Du học Đài Loan: Học bổng các trường Quốc lập tuyển sinh khoá mùa Xuân 2026

Học bổng và các chuyên ngành đào tạo – hạn nộp hồ sơ tuyển sinh 

Đài Loan là một lựa chọn hấp dẫn dành cho sinh viên quốc tế muốn tiếp cận nền giáo dục tiên tiến. Học bổng hệ tự túc chính quy tại các trường đại học quốc lập có học bổng với nhiều mục đích khác nhau, nhằm giúp sinh viên có thể tập trung vào việc học tập và phát triển bản thân.

Đầu tiên, các trường đại học quốc lập có học bổng nhằm thu hút sinh viên quốc tế, tạo ra môi trường học tập đa dạng và phong phú, đồng thời khuyến khích giao lưu văn hóa giữa sinh viên bản địa và quốc tế. Thứ hai, học bổng giúp giảm gánh nặng tài chính cho sinh viên, đặc biệt là những người có hoàn cảnh khó khăn, từ đó tạo điều kiện cho sinh viên tập trung vào việc học tập và nghiên cứu mà không phải lo lắng về chi phí học phí hay sinh hoạt.

Bên cạnh đó, nhiều trường đại học quốc lập có học bổng được cấp dựa trên thành tích học tập xuất sắc, góp phần thúc đẩy sinh viên nỗ lực học tập hơn nữa và nâng cao chất lượng giáo dục tại các trường. Cuối cùng, việc hỗ trợ tài chính này không chỉ giúp sinh viên phát triển bản thân mà còn đầu tư cho tương lai của xã hội, bởi những sinh viên được hỗ trợ sẽ trở thành những nguồn nhân lực chất lượng cao, sẵn sàng đóng góp cho sự phát triển của đất nước.

  1. Dưới đây là danh sách các trường Đại học Quốc lập có học bổng cho sinh viên theo học hệ tự túc chính quy:

STT Tên trường Hạn deadline Khoa/Ngành tuyển sinh Học bổng hỗ trợ
1 Đại học Quốc lập Trung Ương – NCU

(National Central University -國立中央大學)

31/10/2025 -Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)
-Khoa Quản trị (College of Management)
-Khoa Khoa học Trái đất (College of Earth Sciences)
-Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
-Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering & Computer Science)
-Khoa Khoa học & Công nghệ Chăm sóc Sức khỏe (College of Health Sciences & Technology)
Cử nhân:
– Trợ cấp đến 9,000 NTD/ Tháng
– Có thể được miễn học phí & phí tín chỉThạc sĩ:
– Trợ cấp đến 15,000 NTD/ Tháng
– Có thể được miễn học phí & phí tín chỉ
Tiến sĩ
– Trợ cấp đến 51,000 NTD/ Tháng
– Có thể được miễn học phí & phí tín chỉ
2 Đại học Quốc lập Cao Hùng -NUK

(National University of Kaohsiung –  高雄大學)

04/11/2025 -Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn (College of Humanities & Social Sciences)
-Khoa Luật (College of Law)
-Khoa Quản lý (College of Management)
-Khoa Khoa học (College of Science)
-Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
Sinh viên được hỗ trợ một phần học phí và các học bổng khác cho một học kỳ/năm học
3 Đại học Quốc lập Thành Công – NCKU (National Cheng Kung University -國立成功大學/成大) 30/09/2025 -Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)
-Khoa Khoa học (College of Science)
-Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
-Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering & Computer Science)
-Khoa Quy hoạch & Thiết kế (College of Planning & Design)
-Khoa Khoa học Xã hội (College of Social Science)
-Khoa Quản trị (College of Management)
-Khoa Y (College of Medicine)
-Khoa Khoa học Sinh học & Công nghệ Sinh học (College of Biosciences & Biotechnology)
Học bổng Elite cho Sinh viên Việt Nam (dành cho Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ):
– Trợ cấp 10,000 NTD
– Được cung cấp việc làm & tiền thưởng 10,000 NTD khi thành nhân viên chính thứcHọc bổng theo Ngành/ Khoa:
Trợ cấp 2,000 – 50,000 NTD/Tháng tùy khoa/ngành và hệ đào tạoHọc bổng Sinh viên Quốc tế:
– Hệ Cử nhân: Miễn ký túc xá hoặc Trợ cấp 10,000 – 15,000 NTD/ Tháng
– Hệ Thạc sĩ/ Tiến sĩ: Trợ cấp 15,000 – 25,000 NTD/ Tháng
4 Đại học Quốc lập Chính trị – NCCU (NATIONAL CHENGCHI UNIVERSITY-國立政治大學 )  16/10/2025 -Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)
-Khoa Giáo dục (College of Education)
-Khoa Khoa học Xã hội (College of Social Sciences)
-Khoa Quan hệ Quốc tế (College of International Affairs)
-Khoa Thương mại (College of Commerce)
-Khoa Truyền thông (College of Communication)
-Khoa Ngoại ngữ & Văn học (College of Foreign Languages & Literature)
-Khoa Khoa học (College of Science)
-Khoa Đổi mới Quốc tế (International College of Innovation)
-Khoa Tin học (College of Informatics)
Học bổng Toàn phần:
-Miễn trừ Học phí (không bao gồm phí tín chỉ) và trợ cấp sinh hoạt 150.000 NTD/NămHọc bổng Bán phần:
-Miễn trừ 50% Học phí (không bao gồm phí tín chỉ)
5 Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông-NYCU (National Yang Ming Chiao Tung University-

國立陽明交通大學 )

30/09/2025 -Khoa Y (College of Medicine)
-Khoa Nha khoa (College of Dentistry)
-Khoa Khoa học Đời sống (College of Life Sciences)
-Khoa Khoa học & Kỹ thuật Y sinh (College of Biomedical Science & Engineering)
-Khoa Khoa học Dược phẩm (College of Pharmaceutical Sciences)
-Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn (College of Humanities & Social Sciences)
-Khoa Khoa học Máy tính (College of Computer Science)
-Khoa Quốc tế về Công nghệ Bán dẫn (International College of Semiconductor Technology)
Năm 1:
-Miễn 100% Học phí & 10 tháng trợ cấp (4,500 NTD/ Tháng)Năm 2:
– Miễn 100% Học phí & trợ cấp 10,000 – 15,000 NTD/ Tháng/ Năm
Học bổng NYCU x TSMC 2026
(cho Thạc sĩ khoa Công nghệ Bán dẫn):
-Trợ cấp 15,000 NTD/Tháng
– Miễn giảm học phí
– 2 tháng thực tập tại TSMC và cơ hội làm việc tại TSMC sau tốt nghiệp.
6 Đại học Quốc lập Trung Chính –CCU

(National Chung Cheng University-國立 中正 大學)

15/10/2025 -Khoa Nhân văn (College of Humanities)
-Khoa Khoa học (College of Science)
-Khoa Khoa học Xã hội (College of Social Sciences)
-Khoa Luật (College of Law)
-Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
-Khoa Quản trị (College of Management)
-Khoa Giáo dục (College of Education)
Học bổng lên đến 64.000 NTD/kỳ

Học bổng Tân sinh viên:
-Được Miễn/Giảm Học phí & KTX trong 2 học kỳ đầu

Các học kỳ sau:
-Dựa vào thành tích học tập, sinh viên sẽ được hưởng các quyền lợi như: Giảm hoặc Miễn Học phí & tạp phí
-Miễn phí KTX
-Trợ cấp Sinh hoạt

7  

Đại học Quốc lập Trung Hưng -NCHU (NATIONAL CHUNG HSING UNIVERSITY-國立中興大學)

30/09/2025 -Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)
-Khoa Quản trị (College of Management)
-Khoa Nông nghiệp & Tài nguyên Thiên nhiên (College of Agriculture & Nature Resources)
-Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering & Computer Science)
-Khoa Khoa học (College of Science)
-Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
-Khoa Luật & Chính trị (College of Law & Polictics)
-Khoa Khoa học Đời sống (College of Life Sciences)
-Khoa Y (College of Medicine)
-Khoa Thú Y (College of Veterinary Medicine)
Học bổng dành cho sinh viên nước ngoài của trường được chia làm 2 loại: Học bổng và miễn học phí và các khoản phí khác.

(I) Học bổng: 10.000 NTD, 8.000 NTD hoặc 6.000 NTD/ Người/ Tháng.

(II) Miễn học phí và các khoản phí khác: Được miễn một phần (theo tiêu chuẩn tính phí như học sinh bình thường của trường) và được miễn hoàn toàn.

Việc miễn trừ không bao gồm phí bảo hiểm, chỗ ở và phí sử dụng máy tính và các chi phí liên quan khác thì người được trao giải tự chịu các khoản phí này.
(*) Người nộp đơn có thể nộp đơn cho mục (I) và mục (II) cùng một lúc.

