Du học Đức bằng tiếng Anh là cơ hội tuyệt vời để tiếp cận nền giáo dục chất lượng cao. Dưới đây là danh sách một số trường đại học hàng đầu tại Đức cung cấp chương trình học bằng tiếng Anh, bao gồm thông tin về các ngành học, yêu cầu nhập học, học phí và học bổng để bạn lựa chọn phù hợp với nguyện vọng của mình.
-
Đại học Ludwig Maximilian München (LMU)
Ludwig-Maximilians-Universität München (LMU Munich) được thành lập năm 1472, là một trong những trường đại học công lập lâu đời và danh tiếng nhất nước Đức. Trường có khoảng 50.000 sinh viên, tọa lạc ngay trung tâm thành phố Munich, với khuôn viên kết hợp hài hòa giữa kiến trúc lịch sử và cơ sở vật chất hiện đại, mang đến môi trường học tập và nghiên cứu năng động, giàu cảm hứng.
Du học Đức bằng tiếng Anh tại LMU Munich giúp bạn tiếp cận với các chương trình cử nhân và thạc sĩ trong nhiều lĩnh vực như Khoa học Thống kê và Dữ liệu, Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Đào tạo Ưu tú) và Tâm lý học: Khoa học Học tập.
Dưới đây là bảng tổng hợp các chương trình cử nhân và thạc sĩ được giảng dạy bằng tiếng Anh tại LMU, giúp bạn có cái nhìn chi tiết hơn về thời gian đào tạo và học phí:
| Tên ngành | Hệ đào tạo | Học phí | Thời gian đào tạo | Hạn nộp đơn |
| Statistics and Data Science | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 15 May (Winter) – 15 Nov (Summer) |
| Software Engineering [Elite Graduate Program] | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | Không xác định |
| Psychology: Learning Sciences | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 01 Mar (Winter) |
| Management and Digital Technologies | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 15 May (Winter) |
| Neuro-Cognitive Psychology | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 15 Feb (Winter) |
| English Studies | Thạc sĩ Nghệ thuật | Miễn phí | 2 năm | 15 Jul (Winter) |
| North American Studies | Cử nhân Nghệ thuật | Miễn phí | 3 năm | Không xác định |
| Political Science & Current Democracies [Double Master Degree] | Thạc sĩ Nghệ thuật | Miễn phí | 2 năm | 25 Apr (Winter) |
| Biochemistry | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 15 Jul (Winter) – 15 Jan (Summer) |
| Epidemiology | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 15 May (Winter) |
| Economics | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 30 Apr (Winter) |
| Financial and Insurance Mathematics | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 15 Jul (Winter) |
| Molecular and Cellular Biology | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 15 Mar (Winter) |
| Human Biology – Principles of Health and Disease | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 28 Feb (Winter) |
| International Health | Thạc sĩ Khoa học | € 6,000 | 1 năm | 31 Jan (Winter) |
| Logic and Philosophy of Science | Thạc sĩ Nghệ thuật | Miễn phí | 2 năm | 31 May (Winter) |
| Environment and Society | Thạc sĩ Nghệ thuật | Miễn phí | 2 năm | 31 May (Winter) |
| Quantum Science & Technology | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 31 May (Winter) |
| Neurosciences | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 15 Feb (Winter) |
| Political Science | Thạc sĩ Nghệ thuật | Miễn phí | 2 năm | 01 May (Winter) |
| American History, Culture and Society | Thạc sĩ Nghệ thuật | Miễn phí | 2 năm | 31 Jul (Winter) |
| Astrophysics | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 15 Jul (Winter) – 15 Jan (Summer) |
| Geology | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 15 Feb, 31 Mar – 31 May (Winter) |
| Quantitative Economics | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 15 Mar (Winter) |
| Evolution, Ecology and Systematics | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 28 Feb (Winter) |
| Plant Sciences | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 28 Feb (Winter) |
| Physics | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 15 Feb (Winter) – 15 Jul (Summer) |
| Theoretical and Mathematical Physics | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 15 Jun (Winter) |
| Meteorology | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 15 Jul (Winter) – 15 Feb (Summer) |
| Geophysics | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 15 Jul (Winter) |
| Insurance | Thạc sĩ Điều hành | € 7,125 | 2 năm | 31 Jul (Winter) |
| Geobiology and Palaeobiology | Thạc sĩ Khoa học | Miễn phí | 2 năm | 31 Mar – 31 May (Winter) |
| Erasmus Mundus Master Programme in Evolutionary Biology [Erasmus Mundus Joint Master Program] | Thạc sĩ Khoa học | €2250/€4500 | 2 năm | 15 Jan (Winter) |
LMU Munich luôn nằm trong nhóm các trường đại học hàng đầu tại Đức và thế giới, được xếp hạng cao trên các bảng xếp hạng quốc tế uy tín và được công nhận là “University of Excellence”. Trường nổi bật với chất lượng đào tạo, nghiên cứu xuất sắc cùng tinh thần đổi mới và khởi nghiệp, giúp sinh viên phát triển năng lực lãnh đạo và tư duy toàn cầu.
