DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI ĐỨC CÓ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG ANH
Trong những năm gần đây, du học đại học Đức bằng tiếng Anh đã trở thành xu hướng được nhiều sinh viên Việt Nam quan tâm.
Theo cơ sở dữ liệu của DAAD (Cơ quan Trao đổi Học thuật Đức), hiện có gần 100 chương trình cử nhân (Bachelor) và hơn 700 chương trình thạc sĩ (Master) được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh tại Đức. Con số này không ngừng tăng lên khi các trường đại học Đức ngày càng mở rộng cơ hội tiếp cận cho sinh viên quốc tế.
Phân bố theo bậc học
Bậc cử nhân (Bachelor): Số lượng chương trình bằng tiếng Anh ở bậc này còn hạn chế hơn so với bậc thạc sĩ, tập trung chủ yếu vào các lĩnh vực như Kinh doanh quốc tế, Khoa học máy tính, Kỹ thuật và một số ngành khoa học tự nhiên. Điều này xuất phát từ quan niệm của hệ thống giáo dục Đức về việc sinh viên cử nhân nên được đào tạo trong môi trường ngôn ngữ bản địa để hiểu sâu về văn hóa và xã hội Đức.
Bậc thạc sĩ (Master): Đây là bậc học có nhiều lựa chọn nhất cho sinh viên muốn học bằng tiếng Anh. Các chương trình thạc sĩ được thiết kế với tính quốc tế cao, nhằm thu hút nhân tài từ khắp nơi trên thế giới. Hầu hết các trường đại học nghiên cứu hàng đầu của Đức đều cung cấp ít nhất một vài chương trình thạc sĩ hoàn toàn bằng tiếng Anh trong các lĩnh vực trọng điểm.
Đặc điểm của các chương trình tiếng Anh
Các chương trình đại học giảng dạy bằng tiếng Anh tại Đức thường có những đặc điểm sau:
- Tính ứng dụng cao: Chương trình được thiết kế gắn liền với thực tiễn, nhiều môn học có thành phần thực hành, dự án nhóm và hợp tác với doanh nghiệp.
- Định hướng nghiên cứu: Sinh viên được khuyến khích tham gia các dự án nghiên cứu từ sớm, làm việc cùng giảng viên và nghiên cứu sinh trong các phòng thí nghiệm hiện đại.
- Linh hoạt trong lựa chọn môn học: Hệ thống tín chỉ cho phép sinh viên tự thiết kế chương trình học phần nào đó, kết hợp các môn từ nhiều khoa khác nhau.
- Cơ hội thực tập: Nhiều chương trình bao gồm học kỳ thực tập bắt buộc hoặc tự chọn tại các công ty trong và ngoài nước.
Các ngành học phổ biến giảng dạy bằng tiếng Anh
Mặc dù không phải tất cả các ngành đều có chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, nhưng sinh viên vẫn có nhiều lựa chọn đa dạng trong các lĩnh vực quan trọng. Dưới đây là những ngành học phổ biến và có nhiều chương trình tiếng Anh nhất.
Kỹ thuật và Công nghệ:
Đức nổi tiếng với ngành kỹ thuật, và đây cũng là lĩnh vực có nhiều chương trình tiếng Anh nhất. Các ngành kỹ thuật phổ biến bao gồm:
Kỹ thuật Cơ khí (Mechanical Engineering): Với truyền thống mạnh trong công nghiệp ô tô và chế tạo máy, nhiều trường như RWTH Aachen, TU Munich cung cấp các chương trình thạc sĩ chất lượng cao về kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật ô tô, và tự động hóa công nghiệp.
Khoa học Máy tính và Công nghệ Thông tin: Đây là lĩnh vực đang phát triển mạnh mẽ với nhiều chương trình từ cử nhân đến tiến sĩ. Các chương trình tập trung vào trí tuệ nhân tạo, khoa học dữ liệu, an ninh mạng, và phát triển phần mềm.
Kỹ thuật Điện và Điện tử: Các chương trình về kỹ thuật năng lượng, hệ thống nhúng, viễn thông và vi điện tử được giảng dạy tại các trường kỹ thuật hàng đầu.
Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ Sinh học: Đức là trung tâm của ngành công nghiệp hóa chất và dược phẩm châu Âu, tạo cơ hội tuyệt vời cho sinh viên theo học các chương trình tiên tiến trong lĩnh vực này.
Khoa học Tự nhiên:
Vật lý và Toán học: Nhiều chương trình thạc sĩ nghiên cứu về vật lý lý thuyết, vật lý ứng dụng, toán học ứng dụng và toán học tài chính được giảng dạy bằng tiếng Anh.
Hóa học và Khoa học Vật liệu: Các chương trình tập trung vào nghiên cứu vật liệu mới, hóa học xanh và công nghệ nano.
Khoa học Môi trường và Sinh thái: Với sự quan tâm ngày càng tăng về bền vững, nhiều chương trình về quản lý môi trường, năng lượng tái tạo và biến đổi khí hậu được mở ra.
Kinh tế và Quản trị Kinh doanh
Quản trị Kinh doanh Quốc tế (International Business Management): Đây là một trong những ngành có nhiều chương trình tiếng Anh nhất, được cung cấp bởi cả trường công và tư. Chương trình thường kết hợp kiến thức kinh doanh với kỹ năng liên văn hóa.
Kinh tế học (Economics): Các chương trình thạc sĩ về kinh tế học, kinh tế quốc tế, và kinh tế phát triển thường được giảng dạy bằng tiếng Anh tại các trường có khoa kinh tế mạnh.
Tài chính và Kế toán: Chương trình tập trung vào tài chính doanh nghiệp, tài chính định lượng, và phân tích đầu tư.
Marketing và Quản lý Dự án: Các chương trình chuyên sâu về marketing kỹ thuật số, quản lý dự án quốc tế và quản lý chuỗi cung ứng.
Khoa học Xã hội và Nhân văn
Quan hệ Quốc tế và Chính trị: Nhiều chương trình về chính trị châu Âu, quan hệ quốc tế, và nghiên cứu hòa bình được thiết kế cho sinh viên quốc tế.
Xã hội học và Nhân học: Các chương trình nghiên cứu về xã hội đương đại, di cư, và phát triển bền vững.
Truyền thông và Media: Một số trường cung cấp chương trình về truyền thông quốc tế, báo chí và nghiên cứu media.
Y tế và Khoa học Sức khỏe
Y tế Công cộng (Public Health): Các chương trình thạc sĩ về dịch tễ học, quản lý y tế, và sức khỏe toàn cầu.
Sinh học Y học và Công nghệ Sinh học: Chương trình kết hợp giữa y học, sinh học và công nghệ, tập trung vào nghiên cứu và phát triển.
Khoa học Thần kinh (Neuroscience): Các chương trình nghiên cứu về não bộ, nhận thức và hành vi.