8  

Đại học Quốc lập Bình Đông – NPTU

(NATIONAL PINGTUNG UNIVERSITY -國立屏東大學)

 15/10/2025 -Khoa Quản trị (College of Management)
-Khoa Khoa học Máy tính (College of Computer Science)
-Khoa Giáo dục (College of Education)
-Khoa Giáo dục Đại cương & Khoa học Xã hội (College of Liberal Arts and Social Science)
-Khoa Khoa học (College of Science)
-Khoa Quốc tế (International College)
-Khoa Mt.Dawu (Mt. Dawu College)
Học bổng Xuất sắc A (Dành cho hệ Thạc sĩ & Tiến sĩ):
– Miễn học phí & lệ phí
– Miễn chi phí ký túc xáHọc bổng Xuất sắc B (Dành cho hệ Thạc sĩ & Tiến sĩ):
Được 1 trong 4 quyền lợi sau:
– Miễn học phí và lệ phí
– Trợ cấp 6.000 NTD/ Tháng
– Trợ cấp sinh hoạt hàng tháng
– Miễn phí ký túc xáHọc bổng Cử nhân:
Được 1 trong 4 quyền lợi sau:
– Miễn học phí và lệ phí
– Trợ cấp 4.000 NTD/ Tháng
– Trợ cấp sinh hoạt hàng tháng
– Miễn phí ký túc xá
9 Đại học Quốc lập Trung Sơn –NSYSU

(NATIONAL SUN YAT-SEN UNIVERSITY – 國立中山大學)

30/09/2025 -Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)
-Khoa Khoa Học (College of Sciences)
-Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
-Khoa Quản trị (College of Management)
-Khoa Khoa học Biển (College of Marine Sciences)
-Khoa Khoa học Xã hội (College of Social Sciences)
-Khoa Y học (College of Medicine)
Đại học:
-Trợ cấp 6.000 NTD/ ThángThạc sĩ:
Miễn học phí + tín chỉ

Tiến sĩ:
– Loại A: Miễn học phí + tín chỉ + trợ cấp 15.000 NTD/tháng

– Loại B: Miễn học phí + tín chỉ + trợ cấp 15.000 NTD/tháng + Miễn phí KTX trong khuôn viên trường

10  

Đại học Quốc lập Đài Bắc – NTPU (National Taipei University – 國立臺北大學)

31/10/2025 -Khoa Quốc tế về Đổi mới Bền vững (International College of Sustainability Innovations)
-Khoa Kinh doanh (College of Business)
-Khoa Quan hệ Công chúng (College of Public Affairs)
-Khoa Nhân văn (College of Humanities)
-Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering & Computer Science)
Học bổng dành cho Thạc sĩ
& Tiến sĩ:
– Miễn học phí & tạp phíHọc bổng Học tập:
– Miễn học phí hoặc trợ cấp tùy theo Khoa/ Ngành học
11 Đại học Quốc lập Đài Đông – NTTU (NATIONAL TAITUNG UNIVERSITY 30/09/2025 -Khoa Sư phạm (College of Teachers)
-Khoa Nhân văn (College of Humanities)
-Khoa Khoa học & Kỹ thuật (College of Science & Engineering)
-Chương trình Cử nhân Liên ngành (Interdisciplinary Bachelor’s Program)
Trợ cấp Sinh hoạt:
-5.000 NTD/ Tháng trong suốt thời gian họcSinh viên Quốc tế có TOCFL B1 trở lên:
-Miễn 100% Học phí & Lệ phí cho năm đầu nhập họcThành tích Học tập Xuất sắc:
-Năm học trước đạt top 20: miễn 100% Học phí & Lệ phí
-Năm học trước đạt top 50: miễn 50% -Học phí & Lệ phí

Học bổng Tình nguyện:
250 NTD/ Giờ (Không quá 20 giờ làm Tình nguyện)

12 Đại học Quốc lập Đài Loan – NTU (NATIONAL TAIWAN UNIVERSITY – 台灣國立大學)  03/10/2025 -Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)
-Khoa Khoa học (College of Science)
-Khoa Khoa học Xã hội (College of Social Sciences)
-Khoa Y khoa (College of Medicine)
-Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
-Khoa Tài nguyên Sinh học & Nông nghiệp (College of Bioresources & Agriculture)
-Khoa Quản trị (College of Management)
-Khoa Y tế Công cộng (College of Public Health)
-Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính(College of Electrical Engineering & Computer Science)
-Khoa Khoa học Đời sống (College of Life Science)
-Khoa Cao học Công nghệ Tiên tiến (Graduate School of Advanced Technology)
-Khoa Quốc tế (International College)
Thạc sĩ:
-Trợ cấp hàng tháng 8.000 NTD
-Miễn/hoàn trả học phí tới 65.000 NTD/ KỳTiến sĩ:
-Trợ cấp hàng tháng 10.000 – 15.000 NTD tùy ngành học
-Miễn/hoàn trả học phí tới 65.000 NTD/ Kỳ
13  

Đại học Quốc lập Hải Dương Đài Loan – NTOU (NATIONAL TAIWAN OCEAN UNIVERSITY-國立臺灣海洋大學)

 31/10/2025 -Khoa Khoa học Hàng hải & Quản lý (College of Maritime Science & Management)
-Khoa Khoa học Đời sống (College of Life Sciences)
-Khoa Khoa học & Tài nguyên Hải dương (College of Ocean Science & Resource)
-Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
-Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering & Computer Science)
-Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn (College of Humanities & Social Science)
-Khoa Luật & Chính sách Hải dương (College of Ocean Law & Policy)
Cử nhân:
– Miễn Lệ phí & Học phí
– Giảm 50.000 NTD Học phí mỗi năm họcThạc sĩ:
– Miễn Lệ phí & Học phí
– Trợ cấp hàng tháng cao nhất 8.000 NTDTiến sĩ:
– Miễn Lệ phí & Học phí
– Trợ cấp hàng tháng cao nhất 12.000 NTD
– Giảm 50.000 NTD Học phí mỗi năm học
14 Đại học Quốc lập Thanh Hoa -NTHU (NATIONAL TSING HUA UNIVERSITY – 國立清華大學 ) 30/09/2025 – Khoa Khoa học (College of Science)
-Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
-Khoa Khoa học Hạt nhân (College of Nuclear Science)
-Khoa Khoa học Đời sống & Y học (College of Life Sciences & Medicine)
-Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering & Computer Science)
-Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn (College of Humanities & Social Sciences)
-Khoa Quản trị Công nghệ (College of Technology Management)
-Khoa Giáo dục (College of Education)
-Khoa Nghệ thuật (College of Arts)
-Các Vấn đề Học thuật (Office of Academic Affairs)
-Khoa Nghiên cứu Bán dẫn (College of Semiconductor Research)
Học bổng Toàn phần (A):
– Miễn 100% Học phí 1 năm học
– Trợ cáp 5,000 NTD/ Tháng trong 1 năm họcHọc bổng (B):
– Miễn 100% Học phí 1 năm học

trường đại học quốc lập Đài

Khi chọn trường du học tại Đài Loan, các bạn nên cân nhắc các yếu tố như chất lượng giảng dạy, chương trình học phù hợp với ngành nghề, và uy tín của trường trong lĩnh vực đó. Ngoài ra, việc xem xét học bổng các trường đại học, môi trường học tập quốc tế, cũng như cơ sở vật chất và các dịch vụ hỗ trợ sinh viên quốc tế là rất quan trọng.

Các bạn cũng nên tìm hiểu về vị trí địa lý của trường, chi phí sinh hoạt, và cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp để đảm bảo lựa chọn của mình phù hợp với mục tiêu và điều kiện cá nhân.

  1. Chương trình đào tạo Đại học Quốc lập Trung Ương kỳ xuân 2026

KÝ HIỆU CHÚ THÍCH
EN Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh
CH Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung
CH & EN Chương trình giảng dạy có tiếng Anh để đạt yêu cầu tốt nghiệp

Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)

NGÀNH THẠC SĨ
Department of English Ngôn ngữ Anh CH
Graduate Institute of History Lịch sử CH

Khoa Quản trị (College of Management)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Business Administration Quản trị Kinh doanh CH CH &EN
Department of Finance Tài chính CH EN

Khoa Khoa học Trái đất (College of Earth Sciences)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Atmospheric Sciences Khoa học khí quyển EN EN
Graduate Institute of Applied Geology Địa chất ứng dụng EN EN
Graduate Institute of Hydrological & Oceanic Sciences Khoa học Thủy văn & Đại dương EN EN

Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Chemical & Materials Engineering Kỹ thuật Hóa chất & Vật liệu CH & EN CH & EN
Department of Civil Engineering Kỹ thuật Dân dụng CH & EN CH & EN
Department of Mechanical Engineering Kỹ thuật Cơ khí CH & EN CH & EN
Graduate Institute of Energy Engineering Kỹ thuật Năng lượng CH & EN CH & EN
Graduate Institute of Environmental Engineering Kỹ thuật Môi trường CH & EN CH & EN

Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering & Computer Science)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Electrical Engineering Kỹ thuật Điện EN EN
Graduate Institute of Network Learning Technology Công nghệ Mạng lưới Học tập EN EN

Khoa Khoa học & Công nghệ Chăm sóc Sức khỏe (College of Health Sciences & Technology)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Life Sciences Khoa học Đời sống EN EN
Department of Biomedical Sciences & Engineering Khoa học & Kỹ thuật Y sinh EN EN
Graduate Institute of Cognitive Neuroscience Khoa học Thần kinh Nhận thức EN
Interdisciplinary Neuroscience Ph.D. Degree Program Tiến sĩ Khoa học Thần kinh liên ngành EN

Viện Phát triển bền vững và Năng lượng xanh sau Đại học (Graduate College of Sustainability and Green Energy)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
Master/PhD Program,Sustainability in Decarbonization Chương trình Phát triển bền vững trong Giảm phát thải Carbon EN EN
Master/PhD Program, Sustainability in Green Energy Chương trình Phát triển bền vững Năng lượng xanh EN EN
  1. Học phí & tạp phí Đại học Quốc lập Trung Ương kỳ xuân 2026

KHOA/ NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ & TIẾN SĨ
– Khoa Kỹ thuật
– Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính
– Ngành Quản trị Thông tin; Quản trị Công nghiệp; Nghiên cứu Nghệ thuật; Khoa học & Kỹ thuật Y sinh
52,668 NTD/ Kỳ 26,620 NTD/ Kỳ
– Khoa Khoa học
– Khoa Khoa học Trái đất
– Khoa Khoa học & Công nghệ Chăm sóc Sức khỏe
53,183 NTD/ Kỳ 25,700 NTD/ Kỳ
Khoa Quản trị 46,091 NTD/ Kỳ 22,500 NTD/ Kỳ
– Khoa Giáo dục Đại cương 45,691 NTD/ Kỳ 22,200 NTD/ Kỳ