Bên cạnh chương trình học thuật chất lượng cao, LMU mang đến nhiều giá trị cộng thêm như học bổng, chương trình trao đổi quốc tế, cơ sở vật chất hiện đại và hệ thống hỗ trợ sinh viên toàn diện. Chương trình đào tạo chú trọng kỹ năng thực tiễn, tư duy sáng tạo và nghiên cứu liên ngành, giúp sinh viên thích nghi tốt với môi trường làm việc quốc tế.
Về cơ hội nghề nghiệp, LMU có tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao, với khoảng 90% tìm được việc trong vòng 6 tháng. Mạng lưới cựu sinh viên rộng lớn cùng mối quan hệ hợp tác với các tập đoàn lớn như Siemens, BMW và Allianz mang đến nhiều cơ hội thực tập và việc làm cho sinh viên sau khi ra trường.

-
Đại học Kỹ thuật Munich (TUM)
Đại học Kỹ thuật Munich (Technische Universität München – TUM) được thành lập năm 1868, là một trong những trường đại học kỹ thuật công lập hàng đầu và uy tín nhất nước Đức. Trường có hơn 50.000 sinh viên và tọa lạc tại thành phố Munich, mang đến môi trường học tập năng động, gắn liền với các trung tâm văn hóa, khoa học và công nghệ lớn.
TUM cung cấp nhiều chương trình cử nhân giảng dạy bằng tiếng Anh trong các lĩnh vực thế mạnh như Quản lý và Khoa học Dữ liệu, Kỹ thuật Thông tin và Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ, phù hợp với sinh viên quốc tế định hướng học tập và làm việc trong môi trường toàn cầu.
Để giúp bạn có cái nhìn chi tiết hơn về các chương trình cử nhân thạc sĩ được giảng dạy bằng tiếng anh tại TUM, dưới đây là bảng tổng hợp các chương trình cùng với thời gian đào tạo và học phí:
| Cấp học | Ngành học | Địa điểm | Thời gian học | Học phí (mỗi kỳ) |
| Cử nhân | Management and Data Science | TUM Heilbronn | 3 năm | Miễn phí |
| Cử nhân | Information Engineering | TUM Heilbronn | 3 năm | Miễn phí |
| Cử nhân | Aerospace | TUM Ottobrunn | 3 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Software Engineering (Elite Graduate Program) | Augsburg/Munich | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Management & Digital Technology | TUM Munich | 2 năm | Miễn phí |
| Cử nhân | Management & Technology | TUM Munich | 3 năm | € 2,000 |
| Thạc sĩ | Robotics, Cognition, Intelligence | TUM Munich | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Data Engineering and Analytics | TUM Munich | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | AI in Society | TUM Munich | 2 năm | € 4,000 |
| Thạc sĩ | Management | TUM Munich/Heilbronn | 2 năm | € 0 – € 4,000 |
| Thạc sĩ | Health Science – Prevention and Health Promotion | TUM Munich | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Power Engineering | TUM Munich | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Communications and Electronics Engineering | TUM Munich | 2 năm | € 6,000 |
| Cử nhân | Sustainable Management & Technology | TUM Straubing | 3 năm | € 2,000 |
| Thạc sĩ | Chemical Biotechnology | TUM Munich | 2 năm | € 4,000 |
| Thạc sĩ | Management & Technology | TUM Munich | 2 năm | € 4,000 |
| Thạc sĩ | Electrical Engineering and Information Technology | TUM Munich | 2 năm | € 6,000 |
| Cử nhân | Electronics and Data Engineering | TUM Munich | 4 năm | € 13,911 |
| Thạc sĩ | Quantum Science & Technology | TUM Munich | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Information Systems | TUM Munich | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Vocational Education and Innovation | TUM Munich | 2.5 năm | € 4,000 |
| Thạc sĩ | Sustainable Resource Management | TUM Freising | 2 năm | € 4,000 |
| Thạc sĩ | Environmental Engineering | TUM Munich | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Finance and Information Management (FIM) | TUM Munich/Bayreuth | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Computational Science and Engineering (CSE) | TUM Garching | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Informatics: Games Engineering | TUM Garching | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Land Management and Geospatial Science | TUM Munich | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Biomedical Engineering and Medical Physics | TUM Munich | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Risk and Safety | TUM Munich | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Engineering Geology and Hydrogeology | TUM Munich | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Biomedical Neuroscience | TUM Munich | 2 năm | € 6,000 |
| Cử nhân | Chemical Engineering | TUM Munich | 4 năm | € 13,400 |
| Thạc sĩ | Mathematical Finance and Actuarial Science | TUM Munich | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Landscape Architecture | TUM Freising | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Nutrition and Biomedicine | TUM Freising | 2 năm | € 4,000 |
| Thạc sĩ | Sport & Exercise Science | TUM Munich | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Sustainable Management & Technology | TUM Straubing | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Mathematics in Data Science | TUM Garching | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Biology | TUM Freising | 2 năm | € 4,000 |
