy |
|---|---|---|---|
| Chương trình Thạc sĩ | Intense Program College of Science | Khoa Khoa học | Tiếng Anh |
Yêu cầu đầu vào và tốt nghiệp
Tiếng Trung: tham gia khóa học Tiếng Trung trong năm đầu tiên và đạt ít nhất trình độ A2 trong kỳ thi Tocfll.
Ngôn ngữ giảng dạy: bằng Tiếng Anh
Tốt nghiệp Đại học trở lên
Chưa từng đến Đài Loan học tập
Yêu cầu đầu vào: TOEFL ITP 550 / IELTS 6.0 / TOEIC 700/ A2 trở lên
Số tín chỉ cần thiết để tốt nghiệp: 30 tín chỉ
Chương trình INTENSE Đại học Văn hóa Trung Quốc – PCCU
Chuyên ngành tuyển sinh
| Lĩnh vực | Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Yêu cầu đầu vào |
|---|---|---|---|
| Lĩnh vực STEM chất bán dẫn | ZDT Highly Precise PCB Intellectual Manufacturing Oversea Program | Chương trình Sản xuất PCB Trí tuệ Chính xác Cao ZDT dành cho Du học Sinh | Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung, ứng viên phải nộp chứng chỉ năng lực tiếng Trung (TOCFL) trình độ A2 trở lên (tương đương TOCFL cấp độ 2 – Level 2). |
48 tín chỉ tối thiểu để tốt nghiệp
Chương trình INTENSE Đại học Đại Diệp – DYU
Chuyên ngành tuyển sinh
| Lĩnh vực | Tên tiếng Anh | Chuyên ngành |
|---|---|---|
| STEM | Smart Manufacturing Program | Sản xuất Máy móc Thông minh (Khoa Kỹ thuật Cơ khí & Tự động hóa) |
Yêu cầu đầu vào
Yêu cầu đầu vào: TOCFL cấp 2 (CEFR A2) (kỹ năng nghe & đọc đạt A2 trở lên)
Yêu cầu sau năm 2: TOCFL cấp 3 (CEFR B1)
Chương trình INTENSE Đại học Côn Sơn – KSU
Thời gian nhập học
Học kỳ mùa thu (nhập học vào tháng 9)
Chuyên ngành tuyển sinh và yêu cầu đầu vào
| Đối tượng tuyển sinh | Loại hình | Tên khoa | Tên lớp | Yêu cầu | Sau tốt nghiệp |
|---|---|---|---|---|---|
| Sinh viên đã tốt nghiệp Đại học tại Việt Nam (Dựa theo danh sách văn phòng Đài Bắc giới thiệu) | Hệ sau Đại học (văn bằng 2) | Kỹ thuật Cơ khí | Chuyên ban Đào tạo Nhân tài Quốc tế lĩnh vực Chế tạo Thông minh | Có chứng chỉ tiếng Trung TOCFL A2 (hoặc cao hơn) | Cần làm việc tại doanh nghiệp đã hỗ trợ trong 2 năm. |
Chương trình INTENSE Đại học KHKT Minh Tân – MUST
Mỗi năm gồm 2 học kỳ
Học kỳ 1: từ đầu tháng 9 đến giữa tháng 1 hàng năm
Học kỳ 2: từ đầu tháng 2 đến cuối tháng 6 hàng năm
Tuyển sinh INTENSE Đại học KHKT Minh Tân
| Khoa | Tên lớp | Chương trình | Quốc gia | Hệ đào tạo |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ thuật Cơ khí | Cử nhân kỹ thuật chế tạo máy chương trình 2 năm | Tiếng Trung | Việt Nam | Cử nhân |
| Công nghệ Vật Liệu Ứng Dụng | Lớp chuyên ban Thạc sĩ chuyên ngành Công nghệ Vật liệu Ứng dụng | Tiếng Anh | Việt Nam, Philippines, Malaysia | Thạc sĩ |
| Khoa Kỹ Thuật Điện Tử | Lớp chuyên ban Thạc sĩ chuyên ngành Kỹ Thuật Điện Tử | Tiếng Trung | Việt Nam, Philippines, Malaysia | Thạc sĩ |
Điều kiện nộp hồ sơ
| Hệ đào tạo | Đối tượng tuyển sinh | Yêu cầu trình độ | Học lực | Yêu cầu ngoại ngữ |
|---|---|---|---|---|