HỌC PHÍ & TẠP PHÍ ĐẠI HỌC QUỐC LẬP TRUNG ƯƠNG KỲ XUÂN 2026

  1. Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Trung Ương
PHÂN LOẠI CHI PHÍ
Bảo hiểm Sinh viên Quốc tế 6,000 NTD/ 6 tháng đầu
Bảo hiểm NHI 826 NTD/ Tháng
Bảo hiểm Sinh viên 209 NTD/ Kỳ
Ký túc xá Cử nhân: 5,940 – 12,780 NTD/ Kỳ
Thạc sĩ/Tiến sĩ: 7,220 – 32,500 NTD/ Kỳ

CẤC CHI PHÍ KHÁC TẠI ĐẠI HỌC QUỐC LẬP TRUNG ƯƠNG

  1. Học bổng Đại học Quốc lập Trung Ương kỳ xuân 2026
HỆ ĐÀO TẠO GIÁ TRỊ HỌC BỔNG
Cử nhân – Trợ cấp đến 9,000 NTD/ Tháng
– Có thể được miễn học phí & phí tín chỉ
Thạc sĩ – Trợ cấp đến 15,000 NTD/ Tháng
– Có thể được miễn học phí & phí tín chỉ
Tiến sĩ – Trợ cấp đến 51,000 NTD/ Tháng
– Có thể được miễn học phí & phí tín chỉ

trường đại học quốc lập Đài

  1. Thời hạn tuyển sinh Đại học Quốc lập Cao Hùng kỳ xuân 2026
  • Từ ngày: 14/10 – 04/11/2024
  • Hệ tuyển sinh: Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ
  1. Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Cao Hùng kỳ xuân 2026
KÝ HIỆU CHÚ THÍCH
CH Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung
EN Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
VI, JP, KR Chương trình giảng dạy kết hợp ngôn ngữ khác như tiếng Việt, tiếng Nhật, tiếng Hàn

Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn (College of Humanities & Social Sciences)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ
Department of Western Languages & Literature Ngôn ngữ & Văn học phương Tây EN/ CH EN/ CH
Department of East Asian Languages & Literature – Japanese Program Ngôn ngữ & Văn học Đông Á- Nhật Bản CH/ JP CH/ JP
Department of East Asian Languages & Literature – Korean Program Ngôn ngữ & Văn học Đông Á- Hàn Quốc CH/ KR CH/ KR
Department of East Asian Languages & Literature – Vietnamese Program Ngôn ngữ & Văn học Đông Á- Việt Nam CH/ VI CH/ VI
Department of Kinesiology, Health & Leasure Studies Nghiên cứu Cơ thể Động học, Sức khỏe & Giải trí CH CH
Department of Architecture Kiến trúc CH CH
Department of Crafts & Creative Design Thủ công & Thiết kế sáng tạo CH
Department of Athletic Performance Thành tích Thể thao CH

Khoa Luật (College of Law)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Law Luật CH CH CH
Department of Government & Law Chính phủ & Luật pháp CH CH CH
Economic & Financial Law Luật Kinh tế & Tài chính CH CH CH

Khoa Quản lý (College of Management)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ
Department of Applied Economics Kinh tế Ứng dụng CH/ EN CH/ EN
Department of Finance Tài chính CH/ EN CH/ EN
Department of Information Management Quản trị Thông tin CH CH (Chỉ nhận sinh viên giao tiếp được tiếng Anh)
International Master of Business Administration (IMBA) Chương trình Quản trị Kinh doanh Thạc sĩ Quốc tế EN

Khoa Khoa học (College of Science)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Applied Mathematics Toán học Ứng dụng CH/ EN CH/ EN CH/ EN
Department of Applied Chemistry Hóa học Ứng dụng CH CH
Department of Applied Physics Vật lý Ứng dụng CH CH
Department of Life Sciences Khoa học Đời sống CH/ EN CH/ EN
Institute of Statistics Thống kê CH

Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Electrical Engineering Kỹ thuật Điện CH CH CH
Department of Computer Science & Information Khoa học Máy tính & Thông tin CH CH
Department of Chemical & Materials Engineering Kỹ thuật Hóa chất & Nguyên liệu CH/ EN CH/ EN
Department of Civil & Environmental Engineering Kỹ thuật Xây dựng & Môi trường CH CH
  1. Học phí + tạp phí Đại học Quốc lập Cao Hùng kỳ xuân 2025
HỆ ĐÀO TẠO HỌC PHÍ + TẠP PHÍ
Cử nhân 46.000 – 57.000 NTD/ Kỳ
Thạc sĩ & Tiến sĩ 48.000 – 54.000 NTD/ Kỳ
IMBA 44.400 – 55.200 NTD/ Kỳ

HỌC PHÍ + TẠP PHÍ ĐẠI HỌC QUỐC LẬP CAO HÙNG KỲ XUÂN 2026

  1. Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Cao Hùng
PHÂN LOẠI CHI PHÍ
Bảo hiểm 3.500 NTD/ Kỳ
Chi phí Sinh hoạt 9.000 NTD/ Tháng
Ký túc xá 7.250 – 9.900 NTD/ Kỳ
Nhà ở (ngoài khuôn viên trường) 18.000 – 30.000 NTD/ Kỳ

CÁC CHI PHÍ KHÁC ĐẠI HỌC QUỐC LẬP CAO HÙNG

  1. Học bổng Đại học Quốc lập Cao Hùng

Sinh viên được hỗ trợ một phần học phí và các học bổng khác cho một học kỳ/năm học

  1. Thời hạn tuyển sinh Đại học Quốc lập Thành Công kỳ xuân 2026
HẠNG MỤC THỜI GIAN
Mở đơn đăng ký trực tuyến 1/7/2025
Hạn chót nộp đơn 30/9/2025
Công bố kết quả trúng tuyển 25/11/2025
Gửi thư báo trúng tuyển 16/12/2025
  1. Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Thành Công kỳ xuân 2026
KÝ HIỆU CHÚ THÍCH
EN Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
CH Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung
EN & CH Chương trình giảng dạy có tiếng Anh để đạt điều kiện tốt nghiệp
CH & EN Chương trình giảng dạy có tiếng Anh không cần đạt điều kiện tốt nghiệp

 

Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Taiwanese Literature Văn học Đài Loan CH & EN EN & CH/
CH & EN
EN & CH/
CH & EN
Institute of Archaeology Khảo cổ học CH & EN
Master Academic Program in Drama Thạc sĩ Kịch CH
Institute of Art Studies Nghiên cứu Nghệ thuật CH

Khoa Khoa học (College of Science)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Physics Vật lý EN & CH EN & CH
Department of Chemistry Hóa học CH & EN CH & EN
Department of Earth Science Khoa học Trái đất EN & CH EN & CH
Department of Photonics Quang tử CH & EN CH & EN
Institute of Space & Plasma Sciences Khoa học Vũ trụ & Plasma EN & CH

Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Mechanical Engineering Kỹ thuật Cơ khí EN & CH EN & CH
Department of Chemical Engineering Kỹ thuật Hóa chất EN & CH EN & CH
Department of Engineering Science Khoa học Kỹ thuật CH & EN CH & EN
Department of Systems & Naval Mechatronic Engineering Hệ thống & Kỹ thuật Cơ điện tử Hải quân CH EN & CH EN & CH
Department of Aeronautics & Astronautics Hàng không & Du hành Vũ trụ CH & EN EN & CH EN & CH
Department of Biomedical Engineering Kỹ thuật Y sinh CH & EN EN & CH EN & CH
Master of The International Institute of Medical Device Innovation (MDI) Cải tiến Thiết bị Y tế EN
Department of Environmental Engineering Kỹ thuật Môi trường EN & CH EN & CH
Department of Resources Engineering Kỹ thuật Tài nguyên CH & EN EN & CH EN & CH
Department of Materials Science & Engineering Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu EN & CH EN & CH
Department of Civil Engineering Kỹ thuật Dân dụng EN & CH EN & CH
Department of Hydraulic & Ocean Engineering Kỹ thuật Thủy lực & Đại dương EN & CH EN & CH
Department of Geomatics Địa tin học EN EN
Institute of Ocean Technology & Marine Affairs Công nghệ Đại dương & Hàng hải CH & EN CH & EN
International Master Program on Natural Hazards Mitigation & Management Thạc sĩ Quốc tế Giảm thiểu & Quản lý Mối nguy hiểm Tự nhiên EN
International Degree Program on Energy Engineering Kỹ thuật Năng lượng EN EN EN

Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering & Computer Science)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Electrical Engineering Kỹ thuật Điện CH & EN CH & EN
Institute of Manufacturing Information & Systems Hệ thống & Thông tin Sản xuất CH & EN CH & EN
Institute of Microelectronics Vi điện tử CH & EN CH & EN
Institute of Computer &
Communication Engineering
Máy tính & Kỹ thuật Truyền thông CH & EN CH & EN
MS/PhD Degree Program on Nano-Integrated-Circuit Engineering Kỹ thuật Mạch tích hợp Nano CH & EN CH & EN
M.S. Degree Program on Cyber-Security Intelligence Chương trình Thạc sĩ về Trí tuệ An ninh Mạng CH & EN

Khoa Quy hoạch & Thiết kế (College of Planning & Design)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Architecture Kiến trúc CH & EN CH & EN
Department of Urban Planning Quy hoạch Đô thị CH & EN EN & CH
Department of Industrial Design Thiết kế Công nghiệp EN & CH EN & CH

Khoa Khoa học Xã hội (College of Social Science)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT)
CỬ NHÂN
THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Political Science Khoa học Chính trị CH & EN
Department of Economics Kinh tế CH & EN CH & EN
Department of Psychology Tâm lý học CH & EN CH & EN
Master (PhD) Program of Political Economy, Department of Political Science Thạc/ Tiến sĩ Kinh tế Chính trị CH & EN CH & EN

Khoa Quản trị (College of Management)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH)
NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT)
CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Industrial & Information Công nghiệp & Thông tin EN & CH
Institute of Information Management Quản trị Thông tin EN & CH
Institute of International Business Kinh doanh Quốc tế EN & CH EN & CH
Institute of International Management Quản trị Quốc tế EN EN