Dưới đây là danh sách các trường học:
| STT | TRƯỜNG HỌC | ĐỊA CHỈ | NGÀNH HỌC | YÊU CẦU | WEBSITE |
| 1 | Hochschule für Wirtschaft und Recht Berlin | Berlin | Business and Economics | IELTS 5.0 | hwr-berlin.de |
| 2 | Martin Luther University Halle-Wittenberg | Halle (Saale) | Business and Economics | IELTS 6.0 | uni-halle.de |
| 3 | Otto von Guericke University Magdeburg | Magdeburg | International Business and Economics (IBE) | IELTS 5.0 German A1 or A2 |
ovgu.de/unimagdeburg/en |
| 4 | HTW Berlin University of Applied Sciences | Berlin | Bachelor’s in International Business (BIB) | IELTS 7.0 | mbae.htw-berlin.de |
| 5 | Freie Universität Berlin | Berlin | Bachelor of Arts in North American Studies | IELTS 7.0 | fu-berlin.de |
| 6 | Anhalt University of Applied Sciences | Bernburg / Saale | International Business | IELTS 6.5 | hs-anhalt.de/en/start-page.html |
| 7 | Bremerhaven University of Applied Sciences | Bremerhaven | International Tourism Management (Cruise Business / Innovation) | IELTS 7.0 German A1 |
bremerhaven.de/en |
| 8 | Brandenburg University of Technology Cottbus-Senftenberg | Cottbus | Environmental and Resource Management (BSc) | IELTS 6.0 | b-tu.de/en |
| 9 | Deggendorf Institute of Technology | Deggendorf | BA International Management | th-deg.de/en | |
| 10 | Landshut University of Applied Sciences | Dingolfing | Sustainable Industrial Operations and Business | IELTS 5.5-6.0 | haw-landshut.de |
| 11 | FAU Erlangen-Nürnberg | Erlangen | Clean Energy Processes | IELTS 5.5-6.0 | fau.de |
| 12 | Europa-Universität Flensburg | Flensburg | BA European Cultures and Society (EUCS) | IELTS 6.5 | uni-flensburg.de |
| 13 | Fulda University of Applied Sciences | Fulda | Global Health | hs-fulda.de/en | |
| 14 | Hochschule Rhein-Waal | Kleve | International Business and Management, BA | IELTS 6.0 | hochschule-rhein-waal.de/de |
| 15 | Berlin International University of Applied Sciences | Berlin | BA Data Science & Business | IELTS 6.0 | berlin-international.de/en |
| 16 | SRH Berlin University of Applied Sciences | Berlin | Web Development (BSc) | IELTS 6.5 | srh-gesundheitshochschule.de |
| 17 | Hamburg University of Applied Sciences | Hamburg | BSc Information Engineering | IELTS 6.0 | haw-hamburg.de/en |
| 18 | SRH Berlin University of Applied Sciences | Berlin | Computer Science (BSc) | IELTS 6.5 | srh-berlin.de/en |
| 19 | International School of Management (ISM) | Stuttgart | BSc Information Systems | IELTS 6.0 | en.ism.de |
| 20 | Rhine-Waal University of Applied Sciences | Kamp-Lintfort | Mobility and Logistics, BSc | IELTS 6.0 | hochschule-rhein-waal.de |
| 21 | Deggendorf Institute of Technology | Deggendorf | BSc Artificial Intelligence | th-deg.de/en | |
| 22 | Furtwangen University | Furtwangen im Schwarzwald | International Business Information Systems (BSc) | IELTS 6.0 | https://www.hs-furtwangen.de/en/ |
| 23 | Kühne Logistics University | Hamburg | Bachelor’s in Business Administration – Supply Chain Management | klu.org | |
| 24 | Technical University of Munich | Heilbronn | Information Engineering | German A2 IELTS 6.5 |
tum.de/en |
| 25 | Technische Hochschule Ingolstadt | Ingolstadt | Computer Science and Artificial Intelligence | IELTS 6.0 | thi.de |
CHƯƠNG TRÌNH THẠC SĨ BẰNG TIẾNG ANH TẠI ĐỨC
| STT | Trường | Thành phố | Ngành | Tiếng | Link | Fee | Deadline |
| 1 | RWTH Aachen University | Aachen | Railway Systems Engineering; Computer Engineering; Biomedical Systems Engineering | English | click here | 4 semesters without fee | 1 March for the following winter semester; 1 September for the following summer semester |
| 2 | FH Aachen University of Applied Sciences | Aachen
|
Science in Aerospace Engineering; Science in International Automotive Engineering | English | click here | 4 semesters without fee | 30 November for the following summer semester; 31 May for the following winter semester |
| 3 | Ostbayerische Technische Hochschule Amberg-Weiden (OTH) | Amberg | Artificial Intelligence for Industrial Applications; International Energy Engineering | English | click here | 3 semesters without fee | For the winter semester starting 1 October, you can apply from 1 May until 15 July; For the summer semester starting 15 March, you can apply from 15 November until 15 December. |
| 4 | Ansbach University of Applied Sciences | Ansbach | International Product and Service Management (IPM); Applied Biotechnology | English | click here | 3 semesters without fee | Winter semester: 2 May to 31 May