| Thạc sĩ | Informatics | TUM Garching | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Matter to Life – Focus: Bioengineering | TUM Munich | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Resource Efficient and Sustainable Building | TUM Munich | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Information Technologies for the Built Environment | TUM Munich | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Transportation Systems | TUM Garching | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Management & Innovation | TUM Munich/Heilbronn | 2 năm | € 7,000 – € 9,179 |
| Thạc sĩ | ESPACE – Earth Oriented Space Science and Technology | TUM Munich | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Neuroengineering | TUM Munich | 2 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Agricultural Biosciences | TUM Freising | 2 năm | € 4,000 |
| Thạc sĩ | Cartography [Erasmus Mundus Joint Master Program] | TUM Munich/Dresden | 2 năm | € 216 – € 9,497 |
Đại học Kỹ thuật Munich (TUM) là một trong những trường đại học hàng đầu tại Đức và châu Âu, được công nhận là “University of Excellence” và luôn giữ thứ hạng cao trên các bảng xếp hạng quốc tế. Trường nổi bật với thế mạnh nghiên cứu, đổi mới và tinh thần khởi nghiệp, cùng nhiều trung tâm nghiên cứu tập trung vào các thách thức toàn cầu như năng lượng bền vững và chuyển đổi số.
TUM mang đến nhiều giá trị cộng thêm thông qua học bổng, chương trình trao đổi quốc tế và mạng lưới hợp tác chặt chẽ với doanh nghiệp. Chương trình đào tạo chú trọng kỹ năng kỹ thuật, quản lý và tư duy thực tiễn, giúp sinh viên tốt nghiệp có khả năng cạnh tranh cao và được các tập đoàn lớn như BMW, Siemens săn đón trên thị trường lao động quốc tế.

-
Đại học Heidelberg
Đại học Ruprecht-Karl Heidelberg là trường đại học lâu đời nhất nước Đức, thành lập năm 1386, tọa lạc tại thành phố Heidelberg cổ kính thuộc bang Baden-Württemberg. Với hơn 30,000 sinh viên, trong đó có khoảng 5,000 sinh viên quốc tế, trường mang đến môi trường học tập đa dạng trong khu vực Rhine–Neckar, thuận lợi kết nối với các thành phố lớn và không gian thiên nhiên đặc sắc.
Đại học Heidelberg cung cấp nhiều chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh ở bậc cử nhân và thạc sĩ, nổi bật trong các lĩnh vực Khoa học Dữ liệu, Khoa học Máy tính, Kinh tế và Ngôn ngữ Anh. Trường có thế mạnh nghiên cứu với 12 khoa và nhiều trung tâm nghiên cứu liên ngành, đồng thời chú trọng thúc đẩy hợp tác quốc tế và hiểu biết liên văn hóa thông qua các chương trình nghiên cứu khu vực chuyên sâu.
Để giúp bạn có cái nhìn chi tiết hơn về các chương trình cử nhân và thạc sĩ được giảng dạy bằng tiếng anh tại Đại Học Heidelberg, dưới đây là bảng tổng hợp các chương trình cùng với thời gian đào tạo và học phí:
| Cấp học | Ngành học | Thời gian học | Học phí (mỗi kỳ) |
| Thạc sĩ | Data and Computer Science | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Economics | 2 năm | Miễn phí |
| Cử nhân | English Studies | 3 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | English Studies | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Scientific Computing | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | International Law | 1 năm | € 6,000 |
| Thạc sĩ | Physics | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Molecular Biosciences | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Sociocultural Anthropology (Ethnology) | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Computational Linguistics | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Biomedical Engineering | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Molecular Systems Science and Engineering (MSSE) | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Transcultural Studies | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Translational Medical Research | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | American Studies | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | International Health | 1 năm | € 7,050 |
| Thạc sĩ | International Master in Innovative Medicine [Erasmus Mundus Joint Master Program] | 2 năm | € 2,250 – € 4,500 |
| Thạc sĩ | Matter to Life – Focus: Molecular Systems Chemistry and Engineering [combined Master’s/PhD program at Max Planck School] | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Development, Environment, Societies, and History of South Asia | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Physics (Fast Track) | 1 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Biochemistry | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Cultural and Religious History of South Asia (Classical Indology) | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Communication, Literature and Media in Modern South Asian languages | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Communication and Society in Ibero-America | 2 năm | Miễn phí |
Đại học Kỹ thuật Munich (TUM) luôn nằm trong nhóm các trường đại học hàng đầu tại Đức và châu Âu, với thứ hạng cao trên nhiều bảng xếp hạng quốc tế uy tín và được công nhận là “University of Excellence”. Trường nổi bật về chất lượng đào tạo, nghiên cứu khoa học và sở hữu mạng lưới cựu sinh viên, giảng viên xuất sắc, trong đó có nhiều chủ nhân giải Nobel.