| Chương trình Cử nhân (2 năm) | Sinh viên năm 3 đại học hoặc tốt nghiệp Cao đẳng | Có trình độ học vấn thuộc các lĩnh vực liên quan đến chuyên ngành theo học | Điểm số đạt tương đương hoặc cao hơn 60/100 điểm sau khi chuyển đổi từ tiêu chuẩn quốc gia | Dạy bằng tiếng Trung: Sinh viên cần có chứng chỉ TOCFL A2 trở lên khi nhập học, và trong năm thứ hai cần đạt được chứng chỉ TOCFL B1. Dạy bằng tiếng Anh: Sinh viên cần có điểm TOEIC 550 trở lên khi nhập học, và trong năm thứ hai cần đạt được chứng chỉ TOCFL A2. |
| Chương trình Cử nhân sau Đại học (2 năm) | Sinh viên tốt nghiệp Đại học | Dành cho sinh viên chuyển đổi ngành, có hứng thú với các lĩnh vực của chuyên ban mới | Điểm số đạt tương đương hoặc cao hơn 60/100 điểm sau khi chuyển đổi từ tiêu chuẩn quốc gia | Dạy bằng tiếng Trung: Sinh viên cần có chứng chỉ TOCFL A2 trở lên khi nhập học, và trong năm thứ hai cần đạt được chứng chỉ TOCFL B1. Dạy bằng tiếng Anh: Sinh viên cần có điểm TOEIC 550 trở lên khi nhập học, và trong năm thứ hai cần đạt được chứng chỉ TOCFL A2. |
| Thạc sĩ | Sinh viên tốt nghiệp Đại học | Có bằng cấp hoặc học vấn liên quan đến lĩnh vực học | Điểm số đạt tương đương hoặc cao hơn 60/100 điểm sau khi chuyển đổi từ tiêu chuẩn quốc gia | Dạy bằng tiếng Trung: Sinh viên cần có chứng chỉ TOCFL A2 trở lên khi nhập học, và trong năm thứ hai cần đạt được chứng chỉ TOCFL B1. Dạy bằng tiếng Anh: Sinh viên cần có điểm TOEIC 550 trở lên khi nhập học, và trong năm thứ hai cần đạt được chứng chỉ TOCFL A2. |
Chương trình INTENSE Đại học Đông Ngô – SCU
Thời hạn đăng kí
| Nội dung | Thời gian |
|---|---|
| Công bố đề án tuyển sinh | 17/02 |
| Đăng ký trực tuyến / Tải lên hồ sơ xét duyệt | 10/03 – 25/04 |
| Link đăng ký trực tuyến | https://foreigner.sys.scu.edu.tw/exam/?mode=c |
| Phỏng vấn đầu vào (Phỏng vấn trực tuyến) | 02/05 |
| Công bố danh sách trúng tuyển | Theo lịch trình của Bộ Giáo dục |
| Hạn chót xác nhận nhập học trực tuyến | (Sẽ cập nhật) |
| Nhập học và đăng ký | 09 |
Lưu ý: Lệ phí đăng ký không được hoàn lại dù trúng tuyển hay không.
Chuyên ngành tuyển sinh và chỉ tiêu tuyển sinh
| Tên chương trình tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Doanh nghiệp hợp tác |
|---|---|---|
| INTENSE Master’s Program in Financial Trade and Actuarial Science | Thạc sĩ INTENSE về Tài chính Thương mại và Định phí Bảo hiểm. | Decent Actuarial Consultants Co., Ltd. |
| WEDTEX INDUSTRIAL CORP. |
Chú thích: “Định phí bảo hiểm” (Actuarial Science) là một ngành khoa học ứng dụng toán học và thống kê để đánh giá rủi ro trong bảo hiểm, tài chính và các lĩnh vực liên quan. Ngành này chủ yếu tập trung vào việc tính toán phí bảo hiểm, dự đoán rủi ro, và quản lý tài chính cho các công ty bảo hiểm hoặc tổ chức tài chính.
Yêu cầu đầu vào
Tiếng Anh tối thiểu CEFR B1. Nếu đến từ quốc gia nói tiếng Anh hoặc học chương trình dạy bằng tiếng Anh, cần nộp giấy xác nhận. Sau năm thứ 2, cần có chứng chỉ TOCFL cấp 2 trở lên.