Khoa Y (College of Medicine)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Nursing Điều dưỡng EN
Department of Physical Therapy Trị liệu Vật liệu CH & EN
Department of Environmental & Occupational Health Sức khỏe Môi trường & Nghề nghiệp CH & EN CH & EN
Department of Medical Laboratory Science & Biotechnology Thí nghiệp Y học & Công nghiệp Sinh học CH & EN
Department of Pharmacology Dược lý EN & CH
Institute of Allied Health Science Khoa học Sức khỏe Tương cận EN
Dept. of Pharmacology Dược EN & CH
Institute of Molecular Medicine Y học Phân tử EN & CH
Department of Microbiology &
Immunology
Vi sinh & Miễn dịch học CH & EN
Institute of Clinical Pharmacy &
Pharmaceutical Sciences
Dược Lâm sàng & Khoa học Dược phẩm CH & EN/
EN & CH
EN & CH
Institute of Behavioral Medicine Y học Hành vi CH & EN
Department of Food Safety/Hygiene & Risk Management Quản lý Rủi ro An toàn Vệ sinh Thực Phẩm EN & CH
Institute of Basic Medical Sciences Khoa học Y cơ bản EN & CH
Institute of Gerontology Lão khoa CH & EN

Khoa Khoa học Sinh học & Công nghệ Sinh học (College of Biosciences & Biotechnology)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Life Sciences Khoa học Đời sống CH & EN EN & CH EN & CH
Department of Biotechnology & Bioindustry Sciences Khoa học Công nghiệp Sinh học & CH & EN EN & CH EN
Institute of Tropical Plant Sciences & Microbiology Khoa học Thực vật Nhiệt đới & Vi sinh EN & CH
NCKU-AS Graduate Program in
Translational Agricultural
Science
Chương trình NCKU-AS về Khoa học Nông nghiệp Chuyển tiếp EN

Trường Máy tính Miin Wu (Miin Wu School of Computing)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) THẠC SĨ TIẾN SĨ
MS Degree in Intelligent Computing Máy tính Thông minh CH & EN
Intelligent Computing Industrial Doctorate Program Công nghiệp Máy tính Thông minh CH & EN
Ms Degree Program on Intelligent
Technology Systems
Hệ thống Công nghệ Thông minh CH & EN

Viện Bán dẫn Sáng tạo & Sản xuất Bền vững (Academy of Innovative Semiconductor & Sustainable Manufacturing)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) THẠC SĨ TIẾN SĨ
Program on Integrated Circuit Design Thiết kế Mạch tích hợp CH & EN CH & EN
Program on Semiconductor Manufacturing Technology Công nghệ Sản xuất chất Bán dẫn EN & CH EN & CH
Program on Semiconductor Packaging & Testing Bao bì & Thử nghiệp chất Bán dẫn EN & CH EN & CH
Program on Key Materials Vật liệu chính EN & CH EN & CH
Program on Smart & Sustainable Manufacturing Sản xuất Thông minh & Bền vững EN & CH EN & CH

trường đại học quốc lập Đài

  1. Học phí & tạp phí Đại học Quốc lập Thành Công kỳ xuân 2026
KHOA/ NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Khoa Giáo dục Đại cương 45,071 54,600 51,000
Khoa Khoa học Xã hội 45,071 52,800 53,400
Khoa Khoa học 53,103 54,600 55,200
Khoa Khoa học Sinh học & Công nghệ Sinh học 53,103 55,800 55,800
Khoa Kỹ thuật 53,583 57,300 56,700
Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính 53,583 56,100 54,900
Khoa Quy hoạch & Thiết kế 53,583 59,700 53,700
Khoa Quản trị 45,851 57,540 57,540
Ngành Y 71,891
Ngành Nha khoa 61,472
Khoa Y 56,683 60,810 62,010
Viện Bán dẫn Sáng tạo & Sản xuất Bền vững 56,100 56,100
Trường Tin học Miin Wu 56,100 54,900

HỌC PHÍ & TẠP PHÍ ĐẠI HỌC QUỐC LẬP THÀNH CÔNG KỲ XUÂN 2026

  1. Học bổng Đại học Quốc lập Thành Công kỳ Xuân 2026
PHÂN LOẠI GIÁ TRỊ HỌC BỔNG
Học bổng Elite cho Sinh viên Việt Nam (dành cho Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ) – Trợ cấp 10,000 NTD
– Được cung cấp việc làm & tiền thưởng 10,000 NTD khi thành nhân viên chính thức
Học bổng theo Ngành/ Khoa Trợ cấp 2,000 – 50,000 NTD/Tháng tùy khoa/ngành và hệ đào tạo
Học bổng Sinh viên Quốc tế – Hệ Cử nhân: Miễn ký túc xá hoặc Trợ cấp 10,000 – 15,000 NTD/ Tháng
– Hệ Thạc sĩ/ Tiến sĩ: Trợ cấp 15,000 – 25,000 NTD/ Tháng

 

  1. Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Chính trị kỳ xuân 2026
KÝ HIỆU CHÚ THÍCH
EN Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
CH Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung

Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Philosophy Triết học CH CH
Graduate Institute of Library, Information & Archival Studies Thư viện, Nghiên cứu Thông tin & Lưu trữ (sau Đại học) CH CH
Graduate Institute of Religious Studies Nghiên cứu Tôn giáo
(sau Đại học)
CH CH
Graduate Institute of Taiwan History Nghiên cứu Lịch sử Đài Loan (sau Đại học) CH CH
Teaching Chinese as Second Language Sư phạm tiếng Trung như Ngôn ngữ thứ hai CH

Khoa Giáo dục (College of Education)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Education Giáo dục học CH CH

Khoa Khoa học Xã hội (College of Social Sciences)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Ethnology Dân tộc học CH CH
Graduate Institute of Development Studies Nghiên cứu Phát triển (sau Đại học) CH EN
Graduate Institute of Social Work Công tác Xã hội CH
International Master’s Program in Asia-Pacific Studies (IMAS) Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Nghiên cứu Châu Á-Thái Bình Dương EN
International Doctoral Program in Asia-Pacific Studies (IDAS) Chương trình Tiến sĩ Quốc tế về Nghiên cứu Châu Á – Thái Bình Dương (IDAS) EN
International Master’s Program of Applied Economics & Social
Development(IMES)
Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Kinh tế Ứng dụng & Xã hội
Phát triển (IMES)
EN

Khoa Quan hệ Quốc tế (College of International Affairs)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Diplomacy Ngoại giao CH
Graduate Institute of East Asian Studies Nghiên cứu Đông Á (sau Đại học) CH

Khoa Thương mại (College of Commerce)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Statistics Thống kê EN

Khoa Truyền thông (College of Communication)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
International Master’s Program in International Communication Studies (IMICS) Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Nghiên cứu Truyền thông Quốc tế (IMICS) EN
Ph.D. Program in Communication Chương trình Tiến sĩ về Truyền thông CH

Khoa Ngoại ngữ & Văn học (College of Foreign Languages & Literature)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of English Ngôn ngữ Anh EN EN
Department of Slavic Languages & Literatures Ngôn ngữ & Văn học Slavic CH

Khoa Khoa học (College of Science)

NGÀNH THẠC SĨ
Graduate Institute of Applied Physics Vật lý Ứng dụng CH

Khoa Đổi mới Quốc tế (International College of Innovation)

NGÀNH THẠC SĨ
Master’s Program in Global Communication & Innovation Technology (GCIT) Chương trình Thạc sĩ về Công nghệ Đổi mới & Truyền thông Toàn cầu (GCIT) EN

Khoa Tin học (College of Informatics)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Computer Science Khoa học Máy tính CH CH
  1. Học phí + tạp phí Đại học Quốc lập Chính trị kỳ xuân 2025
KHOA/ NGÀNH THẠC SĨ
1. Khoa Nghệ thuật Tự do
2. Khoa học Xã hội
3. Khoa Ngoại ngữ & Văn học
4. Khoa Quan hệ Quốc tế
5. Khoa Giáo dục
(trừ Ngành Thư viện, Nghiên cứu Thông tin & Lưu trữ (sau Đại học))
25.820 NTD/Kỳ
Khoa Thương mại (trừ Khoa Quản lý, Hệ thống thông tin, Viện công nghệ sau đại học, Đổi mới và Quản lý sở hữu trí tuệ) 26,200 NTD/Kỳ
1. Khoa Khoa học
2. Khoa Truyền thông
3. Ngành Thư viện, Nghiên cứu Thông tin & Lưu trữ (sau Đại học)
4. Chương trình Thạc sĩ về Công nghệ Đổi mới & Truyền thông Toàn cầu (GCIT)
29.980 NTD/Kỳ
Quản trị Kinh doanh Quốc tế MBA (IMBA) 13,100 NTD/Kỳ
Quản trị Kinh doanh (Chương trình MBA) 13,100 NTD/Kỳ
Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Nghiên cứu Châu Á-Thái Bình Dương 12.910 NTD/Kỳ
  1. Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Chính trị
PHÂN LOẠI CHI PHÍ
Bảo hiểm Sinh viên 219 NTD/ Năm
Thiết bị Thông tin 624 NTD/ Năm
Bảo hiểm NHI 4.956 NTD/ Kỳ
Chi phí Sinh hoạt 200.000 NTD/ Năm
Ký túc xá 11.150 – 33.150 NTD/ Kỳ

CHI PHÍ KHÁC TẠI ĐẠI HỌC QUỐC LẬP CHÍNH TRỊ

  1. Học bổng Đại học Quốc lập Chính trị
PHÂN LOẠI HỌC BỔNG
Loại A
– Học bổng Toàn phần: Miễn trừ Học phí (không bao gồm phí tín chỉ) và trợ cấp sinh hoạt 150.000 NTD/Năm
Loại B – Học bổng Bán phần: Miễn trừ 50% Học phí (không bao gồm phí tín chỉ)

 

Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Chính kỳ xuân 2026

 