TUM đặc biệt chú trọng đổi mới sáng tạo và tinh thần khởi nghiệp, khuyến khích sinh viên hiện thực hóa ý tưởng thông qua các dự án thực tế. Trường thành lập nhiều trung tâm và viện nghiên cứu tập trung giải quyết các thách thức toàn cầu như năng lượng bền vững, biến đổi khí hậu và chuyển đổi số, thể hiện cam kết tạo ra tác động tích cực cho xã hội.
Bên cạnh chương trình học thuật chất lượng cao, TUM mang đến nhiều giá trị cộng thêm như học bổng, chương trình trao đổi quốc tế và hệ sinh thái hỗ trợ khởi nghiệp toàn diện. Chương trình đào tạo tập trung phát triển kỹ năng kỹ thuật, quản lý và tư duy sáng tạo, giúp sinh viên sẵn sàng cho môi trường làm việc toàn cầu.
Về cơ hội nghề nghiệp, TUM được đánh giá là một trong những trường đại học có khả năng tuyển dụng hàng đầu thế giới. Sinh viên tốt nghiệp được các tập đoàn lớn như BMW, Siemens săn đón, với tỷ lệ có việc làm sau tốt nghiệp rất cao và phần lớn nhận được lời mời làm việc chỉ trong vài tháng.

-
Đại học Freiburg
Đại học Albert-Ludwigs Freiburg (Đại học Freiburg) là trường đại học nghiên cứu công lập danh tiếng tại bang Baden-Württemberg, Đức, được thành lập năm 1457. Trường nổi bật với bề dày lịch sử hơn 500 năm và khuôn viên hòa quyện cùng thành phố Freiburg, tạo nên môi trường học tập giàu tính học thuật và văn hóa.
Đại học Freiburg đào tạo nhiều chương trình bằng tiếng Anh như Khoa học Y sinh, Khoa học Máy tính và Khoa học Xã hội, đồng thời nổi tiếng với thế mạnh nghiên cứu liên ngành trong các lĩnh vực năng lượng tái tạo, khoa học vật liệu và khoa học đời sống.
Để giúp bạn có cái nhìn chi tiết hơn về các chương trình cử nhân và thạc sĩ được giảng dạy bằng tiếng anh tại Đại Học Freiburg, dưới đây là bảng tổng hợp các chương trình cùng với thời gian đào tạo và học phí:
| Cấp học | Ngành học | Thời gian học | Học phí (mỗi kỳ) |
| Thạc sĩ | Biomedical Sciences | 2 năm | € 1,125 – € 2,250 |
| Thạc sĩ | Computer Science | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Social Sciences (Global Studies Programme) | 2 năm | € 500 – € 7,788 |
| Thạc sĩ | Sustainable Systems Engineering | 2 năm | Miễn phí |
| Cử nhân | Liberal Arts and Sciences | 4 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Embedded Systems Engineering | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Linguistics: Language, Communication and Cognition | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Sustainable Materials – Polymer Sciences | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Economics | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Solar Energy Engineering | 2.5 – 3.5 năm | € 3,571 – € 6,300 |
| Thạc sĩ | Global Urban Health | 1 năm | € 6,000 – € 7,500 |
| Thạc sĩ | Environmental Sciences (English Track) | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | English Literatures and Literary Theory | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Neuroscience | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Environmental Governance | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Geology | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | English and American Studies | 3 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Microsystems Engineering | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | British and North American Cultural Studies | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Medical Sciences – Cardiovascular Research | 1 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Forest Sciences (English Track) | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Applied Physics | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Modern China Studies | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | Physics | 2 năm | Miễn phí |
| Thạc sĩ | European Forestry (Erasmus Mundus Joint Master Program) | 2 năm | € 2,125 – € 4,250 |
Cần biết thêm thông tin hoặc cần tư vấn liên hệ với Viet global !
ĐỂ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ
– Hotline / Zalo: 0908 558 959
– Email:hcmc@hcv.edu.vn