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY
Chương trình INTENSE Đại học Kinh doanh Quốc lập Đài Bắc – NTUB
Lịch trình tuyển sinh
| Hạng mục | Ngày |
|---|---|
| Công bố hướng dẫn tuyển sinh | Tháng 1 |
| Hạn nộp hồ sơ đăng ký | 20/02 – 01/05 |
| Phỏng vấn | Tháng 5 |
| Công bố danh sách trúng tuyển | Tháng 6 |
| Gửi thư báo trúng tuyển & thông báo nhập học | Tháng 7 |
| Nhập học | Tháng 9 |
Chuyên ngành tuyển sinh
Địa chỉ học ở cơ sở Đài Bắc: No.321, Sec. 1, Jinan Rd., Quận Trung Chính, TP. Đài Bắc, Đài Loan (R.O.C.)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Ngôn ngữ giảng dạy | Yêu cầu đầu vào |
|---|---|---|---|
| International Master’s Program in Artificial Intelligence and Business Application | Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo và Kinh doanh | Tiếng Trung và Tiếng Anh | TOCFL A2 (Vì chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung, ứng viên cần có kỹ năng nghe và viết cơ bản bằng tiếng Trung) |
Chương trình INTENSE Đại học Quốc lập Liên Hợp – NUU
Thời hạn đăng ký
| Hạng mục | Ngày |
|---|---|
| Ngày mở đơn | Tháng 2 |
| Hạn chót nộp đơn đăng ký | 17/Tháng 4 |
| Ngày thông báo kết quả | Tháng 6 |
Yêu cầu chứng chỉ ngoại ngữ
| Ngôn ngữ | Trình độ yêu cầu |
|---|---|
| Tiếng Anh | CEFR B1 trở lên hoặc các chứng chỉ sau: TOEFL-ITP: 433 điểm trở lên; TOEFL iBT: 42 điểm trở lên; IELTS (Academic): 4.0 trở lên; TOEIC: 550 điểm trở lên |
| Tiếng Trung | Ứng viên được khuyến nghị có trình độ tiếng Trung tương đương TOCFL A2 trở lên ở các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. |
Chuyên ngành tuyển sinh
| Khoa | Tên chuyên ngành tiếng Anh | Tên chuyên ngành tiếng Việt | Ngôn ngữ giảng dạy | Hình thức xét tuyển |
|---|---|---|---|---|
| Department of Mechanical Engineering (Khoa Kỹ thuật Cơ Khí) | Smart Mechanical Engineering Master Program | Thạc sỹ Kỹ thuật Cơ khí thông minh | Tiếng Trung và Tiếng Anh | Xét duyệt hồ sơ |
| Department of Chemical Engineering (Khoa Kỹ thuật Hóa Học) | Sustainability and Green Energy Technology Master Program | Thạc sỹ Công nghệ Năng lượng Xanh và Bền vững | Tiếng Trung và Tiếng Anh | Xét duyệt hồ sơ |
Lưu ý: Sinh viên phải đạt chứng chỉ TOCFL cấp cơ bản (Cấp 2, tương đương CEFR A2) vào năm thứ hai sau khi nhập học. Cả hai kỹ năng nghe và đọc đều phải đạt trình độ A2 (bao gồm).
Chương trình INTENSE Đại học Công nghệ Triều Dương – CYUT
Thời hạn đăng ký
| Hạng mục | Ngày |
|---|---|
| Công bố đề án tuyển sinh (tải về từ trang web ICSC) | 17/02 |
| Đăng ký trực tuyến/Tải lên hồ sơ xét duyệt | 14/03 – 23/05 |
| Phỏng vấn nhập học | 26/05 – 29/05 |
| Công bố kết quả trúng tuyển | Tháng 06 |
| Đăng ký nhập học | 15/09 |
Chương trình đào tạo INTENSE CYUT
| Khoa | Chuyên ngành tiếng Anh | Chuyên ngành tiếng Việt | Quốc gia | Bậc học | Ngôn ngữ giảng dạy |
|---|---|---|---|---|---|