  1. Thời hạn tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Chính kỳ xuân 2026
  • Hạn chót nộp hồ sơ: 15/10/2025 (MA + PhD)
  1. Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Chính kỳ xuân 2026
KÝ HIỆU CHÚ THÍCH
EN Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh
CH Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung

Khoa Nhân văn (College of Humanities)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Chinese Literature Văn học Trung Quốc CH CH
Department of Foreign Languages & Literature Ngoại ngữ & Văn học CH&EN CH&EN
Department of History Lịch sử
Department of Philosophy Triết học CH&EN CH&EN
Institute of Linguistics Ngôn ngữ học CH&EN CH&EN
Graduate Institute of Taiwan Literature and Creative Innovation Văn học Đài Loan và Đổi mới Sáng tạo CH&EN

Khoa Khoa học (College of Science)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Physics Vật lý CH&EN CH&EN
Department of Earth & Environmental Sciences Khoa học Trái đất & Môi trường CH&EN
Department of Chemistry & Biochemistry Hóa học & Hóa sinh CH CH CH
Department of Biomedical Sciences Khoa học Y sinh CH&EN CH&EN
Ph.D Program in Science, Technology, Environment & Mathematics Tiến sĩ Khoa học, Công nghệ, Môi trường & Toán học EN

Khoa Khoa học Xã hội (College of Social Sciences)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Psychology Tâm lý học CH&EN CH&EN CH&EN
Department of Communication Truyền thông

Khoa Luật (College of Law)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Law Luật CH&EN CH&EN CH&EN

Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Computer Science & Information Engineering Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin CH&EN CH&EN
Department of Electrical Engineering Kỹ thuật Điện CH&EN CH&EN
Department of Mechanical Engineering Kỹ thuật Cơ khí CH&EN EN
Department of Communications Engineering Kỹ thuật Truyền thông CH&EN CH&EN
Graduate Institute of Opto-Mechatronics Quang điện tử CH&EN
Department of Master of Science in Advanced Manufacturing Systems Khoa học về Hệ thống Sản xuất Tiên tiến EN
Doctor Program in Ambient Intelligence and Smart Systems Trí tuệ Môi trường và Hệ thống Thông minh EN

Khoa Quản trị (College of Management)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Information Management Quản trị Thông tin CH&EN CH&EN CH&EN
Department of Finance Tài Chính CH&EN CH&EN
International Master Program in Global Finance Thạc sĩ Quốc tế Tài chính Quốc tế EN
Department of Business Administration Quản trị kinh doanh CH&EN CH&EN CH&EN
Department of Accounting and Information Technology Kế toán và Công nghệ thông tin CH&EN CH&EN

Khoa Giáo dục (College of Education)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
Graduate Institute of Sport & Leirsure Education Giáo dục Thể thao & Giải trí CH&EN
Department of Graduate Institute of Education Nghiên cứu Sau đại học về Giáo dục CH&EN CH&EN
Department of Adult & Continuing Education Giáo dục Người lớn và Giáo dục Thường xuyên CH&EN
  1. Học phí & tạp phí Đại học Quốc lập Trung Chính
  • Học phí dao động từ 48,000 – 55,292 NTD/ Kỳ tùy theo ngành học
  1. Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Trung Chính
PHÂN LOẠI CHI PHÍ
Ký túc xá & Nhà ở – KTX: 59,210 – 66,952 NTD/ Kỳ
– Nhà ở: 21,000 – 33,000 NTD/ Kỳ
Bảo hiểm NHI 4,956 NTD/ Kỳ
Bảo hiểm Cathay 3,000 NTD/ Kỳ
Kế hoạch Bảo hiểm Sinh viên 258 NTD/ Kỳ
Phí sử dụng Máy tính – Cử nhân: 1,155 NTD/ Kỳ
– Thạc sĩ: 460 NTD/ Kỳ
Phí Internet 1,000 NTD/ Kỳ (dành cho KTX)
Tài liệu học tập ~ 5,000 NTD/ Kỳ
Chi phí Sinh hoạt ~ 9,000 NTD/ Tháng

CÁC CHI PHÍ KHÁC TẠI ĐẠI HỌC QUỐC LẬP TRUNG CHÍNH

  1. Học bổng Đại học Quốc lập Trung Chính
  • Học bổng lên đến 64.000 NTD/kỳ
  • Học bổng Tân sinh viên: Được Miễn/Giảm Học phí & KTX trong 2 học kỳ đầu
  • Các học kỳ sau: Dựa vào thành tích học tập, sinh viên sẽ được hưởng các quyền lợi như:
    • Giảm hoặc Miễn Học phí & tạp phí
    • Miễn phí KTX
    • Trợ cấp Sinh hoạt

  1. Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Hưng kỳ xuân 2026

2.1. Thời hạn tuyển sinh

MỤC THỜI GIAN
Thời gian nộp hồ sơ 15/08 – 30/09
Thời gian công bố kết quả 30/11
Kỳ học bắt đầu Tháng 2

2.2. Các ngành tuyển sinh

KÝ HIỆU CHÚ THÍCH
EN Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh
CH Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung
EN/CH Chương trình có đủ khóa học tiếng Anh để hoàn thành tốt nghiệp

Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) THẠC SĨ TIẾN SĨ
International PhD Program in Taiwan & Transcultural Studies Tiến sĩ Quốc tế về Đài Loan & Nghiên cứu xuyên Văn hóa EN
Graduate Institute of Library & Information Science Khoa học Thông tin & Thư viện CH
Graduate Institute of Taiwan Literature & Transnational Cultural Studies Văn học Đài Loan & Nghiên cứu xuyên Văn hóa CH

Khoa Nông nghiệp & Tài nguyên Thiên nhiên (College of Agriculture & Nature Resources)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Horticulture Làm vườn EN/CH EN/CH
Department of Plant Pathology Bệnh học Thực vật EN/CH EN/CH
Department of Entomology Côn trùng học EN/CH EN/CH
Department of Animal Science Khoa học Động vật EN/CH EN/CH
Department of Soil & Environmental Sciences Khoa học Đất & Môi trường EN/CH EN/CH
Department of Bio-Industrial Mechatronics Engineering Kỹ thuật Cơ điện tử Công nghiệp Sinh học EN/CH EN/CH
Graduate Institute of Bio-Industry Management Quản trị Công nghiệp Sinh học CH

Khoa Khoa học (College of Science)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) THẠC SĨ TIẾN SĨ
Institute of Nanoscience Khoa học Nano EN/CH
Department of Chemistry Hóa học EN/CH EN/CH
Department of Applied Mathematics Toán học Ứng dụng EN/CH EN/CH
Institute of Statistics Thống kê EN/CH
Institute of Data Science & Information Computing Khoa học Dữ liệu & Thông tin Máy tính EN/CH
Doctoral Program in Big Data Analytics for Industrial Applications Tiến sĩ Phân tích Dữ liệu lớn cho các Ứng dụng Công nghiệp EN/CH
Department of Physics Vật lý học EN/CH EN/CH

Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Mechanical Engineering Kỹ thuật Cơ khí EN/CH EN/CH
Department of Civil Engineering Kỹ thuật Dân dụng EN/CH EN/CH
Department of Environmental Engineering Kỹ thuật Môi trường EN/CH EN/CH
Department of Chemical Engineering Kỹ thuật Hóa học EN/CH EN/CH
Department of Materials Science & Engineering Kỹ thuật & Khoa học Vật liệu EN/CH EN/CH
Graduate Institute of Precision Engineering Kỹ thuật Chính xác EN/CH EN/CH
Graduate Institute of Biomedical Engineering Kỹ thuật Y sinh EN/CH EN/CH

Khoa Khoa học Đời sống (College of Life Sciences)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Life Sciences Khoa học Đời sống EN/CH EN/CH
Institute of Biochemistry Viện Hóa sinh học EN/CH EN/CH
Graduate Institute of Genomics and Bioinformatics Di truyền học và Tin sinh học sau Đại học EN/CH
Graduate Institute of Biomedical Sciences Khoa học Y sinh sau Đại học EN/CH
Doctoral Program in Medical Biotechnology Chương trình Tiến sĩ Công nghệ Sinh học Y khoa EN/CH
International Doctoral Program in Interdisciplinary Innovative Life Science &
Technology
Chương trình Tiến sĩ Quốc tế về Khoa học & Công nghệ Đời sống Đổi mới Liên ngành EN

Khoa Luật & Chính trị (Department of Veterinary Medicine)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) THẠC SĨ TIẾN SĨ
Graduate Institute of Veterinary Pathobiology Viện Giải phẫu bệnh Thú y sau Đại học CH EN/CH
Graduate Institute of Microbiology and Public Health Viện Vi sinh và Y tế công cộng sau Đại học EN/CH EN/CH

Khoa Quản trị (College of Management)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Business Administration Quản trị Kinh doanh CH CH
Graduate Institute of Technology Management Viện Quản lý Công nghệ CH CH
Graduate Institute of Technology Management (Electronic Commerce Program) Thương mại điện tử CH

Khoa Luật & Chính trị (College of Law & Polictics)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) THẠC SĨ
International Master Program in Asia & China Studies Thạc sĩ Quốc tế Nghiên cứu Trung Quốc & Châu Á EN
Graduate Institute of National Policy & Public Affairs Chính sách Quốc gia & Các Vấn đề Công cộng CH

Khoa Kỹ thuật Điện và Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering and Computer Science)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Computer Science and Engineering Khoa học và Kỹ thuật Máy tính CH CH

Khoa Y (College of Medicine)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) TIẾN SĨ
Doctoral Program in Tissue Engineering and Regenerative Medicine Khoa học và Kỹ thuật Máy tính EN/CH

Chương trình Liên khoa (Degree Programs under Multi Colleges)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) TIẾN SĨ
Doctoral Program in Microbial Genomics Chương trình Tiến sĩ Hệ gen Vi sinh vật EN/CH
  1. Chi phí học tập tại Đại học Quốc lập Trung Hưng

Đại học Quốc lập Trung Hưng (NCHU) có mức học phí dao động theo từng chuyên ngành học và từng bậc đào tạo. Ngoài học phí, sinh viên sẽ cần đóng một số khoản phí bổ sung như bảo hiểm và phí dịch vụ học tập khác. Hãy cùng tìm hiểu chi phí cụ thể nhé!

