fbpx

Du học Hàn Quốc: Thống kê danh sách các trường Top 1%, Top 2% và Top 3% của Hàn Quốc

Trường Top Hàn Quốc

Hàng năm, Bộ Giáo dục Hàn Quốc sẽ kiểm tra các trường về số lượng du học sinh nước ngoài đang học tập tại các trường cao đẳng, đại học của quốc gia. Dựa vào số lượng du học sinh bỏ trốn (bất hợp pháp), Bộ sẽ sắp xếp đánh giá theo thang bậc trường Top 1%, trường Top 2%, trường Top 3% Hàn Quốc. Những trường thuộc mỗi Top sẽ có điều kiện nhập học khác nhau.

Danh sách các trường Top 1%, Top 2%, Top 3% hàng năm luôn là vấn đề “nóng” được nhiều bạn trẻ quan tâm và có ảnh hưởng lớn tới quyết định lựa chọn trường của họ. Chính vì vậy, để hỗ trợ học sinh, sinh viên Việt Nam có thể đẩy nhanh quá trình lựa chọn trường đại học cũng như bớt đi phần nào nỗi lo lắng khi không biết ngôi trường mình lựa chọn nằm trong Top nào, Viet Global tổng hợp lại danh sách các trường Top 1%, Top 2% và Top 3% của Hàn Quốc, được cập nhật mới nhất vào tháng 3/2022. Cùng tham khảo nhé!

Trường Top Hàn Quốc
Du học Hàn Quốc năm 2023 vẫn là một trong những định hướng học tập quốc tế được quan tâm nhiều nhất

Danh sách các trường thuộc Top 1% Hàn Quốc

STT TÊN TRƯỜNG STT TÊN TRƯỜNG
1 Đại học Nữ sinh Duksung 14 Đại học Hanyang (ERICA Campus)
2 Viện Khoa học và Công nghệ Quốc gia Ulsan UNIST 15 Đại học Howon
3 Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang POSTECH 16 Đại học Kookmin
4 Đại học Konkuk 17 Đại học Quốc gia Pusan
5 Đại học Ngoại ngữ Busan 18 Đại học Nữ sinh Sungshin
6 Đại học Sogang 19 Đại học Hongik
7 Đại học Seoul Sirip 20 Cao đẳng Kỹ thuật Inha
8 Đại học Thần học Seoul 21 Học viện Nghiên cứu Hàn Quốc
9 Đại học ACTS 22 Đại học Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc UST
10 Đại học Yonsei (Mire campus) 23 National Cancer Center Graduate School of Cancer Science and Policy
11 Đại học Nữ sinh Ewha 24 Đại học Ngoại ngữ Seoul Hàn Quốc
12 Đại học Chung-Ang 25 Trường Quản lý và Chính sách công KDI Hàn Quốc
13 Đại học Hanyang

Danh sách các trường thuộc Top 2% Hàn Quốc

STT TÊN TRƯỜNG STT TÊN TRƯỜNG
1 Đại học Ajou 37 Đại học Nazarene Hàn Quốc
2 Đại học Quốc gia Changwon 38 Đại học Bách khoa Hàn Quốc
3 Đại học Cheongju 39 Đại học Kỹ thuật và Giáo dục Hàn Quốc
4 Đại học Quốc gia Chonbuk 40 Đại học Korea (Sejong)
5 Đại học Quốc gia Chonnam 41 Đại học Korea
6 Đại học Quốc gia Chungbuk 42 Đại học Quốc gia Kunsan
7 Đại học Quốc gia Chungnam 43 Đại học Nữ sinh Kwangju
8 Đại học Daegu Catholic 44 Đại học Kyonggi
9 Đại học Daegu Haany 45 Đại học Kyung Hee
10 Đại học Daegu 46 Đại học Kyungnam
11 Đại học Daejeon 47 Đại học Quốc gia Kyungpook
12 Đại học Dankook 48 Đại học Mokwon
13 Đại học Dong-A 49 Đại học Myongji (Seoul, Yongin campus)
14 Đại học Dongguk 50 Đại học Namseoul
15 Đại học Dongseo 51 Đại học Paichai
16 Đại học Gachon 52 Đại học Quốc gia Pukyong
17 Đại học Gangneung-Wonju 53 Đại học Sehan
18 Đại học Gwangju 54 Đại học Sejong
19 Đại học Quốc gia Hanbat 55 Đại học Semyung
20 Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc HUFS 56 Đại học Seokyeong
21 Đại học Quốc gia Hankyong 57 Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
22 Đại học Hannam 58 Đại học Quốc gia Seoul
23 Đại học Hansei 59 Đại học Nữ sinh Seoul
24 Đại học Hanseo 60 Đại học Shinhan
25 Đại học Hansung 61 Đại học Silla
26 Đại học Honam 62 Đại học Nữ sinh Sookmyung
27 Đại học Hoseo 63 Đại học Soonchunhyang
28 Đại học Inha 64 Đại học Soongsil
29 Đại học Inje 65 Đại học Quốc gia Sunchon
30 Đại học Quốc gia Jeju 66 Đại học Sungkyunkwan
31 Đại học Joongbu 67 Đại học Sunmoon
32 Đại học Quốc gia Kangwon 68 Đại học Catholic Hàn Quốc
33 Đại học Keimyung 69 Đại học Kwangwoon
34 Đại học Konyang 70 Đại học Woosong
35 Đại học Hàng hải Hàn Quốc 71 Đại học Yeungnam
36 Đại học Giao thông Quốc gia Hàn Quốc 72 Đại học Yonsei