| Khoa Khoa học & Kỹ thuật (College of Science & Engineering) | Department of Civil and Construction Engineering | Kỹ thuật Xây dựng và Dân dụng | Việt Nam, Indonesia | Sau đại học (Post-Baccalaureate) | Tiếng Anh |
| Khoa Khoa học & Kỹ thuật (College of Science & Engineering) | Department of Industrial Engineering and Management | Kỹ thuật Công nghiệp và Quản lý | Việt Nam, Indonesia | Thạc sĩ | Tiếng Trung |
Yêu cầu chương trình
| Ngành | Thời gian đào tạo | Yêu cầu tốt nghiệp | Yêu cầu ngôn ngữ |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật Xây dựng và Dân dụng | 2 năm (48 tín chỉ) | Hoàn thành 48 tín chỉ | Đầu vào: Đạt CEFR B1 hoặc tương đương. Năm 2: Đạt TOCFL A2 |
| Kỹ thuật Công nghiệp và Quản lý | 2 năm (34 tín chỉ) | Hoàn thành 34 tín chỉ | Đầu vào: Đạt TOCFL A2 hoặc tương đương. Năm 2: Đạt TOCFL B1 |
Chương trình INTENSE Đại học Quốc lập Đài Loan – NTU
Thời hạn tuyển sinh
| Hạng mục | Nội dung |
|---|---|
| Thời hạn nộp hồ sơ | Đóng lúc 17:00 ngày 13/2 (giờ Đài Loan) |
| Cách nộp hồ sơ | Qua link: https://forms.gle/37fbU1Ni5uRw9vj28 |
| Thời gian xét duyệt dự kiến | Giai đoạn 1: Xét hồ sơ bởi các công ty đối tác (tháng 3 – tháng 4/). Giai đoạn 2: Xét hồ sơ bởi Bộ Giáo dục (tháng 6 – tháng 7) |
Tiêu chí xét tuyển và điều kiện tham gia
| Tiêu chí | Yêu cầu |
|---|---|
| Học lực | Xếp hạng trung bình khá trở lên trong chương trình cử nhân. |
| Ngoại ngữ | Lớp học bằng tiếng Trung: yêu cầu TOCFL cấp độ 2 trở lên (tương đương CEFR A2). Lớp học bằng tiếng Anh: yêu cầu trình độ tiếng Anh tương đương CEFR B1 trở lên. |
Điều kiện tham gia chương trình
| Điều kiện | Nội dung |
|---|---|
| Trường đại học đủ điều kiện | Có ngành liên quan STEM, tài chính, bán dẫn. Có hợp tác quốc tế ổn định, kinh nghiệm đào tạo quốc tế. Doanh nghiệp ký cam kết tài trợ ít nhất 10.000 Đài tệ/tháng và hỗ trợ chi phí thực tập. Không thuộc trường cảnh báo hoặc bị đình chỉ tuyển sinh quốc tế. |
| Quốc gia và nguồn sinh viên | Không giới hạn quốc gia, ưu tiên từ các trường do văn phòng đại diện Bộ Giáo dục tại nước ngoài giới thiệu. Nếu sinh viên không từ các trường đề cử, cần cung cấp minh chứng về xếp hạng trường, ngành, thành tích học tập. |
| Yêu cầu đầu vào của sinh viên | Phù hợp quy định dành cho sinh viên quốc tế/Việt kiều/HK-Macao. Ưu tiên sinh viên từ các trường được đề cử. Thành tích học tập từ trung bình khá trở lên. Ngôn ngữ: Học bằng tiếng Trung: TOCFL A2 trở lên (năm 2: đạt B1). Học bằng tiếng Anh: CEFR B1 trở lên + TOCFL A2 (năm 2). |
| Yêu cầu doanh nghiệp hợp tác | Không được là doanh nghiệp có vốn Trung Quốc. |
Các chuyên ngành tuyển sinh
STEM (Khoa học, Công nghệ, Kỹ thuật, Toán học), tài chính, và bán dẫn.
Căn cứ theo danh mục phân loại ngành học do Bộ Giáo dục quy định: Tự nhiên, Toán & Thống kê, CNTT, Kỹ thuật – Xây dựng – Sản xuất.