3.1. Học phí

KHOA CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Khoa Thú y 53,914 52,679 53,946
– Khoa Nông nghiệp & Tài nguyên Thiên nhiên- Khoa Khoa học- Khoa Khoa học Đời sống 53,183 52,679 53,946
Khoa Giáo dục Đại cương 45,691 46,206 46,206
Khoa Quản lý & Luật Chính trị 46,091 47,276 46,778
– Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính- Khoa Kỹ thuật 52,668 52,994 53,278
Khoa Y 53,203 53,203

3.2. Ký túc xá và các chi phí khác

MỤC CHI PHÍ
Bảo hiểm NHI ~4.485 NTD/Kỳ
Bảo hiểm Sinh viên ~ 200 NTD/Kỳ
Sách/ Văn phòng phẩm 5.000 – 8,000 NTD/Kỳ
KTX 13.000 – 16.000 NTD/Kỳ
Máy tính & Internet 300 NTD/Kỳ
Chi phí Sinh hoạt ~ 62,000 NTD/ Kỳ

KÝ TÚC XÁ VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC ĐẠI HỌC QUỐC LẬP TRUNG HƯNG

  1. Học bổng Đại học Quốc lập Trung Hưng

Đại học Quốc lập Trung Hưng (NCHU) mang đến nhiều cơ hội học bổng đa dạng nhằm hỗ trợ sinh viên quốc tế trong quá trình học tập và nghiên cứu. Đây là một cơ hội tuyệt vời dành cho những ai mong muốn du học Đài Loan với chi phí tiết kiệm.

Học bổng NCHU được chia thành 2 phần: miễn học phí và trợ cấp sinh hoạt hàng tháng.
(I) Học bổng: từ 6.000 NTD đến 8.000 NTD/ 1 người/ 1 tháng
(II) Miễn học phí và các khoản phí khác: Được miễn một phần (theo tiêu chuẩn tính phí như học sinh bình thường của trường) và được miễn hoàn toàn.
Việc miễn trừ không bao gồm phí bảo hiểm, chỗ ở và phí sử dụng máy tính và các chi phí liên quan khác thì người được trao giải tự chịu các khoản phí này.
(*) Người nộp đơn có thể nộp đơn cho mục (I) và mục (II) cùng một lúc.

Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Bình Đông kỳ xuân 2026

  1. Thời hạn tuyển sinh
Hạn nộp đơn Thời gian công bố kết quả Thời gian nhập học
15/10/2025 30/11/2025 Tháng 02/2026
  1. Các ngành tuyển sinh
Kí hiệu Chương trình học
EN Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
CH Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung

Khoa Quản trị (College of Management)

Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Cử nhân Thạc sĩ
Department of Big Data Business Analytics Phân tích kinh doanh dữ liệu lớn CH CH
Department of Marketing & Distribution Management Quản trị tiếp thị và phân phối CH CH
Department of Leisure Management Quản trị ngành Giải trí CH CH
Department of Real Estate & Management Quản trị Bất động sản CH CH
Department of Business Administration Quản trị Kinh doanh CH CH
Department of International Business Kinh doanh Quốc tế CH CH
Department of Finance Tài chính CH CH
Department of Accounting Kế toán CH

Khoa Khoa học Máy tính (College of Computer Science)

Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Cử nhân Thạc sĩ
Department of Computer & Communication Máy tính & Truyền thông CH
Department of Computer Science & Information Engineering Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin CH CH
Department of Computer Science & Artificial Intelligence Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo CH CH
Department of Information Management Quản trị Thông tin CH CH
Department of Intelligent Robotics Robot thông minh CH

Khoa Giáo dục (College of Education)

Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Cử nhân Thạc sĩ Tiến sĩ
Graduate Institute of Educational Administration Quản trị Giáo dục (sau Đại học) CH CH
Department of Educational Psychology and Counselling Tâm lý giáo dục và Tư vấn CH CH
Department of Education Giáo dục CH CH
Department of Early Childhood Education Giáo dục mầm non CH CH
Department of Special Education Giáo dục đặc biệt CH CH

Khoa Giáo dục Đại cương & Khoa học Xã hội (College of Liberal Arts and Social Science)

Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Cử nhân Thạc sĩ
Department of Visual Arts Nghệ thuật thị giác CH CH
Department of Music Âm nhạc CH CH
Department of Cultural and Creative Industries Công nghiệp văn hóa và sáng tạo CH CH
Department of Social Development Phát triển xã hội CH CH
Department of Chinese Language and Literature Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc CH CH
Department of English Ngôn ngữ Anh CH CH
Department of Applied English Ứng dụng Ngôn ngữ Anh CH
Department of Applied Japanese Ứng dụng Ngôn ngữ Nhật CH

Khoa Khoa học (College of Science)

Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Cử nhân Thạc sĩ Tiến sĩ
Department of Science Communication Khoa học Truyền thông CH CH
Department of Applied Mathematics Toán học Ứng dụng CH CH
Department of Applied Physics Vật lý Ứng dụng CH CH
Department of Applied Chemistry Hóa học Ứng dụng CH CH
Department of Physical Education Giáo dục Thể chất CH CH
International PhD Program in Applied Science (IPPAS) Chương trình Tiến sĩ Quốc tế về Khoa học Ứng dụng EN
International Master Program in Applied Science (IMPAS) Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Khoa học Ứng dụng EN
Semiconductor Materials Science in Master
Program
Thạc sĩ Khoa học Vật liệu Bán dẫn EN

Khoa Quốc tế (International College)

Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Thạc sĩ
International Master Program in STEM Education (IMPSE) Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Giáo dục STEM EN
International Master Program in Information Technology & Applications (IMPITA) Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Công nghệ Thông tin & Ứng dụng EN

Khoa Mt.Dawu (Mt. Dawu College)

Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Thạc sĩ
MA Creative Application in New Media Ứng dụng Sáng tạo MA trong Phương tiện Truyền thông mới EN

 

  1. Học phí + tạp phí Đại học Quốc lập Bình Đông kỳ xuân 2026
Ngành học Học phí và Tạp phí/Kỳ
Khoa Giáo dục – Hệ Cử nhân: 45.405 NTD
– Hệ Thạc sĩ/Tiến sĩ: 46.950 NTD
Khoa Nghệ thuật Tự do & Khoa học Xã hội (trừ ngành Âm nhạc, ngành Nghệ thuật Tạo hình) – Hệ Cử nhân: 45.405 NTD
– Hệ Thạc sĩ/Tiến sĩ: 46.950 NTD
Khoa Quản trị – Hệ Cử nhân: 45.405 NTD
– Hệ Thạc sĩ/Tiến sĩ: 49.770 NTD
Khoa Khoa học, ngành Âm nhạc, ngành Nghệ thuật Tạo hình – Hệ Cử nhân: 54.232 NTD
– Hệ Thạc sĩ/Tiến sĩ: 54.232 NTD
Khoa Khoa học Máy tính – Hệ Cử nhân: 54.232 NTD
– Hệ Thạc sĩ/Tiến sĩ: 56.394 NTD
Khoa Quốc tế Hệ Thạc sĩ: 56.394 NTD
Khoa Mt.Dawu Hệ Thạc sĩ: 46.950 NTD
  1. Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Bình Đông
Phân loại Chi phí
Ký túc xá & Nhà ở 7.200 – 24.000 NTD / Kỳ
Bảo hiểm NHI 4.956 NTD/ Kỳ
Chi phí Sinh hoạt ~ 10.000/ Tháng

CHI PHÍ KHÁC TẠI ĐẠI HỌC QUỐC LẬP BÌNH ĐÔNG

  1. Học bổng Đại học Quốc lập Bình Đông
Hệ Phân loại Học bổng 
Hệ cao học Học bổng Elite – Miễn học phí

– Miễn chi phí ký túc xá

– Trợ cấp sinh hoạt hàng tháng ~2000-10.000 NTD/tháng

Học bổng Brilliance – Miễn học phí

– Miễn chi phí ký túc xá

Học bổng xuất sắc Chọn một trong ba hình thức:

– Miễn học phí

– Miễn chi phí ký túc xá

– Trợ cấp sinh hoạt hàng tháng 4000 NTD/Tháng

 

Hệ cử nhân Học bổng cử nhân

 

Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Sơn kỳ xuân 2026

Thời hạn tuyển sinh

  • Hạn nộp hồ sơ: từ ngày 01/08/2025 đến ngày 30/09/2025
  • Hệ tuyển sinh: Cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ

Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Sơn kỳ xuân 2026

KÝ HIỆU CHÚ THÍCH
EN Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh
CH Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung
SE Chương trình có đủ khóa học tiếng Anh để đạt điều kiện tốt nghiệp
CE Chương trình cung cấp đủ các khóa học cốt lõi dạy bằng tiếng Anh, còn lại
tín chỉ có thể được hoàn thành bằng cách tham gia các khóa học ở các khoa khác
EN & CH Chương trình có khóa học tiếng Anh nhưng không yêu cầu đạt điều kiện để tốt nghiệp
CH & EN Chương trình giảng dạy hầu hết bằng tiếng Trung

Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Foreign Languages &
Literature
Ngoại ngữ & Văn học SE EN
Department of Music Âm nhạc CH
Institute of Philosophy Triết học CH
Department of Theater Arts Nghệ thuật Sân khấu EN & CH
Graduate Institute of Arts Management & Entrepreneurship Quản lý Nghệ thuật & Khởi sự Doanh nghiệp EN & CH

Khoa Khoa Học (College of Sciences)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Biological Sciences Khoa học Sinh học SE
CH&EN
SE
CH&EN
Department of Physics Vật lý EN EN EN
Department of Applied Mathematics Toán Ứng dụng EN & CH