Summer semester: 1 November to 30 November |
| 5 | Aschaffenburg University of Applied Sciences | Aschaffenburg | International Management (MA) | English | click here | 3 semesters without fee | 1 March for the following winter semester; 1 September for the following summer semester |
| 6 | University of Augsburg | Augsburg | Science in Software Engineering; Mathematical Analysis and Modelling | English | click here | 4 semesters without fee | 15 June for the following winter semester |
| 7 | Technical University of Applied Sciences Augsburg | Augsburg | International Business and Finance; Interactive Media Systems | English | click here | 3 semesters without fee | 15 June (degree programme starts in October)
15 December (degree programme starts in March) |
| 8 | University of Potsdam | Bergholz-Rehbrücke | Toxicology | English | click here | 4 semesters without fee | 1 March for the following winter semester; 1 September for the following summer semester |
| 9 | Freie Universität Berlin | Berlin | Arts in North American Studies; Science in Chemistry; Science Biodiversity, Evolution, Ecology; ociology – European Societies | English | click here | 4 semesters without fee | 24 April – 31 May |
| 10 | HTW Berlin University of Applied Sciences | Berlin | International Business (MIB); Construction and Real Estate Management | English | click here | 4 semesters without fee | 15 December for the following summer semester. |
| 11 | Technische Universität Berlin | Berlin | Urban Design Master’s Programme; Architecture Typology | English | click here | 4 semesters without fee | 15 May for the following winter semester |
| 12 | Humboldt-Universität zu Berlin | Berlin | Economics and Management Science (MEMS); Science in Business Administration | English | click here | 4 semesters without fee | 31 May of every year for the following winter semester |
| 13 | University of Bonn | Bonn | Neurosciences; Geography of Environmental Risks and Human Security; Plant Sciences; Medical Immunosciences and Infection; Applied Linguistics | English | click here | 4 semesters without fee | Application period: 15 September – 15 December |
| 14 | Technische Universität Braunschweig | Braunschweig | Computational Sciences in Engineering (CSE); Data Science; Quantum Technologies in Electrical and Computer Engineering (QTEC); Solar System Physics (SSP) | English | click here | 4 semesters without fee | 15 March for the following winter semester |
| 15 | University of Bremen | Bremen | Space Sciences and Technologies – Sensing, Processing, Communication (Space-ST); Environmental Physics – Atmosphere, Ocean, Ice, Land, Climate; Biochemistry and Molecular Biology; Transnational Law; Space Engineering | English | click here | 4 semesters without fee | 30 April for the following winter semester starting on 1 October |
| 16 | Technical University of Darmstadt | Darmstadt | Information and Communication Engineering; Electrical Engineering and Information Technology; Science in Artificial Intelligence and Machine Learning | English | click here | 4 semesters without fee | 31 March for the following winter semester |
| 17 | Deggendorf Institute of Technology | Deggendorf | Applied Computer Science; Artificial Intelligence and Data Science; High Performance Computing / Quantum Computing | English | click here | 4 semesters without fee | 15 April to 15 June for October entries (winter semester)
15 November to 30 November for March entries (summer semester) |
| 18 | Heinrich Heine University Düsseldorf | Düsseldorf | International Master’s Programme in Physics; Artificial Intelligence and Data Science; Science in Industrial Pharmacy | English | click here | 4 semesters without fee | 15 June (degree programme starts in October)
15 December (degree programme starts in March) |
| 19 | Frankfurt University of Applied Sciences | Frankfurt | High Integrity Systems (HIS); Information Technology (IT) | English | click here | 4 semesters without fee | 15 April for the following winter semester |
| 20 | Goethe University Frankfurt | Frankfurt | Interdisciplinary Neuroscience; Money and Finance; Quantitative Finance and Quantitative Marketing | English | click here | 4 semesters without fee | 15 March for the following winter semester |
Cần biết thêm thông tin về du học bằng Tiếng Anh hoặc cần tư vấn liên hệ với Viet global ngay nhé!
ĐỂ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ
– Hotline / Zalo: 0908 558 959
– Email:hcmc@hcv.edu.vn