| Hình thức | Đối tượng | Thời gian học | Văn bằng |
|---|---|---|---|
| Song bằng Cử nhân | Sinh viên đại học liên kết | 1-2 năm | Cử nhân Đài Loan + Cử nhân nước ngoài |
| Cử nhân 2 năm | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc học 2 năm đại học ở nước ngoài | 2 năm | Cử nhân Đài Loan |
| Hậu cử nhân 2 năm | Tốt nghiệp đại học | 2 năm | Cử nhân Đài Loan |
| Thạc sĩ/ Tiến sĩ hoặc song bằng | Tốt nghiệp đại học, đang học cao học | 2 năm trở lên | Thạc sĩ/ Tiến sĩ Đài Loan hoặc song bằng |
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY
Chương trình INTENSE Đại học Đông Hải – THU
Thời hạn nộp hồ sơ
| Hạng mục | Thời gian |
|---|---|
| Ngày bắt đầu mở đơn đăng ký trực tuyến | Ngày 3/3 |
| Hạn chót nộp đơn đăng ký | Ngày12/5 |
| Chú ý hạn cuối | 5:00 chiều (giờ Đài Loan) |
| Thông báo kết quả | Ngày 30/6 |
| Ngày thông báo nhập học | Tháng 9 |
Yêu cầu ngôn ngữ
| Chương trình học | Yêu cầu ngôn ngữ | Lưu ý |
|---|---|---|
| Đối với chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh | CEFR trình độ B1 trở lên; TOEFL iBT: 47 điểm trở lên; TOEFL ITP: 500 điểm trở lên; IELTS: tối thiểu 4.0; TOEIC: 550 điểm trở lên | Lưu ý: Ứng viên tốt nghiệp từ trường giảng dạy bằng tiếng Anh hoặc chuyên ngành tiếng Anh phải nộp giấy xác nhận từ nhà trường. |
| Đối với chương trình giảng dạy chủ yếu bằng tiếng Trung | CEFR trình độ A2 trở lên; TOCFL: Cấp A – Bậc 2 trở lên; HSK: Cấp độ 4 trở lên | Lưu ý: Ứng viên tốt nghiệp từ trường giảng dạy bằng tiếng Trung hoặc chuyên ngành tiếng Trung phải nộp giấy xác nhận từ nhà trường. |
Các chuyên ngành tuyển sinh
| Tên chương trình tiếng Anh | Tên chương trình tiếng Việt | Ngôn ngữ giảng dạy |
|---|---|---|
| Master’s Program in Digital Innovation and Information Technology Industry-Academia Collaboration | Thạc sĩ ngành Đổi mới số và Công nghệ Thông tin theo mô hình hợp tác viện – doanh nghiệp | Tiếng Trung |
| International Master’s Program in Semiconductor Engineering | Thạc sĩ Quốc tế ngành Kỹ thuật Bán dẫn | Tiếng Trung |
Chương trình INTENSE Đại học Y khoa Đài Bắc – TMU
Thời hạn nộp hồ sơ
| Hạng mục | Ngày |
|---|---|
| Mở hệ thống đăng ký trực tuyến | 25/12 |
| Hạn chót nộp hồ sơ | 25/03 |
| Gửi thông báo mời phỏng vấn | 10/04 |
| Phỏng vấn trực tuyến (Lịch phỏng vấn do từng chương trình gửi) | 10–30/04 |
| Công bố kết quả trúng tuyển và học bổng | 07 |
| Nhập học, đăng ký | 09 |
Chuyên ngành tuyển sinh
| Cơ sở học | Khoa | Chuyên ngành tuyển sinh | Văn bằng cấp |
|---|---|---|---|
| Cơ sở Xinyi | Khoa Dược | Chương trình Thạc sĩ Chuyên nghiệp về Nhân tài Quốc tế ngành Công nghiệp Sinh học và Dược phẩm | Thạc sĩ Khoa học |
| Cơ sở Shuangho | Khoa Kỹ thuật Y sinh | Chương trình Thạc sĩ Hợp tác Công nghiệp Quốc tế ngành Thiết bị Y tế Thông minh | Thạc sĩ Khoa học Kỹ thuật |
Chứng chỉ ngoại ngữ
Tiếng Anh: CEFR B1+ (nộp lúc đăng ký)
Tiếng Trung: CEFR A2+ (nộp sau năm 1 nếu nhận học bổng)
Được miễn nếu đã học hoàn toàn bằng tiếng Anh/Trung.