CH & EN

SE
CH&EN
SE
CH&EN
Department of Chemistry Hóa học SE SE
International Ph.D. Program for Science Tiến sĩ Quốc tế Chương trình Khoa học SE

Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Electrical Engineering Kỹ thuật Điện EN  

SE

 

SE

International Master’s Program in Electric
Power Engineering
Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Điện – Kỹ thuật điện EN
International Master’s Program in
Telecommunication Engineering
Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Kĩ thuật Viễn thông EN
Department of Mechanical & Electro-Mechanical Engineering Cơ khí & Cơ điện tử EN SE SE
Department of Computer Science & Engineering Khoa học Máy tính & Kỹ thuật EN&CH EN&CH
Programs in Information Security Department of Computer Science & Engineering Các chương trình về Bảo mật Thông tin ngành Khoa học Máy tính & Kỹ thuật EN&CH EN&CH
Institute of Communications Engineering Kỹ thuật Truyền thông SE
Department of Photonics Quang tử EN&CH CE
CH&EN
CE
CH&EN
Department of Materials & Optoelectronic
Science
Ngành Vật liệu & Quang điện tử Khoa học EN&CH CH & EN SE SE

Khoa Quản trị (College of Management)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Business Management Quản trị Kinh doanh SE
CH&EN
Department of Information Management Quản lý Thông tin EN&CH
Department of Finance Tài chính EN&CH
Institute of Marketing Communication Truyền thông Tiếp thị EN&CH

Khoa Khoa học Biển (College of Marine Sciences)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Marine Biotechnology
& Resources
Công nghệ sinh học biển & Tài nguyên EN&CH CE CE
Department of Marine Environment
Engineering
Môi trường Biển & Kỹ thuật EN&CH CE
CH&EN
CE
CH&EN
Department of Oceanography Hải Dương học EN&CH SE
CH&EN
SE
CH&EN
Institute of Undersea Technology Công nghệ dưới Biển EN&CH
Institute of Marine Ecology and Conservation Sinh thái và Bảo tồn Biển SE
CH&EN
Graduate Institute of Marine Affairs Hàng hải CE
CH&EN
International Graduate Program of Marine Science & Technology Chương trình Quốc tế sau Đại học về Khoa học & Công nghệ Biển EN

Khoa Khoa học Xã hội (College of Social Sciences)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Institute of Political Science Khoa học Chính trị CE
CH&EN
CE
CH&EN
Institute of Education Giáo dục EN&CH EN&CH
Institute of China & Asia-Pacific Studies Nghiên cứu Trung Quốc & Châu Á – Thái Bình Dương CE
CH&EN
Department of Sociology Xã hội học CH CH
International Graduate Program of Education & Human Development Chương trình Quốc tế sau Đại học về Giáo dục & Phát triển con người EN EN
International Master Program in Asia-Pacific Affairs Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Các vấn đề Châu Á – Thái Bình Dương EN

Khoa Y học (College of Medicine)

NGÀNH ĐẠI HỌC THẠC SĨ TIẾN SĨ
Institute of Biomedical Sciences Khoa học Y sinh CE
CH&EN
CE
CH&EN
Department of Biomedical Science and Technology Khoa học và Công nghệ Y sinh EN & CH
Institute of BioPharmaceutical Sciences Khoa học Dược phẩm Sinh học CE
CH&EN
CE
CH&EN
Institute of Precision Medicine Y học Chính xác SE
CH&EN
SE
CH&EN
Institute of Medical Science & Technology Khoa học & Công nghệ Y tế EN & CH CE
CH&EN
The Doctoral Program of Clinical &
Experimental Medicine
Chương trình Tiến sĩ Lâm sàng & Y học Thực nghiệm SE

Học phí & tạp phí Đại học Quốc lập Trung Sơn kỳ xuân 2026

KHOA/ NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ/
TIẾN SĨ
Khoa Nghệ thuật Tự do 49,460 53,760
Khoa Khoa Học 57,420 57,300
Khoa Kỹ thuật 57,880 58,280
Khoa Quản trị 50,260 54,140
Khoa Khoa học Biển 57,420 57,300
Khoa Khoa học Xã hội 49,460 53,760
Khoa Y học 57,420 57,300
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh – Kinh doanh Quốc tế 63,560
Thạc sĩ Quản trị nguồn Nhân lực 63,650

HỌC PHÍ + TẠP PHÍ ĐẠI HỌC TRUNG SƠN KỲ XUÂN 2026

(*) Học phí tham khảo của năm học 2023- 2024

Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Trung Sơn kỳ xuân 2026

PHÂN LOẠI CHI PHÍ
Bảo hiểm Sức khỏe 4.956 NTD/Kỳ
Bảo hiểm Y tế 3.000 NTD/Kỳ
Ăn uống 10.000 – 12.000 NTD/Tháng
KTX 34.000 NTD/Năm

CÁC CHI PHÍ KHÁC ĐẠI HỌC QUỐC LẬP TRUNG SƠN KỲ XUÂN 2026

Học bổng Đại học Quốc lập Trung Sơn kỳ xuân 2026

HỆ HỌC BỔNG
Đại học Trợ cấp 6.000 NTD/ Tháng
Thạc sĩ Miễn học phí + tín chỉ
Tiến sĩ – Loại A: Miễn học phí + tín chỉ + trợ cấp 15.000 NTD/tháng

– Loại B: Miễn học phí + tín chỉ + trợ cấp 15.000 NTD/tháng + Miễn phí KTX trong khuôn viên trường

 

Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Bắc kỳ xuân 2026

  1. Thời hạn tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Bắc kỳ xuân 2025
  • Từ ngày 05/9/2024 đến ngày 31/10/2024
  1. Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Bắc kỳ xuân 2025
KÝ HIỆU CHÚ THÍCH
EN Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
CH Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung
EN & CH Chương trình giảng dạy có các môn học bằng tiếng Anh

Khoa Quốc tế về Đổi mới Bền vững (International College of Sustainability Innovations)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ
Master Program of Business Administration (MBA) in Finance Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh chuyên ngành Tài chính EN
International Program on Urban Governance Chương trình Quốc tế Quản trị Đô thị EN
Master Program in Smart Healthcare Management Thạc sĩ Quản trị Chăm sóc Sức khỏe Thông minh EN
Bachelor Program in Smart Sustainable Development & Management Cử nhân Quản lý & Phát triển Bền vững Thông minh EN
Bachelor Program in Innovative Teaching Chinese as a Second Language Cử nhân Dạy tiếng Trung theo cách đổi mới như Ngôn ngữ thứ Hai EN & CH

Khoa Kinh doanh (College of Business)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Graduate Institute of Information Management Quản lý thông tin EN & CH
Department of Statistics Thống kê EN & CH EN & CH
Graduate Institute of International Business Kinh doanh Quốc tế EN & CH

Khoa Quan hệ Công chúng (College of Public Affairs)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Public Finance Tài chính công EN & CH
Graduate Institute of Urban Planning Quy hoạch Đô thị CH CH
Graduate Institute of Natural Resources Management Quản lý Tài nguyên Thiên nhiên CH CH

Khoa Nhân văn (College of Humanities)

NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ
Department of History Lịch sử CH CH
Graduate Institute of Folk Arts & Cultural
Heritage
Di sản Văn hóa & Nghệ thuật Dân gian CH

Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering & Computer Science)

NGÀNH THẠC SĨ TIẾN SĨ
College of Electrical Engineering & Computer
Science
Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính EN & CH
Department of Communication Engineering Kỹ thuật Truyền thông EN & CH
Department of Electrical Engineering Kỹ thuật Điện EN
  1. Học phí & tạp phí Đại học Quốc lập Đài Bắc kỳ xuân 2025
KHOA/ NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ & TIẾN SĨ
Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính 52,668 NTD/ Kỳ 24,620 NTD/ Kỳ
Khoa Kinh doanh 46,091 NTD/ Kỳ 21,320 NTD/ Kỳ
Khoa Luật/ Quan hệ Công chúng/ Khoa học Xã hội/ Nhân văn 45,691 NTD/ Kỳ 21,000 NTD/ Kỳ

HỌC PHÍ & TẠP PHÍ ĐẠI HỌC QUỐC LẬP ĐÀI BẮC KỲ XUÂN 2025

  1. Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Đài Bắc
PHÂN LOẠI CHI PHÍ
Phí truy cập tài nguyên học ngôn ngữ (năm 1 hệ Cử nhân) 1,440 – 1,060 NTD/ Kỳ
Phí truy cập máy tính & mạng truyền thông (năm học đầu tiên) 1,900 – 2,340 NTD/ Kỳ
Ký túc xá 11,000 – 17,075 NTD/ Kỳ

CHI PHÍ KHÁC TẠI ĐẠI HỌC QUỐC LẬP ĐÀI BẮC

  1. Học bổng Đại học Quốc lập Đài Bắc kỳ xuân 2025
PHÂN LOẠI GIÁ TRỊ HỌC BỔNG
Học bổng dành cho Thạc sĩ & Tiến sĩ – Miễn học phí & tạp phí
Học bổng Học tập – Miễn học phí hoặc trợ cấp tùy theo Khoa/ Ngành học

Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Đông kỳ xuân 2026

  1. Thời hạn tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Đông kỳ xuân 2026

Thời hạn tuyển sinh kỳ Xuân tại các trường đại học Đài Loan thường bắt đầu từ giữa tháng 8 đến cuối tháng 9. Thông tin chi tiết về thời gian mở và đóng đơn, các đợt xét tuyển (nếu có), cũng như hướng dẫn nộp hồ sơ đều được cập nhật thường xuyên trên website chính thức của từng trường đại học.