Danh sách các trường thuộc Top 3% Hàn Quốc

Danh sách các trường Top 3% bao gồm những trường đại học Hàn Quốc KHÔNG THUỘC trong danh sách các TRƯỜNG CHỨNG NHẬN (năm 2022) và TRƯỜNG HẠN CHẾ VISA (năm 2022 và năm 2021), mà chúng tôi chỉ tổng hợp một cách khách quan để các bạn có thể nắm bắt được thông tin mới nhất và chính xác nhất về từng trường.

STT TÊN TRƯỜNG STT TÊN TRƯỜNG
1 Kongju National University (Gongju) 39 Korean Bible University (Seoul)
2 Gyeongsang National University (Jinju) 40 Kwangju Women’s University (Gwangju)
3 Sangji University (Wonju) 41 Kkottongnae University (Cheongwon)
4 Andong National University (Andong) 42 U1 University (Yeongdong-gun)
5 Korea Aerospace University (Goyang) 43 Chinju National University of Education (Jinju)
6 Kumoh National University of Technology (Gumi) 44 Hanlyo University (Gwangyang)
7 Mokpo National University (Muan) 45 Halla University (Wonju)
8 Seowon University (Cheongju) 46 Gwangju National University of Education (Gwangju)
9 CHA University (Pocheon) 47 Busan National University of Education (Yeonje)
10 Cheongju University (Cheongju) 48 Catholic University of Daejeon (Yeongi-gun)
11 Jeonju University (Jeonju) 49 Daeshin University (Gyeongsan)
12 University of Science and Technology Korea (Daejeon) 50 Chuncheon National University of Education (Chuncheon)
13 Yong-In University (Yongin) 51 Daegu National University of Education (Daegu)
14 Korea National University of Education (Cheongju) 52 Jeju International University (Seogwipo)
15 Dongyang University (Punggi) 53 Chodang University (Muan)
16 Kyungil University (Gyeongsan) 54 Calvin University (Yongin)
17 Eulji University (Seongnam) 55 Mokpo Catholic University (Mokpo)
18 Chugye University for the Arts (Seoul) 56 Kyungwoon University (Gumi)
19 Sungkonghoe University (Seoul) 57 Seoul Jangsin University (Gwangju)
20 Dongduk Women’s University (Seoul) 58 Far East University, Korea (Gamgok)
21 Korea Christian University (Seoul) 59 Jeonju National University of Education (Jeonju)
22 Korea Baptist Theological University (Daejeon) 60 Luther University (Yongin)
23 Busan Women’s College (Busan) 61 Kwangshin University (Gwangju)
24 Seoul National University of Education (Seoul) 62 Jungwon University (Goesan)
25 Chongshin University (Seoul) 63 Gimcheon University (Gimcheon)
26 Presbyterian University and Theological Seminary (Seoul) 64 Daegu Arts University (Chilgok-gun)
27 Daejeon University (Daejeon) 65 Busan Presbyterian University (Gimhae)
28 Gyeongnam National University of Science and Technology (Jinju) 66 Yewon Arts University (Imsil-gun)
29 Incheon Catholic University (Ganghwa) 67 Suwon Catholic University (Hwaseong)
30 Kyungdong University (Goseong-gun) 68 Youngnam Theological University and Seminary (Gyeongsan)
31 Gyeongin National University of Education (Incheon) 69 Gwangju Catholic University (Naju)
32 Gongju National University of Education (Gongju) 70 Joongang Sangha University (Gunpo)
33 Catholic University of Pusan (Busan) 71 Shingyeong University (Hwaseong)
34 Korea National Sport University (Seoul) 72 Jesus University (Jeonju)
35 Kosin University (Busan) 73 Seoul Christian University
36 Geumgang University (Nonsan) 74 Holy City University (Cheonan)
37 Sungkyul University (Anyang) 75 Youngsan University of Son Studies (Yeonggwang-gun)
38 Cheongju National University of Education (Cheongju)

Vui lòng liên hệ với Viet Global để được giải đáp mọi thắc mắc và tư vấn thêm thông tin chi tiết về du học Hàn Quốc.

ĐỂ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

    – Hotline / Zalo: 0908 558 959

    – Email: hcmc@hcv.edu.vn

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Đăng ký tư vấn

    Hotline: 090 855 8959
    Gọi tư vấn cho tôi
    close-link
    Contact Me on Zalo