Chương trình INTENSE Đạm Giang – TKU
Thời hạn nộp hồ sơ
| Hạng mục | Thời gian |
|---|---|
| Công bố đề án tuyển sinh | Ngày 10/4/ |
| Hạn chót nộp hồ sơ | Từ ngày 1 đến 13:00 ngày 12/5 |
| Thông báo kết quả trúng tuyển | Ngày 28 tháng 5 |
| Nhập học | Tháng 9 |
Chuyên ngành tuyển sinh và tiêu chí xét tuyển
| Tên chương trình tiếng Anh | Tên chương trình tiếng Việt | Tiêu chí xét tuyển |
|---|---|---|
| International INTENSE Master’s Program in Semiconductor and Quantum Testing, Department of Physics | Thạc sĩ Quốc tế INTENSE ngành Bán dẫn và Kiểm định Lượng tử – Khoa Vật lý | 1. Hồ sơ xét tuyển (40%): Bảng điểm (20%); Tự truyện & Động lực học tập bằng tiếng Anh (20%). 2. Phỏng vấn (60%) |
| International INTENSE Master’s Program in AI Intelligent Machinery and Sustainable Manufacturing. College of Engineering | Thạc sĩ Quốc tế INTENSE ngành Trí tuệ nhân tạo và Sản xuất Bền vững – Khoa Kỹ thuật | 1. Hồ sơ xét tuyển (40%): Bảng điểm (20%); Tự truyện & Động lực học tập bằng tiếng Anh (20%). 2. Phỏng vấn (60%) |
| International INTENSE Master’s Program in International Economy and Trade. Department of International Business | Thạc sĩ Quốc tế INTENSE ngành Kinh tế và Thương mại Quốc tế – Khoa Kinh doanh Quốc tế | 1. Hồ sơ xét tuyển (60%): Bảng điểm có xếp hạng lớp, xếp top 30% (30%); Tự truyện & Động lực học tập bằng tiếng Anh (10%); Chứng chỉ tiếng Anh (20%). 2. Phỏng vấn (40%) |
Lưu ý
Ứng viên nên kiểm tra kỹ yêu cầu riêng của từng chương trình, đặc biệt là về tài liệu bổ sung và phỏng vấn.
Mỗi ứng viên chỉ được đăng ký một chương trình INTENSE.
Yêu cầu ngôn ngữ
Tối thiểu trình độ CEFR B1: TOEFL ITP 457 / IELTS 4 / TOEIC 550…
Chương trình INTENSE Đại học Phụ Anh – FYU
Thời hạn tuyển sinh
| Hạng mục | Ngày |
|---|---|
| Hạn chót nộp hồ sơ | 20/05 |
| Đánh giá hồ sơ / Phỏng vấn trực tiếp | 20/05 |
| Thông báo trúng tuyển & Xác nhận nhập học | 06 –07 |
| Gửi thư báo nhập học | 15/07 |
| Ngày nhập học | 16/09 |
Chứng chỉ tiếng Trung
TOCFL cấp độ A2 trở lên (năm 2 cần đạt B1). Trường giảng dạy chủ yếu bằng tiếng Hoa
Các trường khác có chương trình INTENSE
Các trường khác có Chương trình INTENSE: I-shou, LHU, NTUB, Fujen, Jingwen, CJCU, NFU, Lingtung….. Viet global đang cập nhật
Học bổng đa dạng
| Nguồn tài trợ | Chi tiết học bổng & quyền lợi |
|---|---|
| Bộ Giáo dục Đài Loan | Hỗ trợ sinh hoạt: Doanh nghiệp tài trợ khoảng 8 triệu VNĐ/tháng phí sinh hoạt (ít nhất trong 10 tháng đầu tiên, tùy thỏa thuận). Cơ hội làm thêm: Được phép làm thêm 20h/tuần. Lương cơ bản 190 TWD/giờ (Thu nhập khoảng 14.640 TWD ~ 12 triệu VNĐ/tháng). Đầu ra đảm bảo: Tốt nghiệp có việc làm ổn định, cơ hội thăng tiến cao. Lương cơ bản bậc Thạc sĩ khoảng 28 – 30 triệu VNĐ. |
| Trường Đại học tiếp nhận | Miễn phí Ký túc xá: Miễn 100% phí KTX năm đầu tiên. Năm thứ 2 tiếp tục miễn 100% nếu sinh viên chọn ở tại trường. Hỗ trợ tài chính: Tài trợ 30% cho những sinh viên không đạt tiêu chuẩn nhận học bổng của cơ quan quản lý giáo dục. Nâng cao ngoại ngữ: Được hỗ trợ phụ đạo và tăng cường năng lực tiếng Trung. Chứng chỉ chuyên môn: Đào tạo và hỗ trợ thi các chứng chỉ liên quan đến ngành công nghiệp chất bán dẫn. |
| Doanh nghiệp tài trợ | Trợ cấp sinh hoạt: Tối thiểu 10.000 TWD/tháng trong suốt thời gian học tập tại trường. Trợ cấp thực tập: Nhận mức lương tối thiểu bằng lương cơ bản của Đài Loan khi đi thực tập ngoài trường. Học bổng toàn phần: Tài trợ tối đa 2 năm. (Năm 2: Xét duyệt chọn 70% sinh viên khá để tài trợ tiếp, 30% còn lại do nhà trường hỗ trợ). |
Cần biết thêm thông tin hoặc cần tư vấn liên hệ với Viet global!
ĐỂ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ
– Hotline / Zalo: 0908 558 959
– Email:hcmc@hcv.edu.vn