Mục Thời gian
Nộp hồ sơ đăng ký 15/08/2025 – 30/09/2025
Khoa xét duyệt hồ sơ 13/10/2025 – 17/10/2025
Công bố kết quả trúng tuyển trên website NTTU 14/11/2025
Gửi thư báo nhập học cho thí sinh 28/11/2025
Hạn chót nộp mẫu đơn xác nhận nhập học 19/12/2025
  1. Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Đông kỳ xuân 2026

Đại học Quốc lập Đài Đông chào đón sinh viên quốc tế thông qua nhiều chương trình đào tạo đại học và sau đại học thuộc ba khối ngành chính: Khoa Sư phạm, Khoa Nhân văn, và Khoa Khoa học & Kỹ thuật. Trường nổi bật với chương trình đào tạo đa dạng ở nhiều bậc học, cùng với các khóa học được giảng dạy bằng cả tiếng Anh và tiếng Trung, đáp ứng nhu cầu của sinh viên quốc tế.

KÝ HIỆU CHÚ THÍCH
EN Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh
CH Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung
CH & EN Chương trình giảng dạy chủ yếu bằng tiếng Trung
EN & CH Chương trình giảng dạy chủ yếu bằng tiếng Anh

Khoa Sư phạm (College of Teachers)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Education Giáo dục CH & EN CH & EN
Master’s Program of Education Research Chương trình Nghiên cứu Giáo dục CH & EN CH & EN
Master’s Program in Curriculum & Instruction Chương trình Giảng dạy &
Hướng dẫn
CH & EN CH & EN
Department of Digital Media &
Education Industry
Truyền thông Kỹ thuật số &
Ngành Giáo dục
CH CH
Department of Cultural Resources & Leisure Industries Tài nguyên Văn hóa & Công nghiệp Giải trí CH CH
Department of Physical Education Giáo dục Thể chất CH CH
Department of Early Childhood Education Giáo dục Mầm non CH & EN CH & EN
Department of Special Education Giáo dục Đặc biệt CH & EN CH & EN
Department of Sports Science and Athletic Training Khoa học thể thao và huấn luyện thể thao CH

Khoa Nhân văn (College of Humanities)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Graduate Institute of Children’s Literature Văn học Trẻ em (sau Đại học) CH & EN CH & EN
Department of English Ngôn ngữ Anh EN & CH EN & CH
Department of Art Industry Công nghiệp Nghệ thuật CH & EN CH & EN
Department of Chinese Language & Literature Ngôn ngữ Trung & Văn học CH CH
Department of Music Âm nhạc CH & EN CH & EN
Department of Public & Cultural Affairs Quan hệ Văn hóa Đối ngoại CH & EN
Department of Public and Cultural Affairs (Master’s Program in Austronesian Studies) Khoa văn hóa và công cộng (Chương trình thạc sĩ về Nghiên cứu Nam Đảo) CH & EN
Master
Program in Regional
Development and Social
Innovation
Vụ văn hóa và công cộng (Phát triển Khu vực & Sự Đổi mới Xã hội) CH & EN
Ph.D. Program in Austronesian Studies, College of Humanities Chương trình Tiến sĩ Nghiên cứu Nam Đảo, trực thuộc Khoa Nhân văn EN
Department of Somatic & Sports Leisure Industry Cơ thể & Công nghiệp Thể thao Giải trí CH

Khoa Khoa học & Kỹ thuật (College of Science & Engineering)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Department of Information Science & Management Systems Khoa học Thông tin & Hệ thống Quản lý CH CH
Department of Applied Mathematics Toán học Ứng dụng CH
Department of Applied Science (
1. Applied Physics Division/
2. Chemistry & Nanoscience Division)
Khoa học Ứng dụng (
1. Vật lý ứng dụng/
2. Hóa học & Khoa học Nano)
CH & EN
Department of Applied Science Khoa học Ứng dụng CH & EN
Department of Life Science Khoa học Đời sống CH CH
Ph.D. Program of Applied Science and Biotechnology Bằng tiến sĩ chương trình khoa học ứng dụng và công nghệ sinh học CH & EN
Department of Computer Science & Information Engineering Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin CH CH
Interdisciplinary Program of Green & Information Technology Chương trình Liên ngành về Công nghệ Thông tin Xanh CH
Master Program of Green Energy and Information Technology Chương trình thạc sĩ năng lượng xanh và công nghệ thông tin CH
Master Program in Biomedicine Chương trình Thạc sĩ Y sinh CH & EN

Chương trình Cử nhân Liên ngành (Interdisciplinary Bachelor’s Program)

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) CỬ NHÂN
Interdisciplinary Bachelor’s Program Chương trình Cử nhân Liên ngành CH
  1. Học phí + tạp phí Đại học Quốc lập Đài Đông kỳ xuân 2026

Chi phí học tập tại Đại học Quốc lập Đài Đông được đánh giá là hợp lý và phù hợp với điều kiện tài chính của nhiều sinh viên quốc tế. Mức học phí và tạp phí được quy định riêng cho từng hệ đào tạo, bao gồm hệ Cử nhân, Thạc sĩ,Tiến sĩ và có thể dao động theo ngành học cụ thể.

HỆ ĐÀO TẠO HỌC PHÍ
Cử Nhân 47.070 – 54.110 NTD/ Kỳ
Thạc Sĩ 46.900 – 54.160 NTD/Kỳ
Tiến Sĩ 47.650 – 54.910 NTD/Kỳ

HỌC PHÍ + TẠP PHÍ ĐẠI HỌC QUỐC LẬP ĐÀI ĐÔNG KỲ XUÂN 2026

  1. Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Đài Đông
PHÂN LOẠI CHI PHÍ
Bảo hiểm Sinh viên 447 NTD/ Kỳ
Máy tính & Internet 300 NTD/ Kỳ
Bảo hiểm NHI 826 NTD/ Tháng
1. Phí hướng dẫn cá nhân & dụng cụ
2. Phí duy trì cho chuyên ngành Âm nhạc
Cử nhân 10.840 NTD/ Kỳ
Thạc sĩ 12.540 NTD/ Kỳ

CÁC CHI PHÍ KHÁC CỦA ĐẠI HỌC QUỐC LẬP ĐÀI ĐÔNG KỲ XUÂN 2026

  1. Học bổng Đại học Quốc lập Đài Đông kỳ xuân 2026

Đại học Quốc lập Đài Đông cung cấp nhiều loại học bổng khác nhau, bao gồm học bổng dành cho tân sinh viên và học bổng dành cho sinh viên đang theo học, với tiêu chí xét duyệt dựa trên thành tích học tập và thái độ học tập tích cực.

PHÂN LOẠI MỨC HỌC BỔNG
Trợ cấp Sinh hoạt 5.000 NTD/ Tháng trong suốt thời gian học
Sinh viên Quốc tế có TOCFL B1 trở lên Miễn 100% Học phí & Lệ phí cho năm đầu nhập học
Thành tích Học tập Xuất sắc Năm học trước đạt top 20: miễn 100% Học phí & Lệ phí
Năm học trước đạt top 50: miễn 50% Học phí & Lệ phí
Học bổng Tình nguyện 250 NTD/ Giờ (Không quá 20 giờ làm Tình nguyện)

 

  1. Thời hạn tuyển sinh:

Đại học Quốc lập Hải Dương tổ chức tuyển sinh định kỳ hằng năm cho các bậc học. Quy trình gồm tiếp nhận hồ sơ, xét tuyển và thông báo kết quả trước khi nhập học.

MỤC THỜI GIAN
Nhận đơn đăng ký 1/7/2025
Hạn nộp đơn đăng ký 31/10/2025
Thông báo kết quả trúng tuyển 19/12/2025
Nhập học và đăng ký Tháng 2/2026
  1. Các ngành tuyển sinh:

Đại học Quốc lập Hải Dương Đài Loan đào tạo các ngành chuyên về hàng hải, biển, khoa học biển … Các chương trình được thiết kế gắn liền với thực tiễn, kết hợp nghiên cứu, ứng dụng và hợp tác quốc tế.

KÝ HIỆU CHÚ THÍCH
CH Chương trình giảng dạy tiếng Trung
EN Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
CH & EN Chương trình giảng dạy tiếng Anh để đáp ứng yêu cầu tốt nghiệp

 

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) Thạc sĩ Tiến sĩ
Khoa học và Quản lý Hàng hải
Department of Merchant Marine Thương mại Hàng hải CH & EN CH & EN
Department of Shipping & TransportationManagement Vận chuyển & Quản lý Vận tải CH & EN CH & EN
Department of Transportation Science Khoa học Giao thông Vận tải CH & EN
Department of Marine Engineering Kỹ thuật Hàng hải CH & EN CH & EN
International Master’s Program in Intelligent Shipping,Department of Merchant Marine Thạc sĩ Quốc tế về Vận tải Thông minh, Khoa Hàng hải Thương mại EN
Khoa học Đời sống
Department of Food Science Khoa học Thực phẩm CH & EN CH & EN
Department of Aquaculture Nuôi trồng Thủy sản CH & EN CH & EN
Department of Bioscience and Biotechnology Khoa học Sinh học và Công nghệ sinh học CH & EN CH & EN
Institute of Marine Biology Sinh học Biển CH & EN CH & EN
Institute of Food Safety and Risk Management An toàn Thực phẩm và Quản trị rủi ro CH & EN
Marine Biotechnology and EnvironmentalEcology Sustainability international master’sdegree program Thạc sĩ Quốc tế về Công nghệ Sinh học Biển và Phát triển Bền vững Sinh thái Môi trường EN
Khoa học và Tài nguyên Biển
Department of Environmental Biology and Fisheries Science Sinh học Môi trường và Khoa học Ngư nghiệp CH & EN CH & EN
Department of Marine Environmental Informatics Tin học Môi trường Biển CH & EN CH & EN
Institute of Earth Sciences Khoa học Trái đất CH & EN CH & EN
Institute of Marine Affairs and Resource Management Hàng hải và Quản lý Tài nguyên CH & EN
Institute of Marine Environment and Ecology Môi trường và Sinh thái Biển CH & EN
Doctoral Degree Program of Ocean Resource and Environmental Changes Tiến sĩ Tài nguyên Biển và Biến đổi Môi trường CH & EN
Kỹ thuật
Department of Mechanical and Mechatronic Engineering Kỹ thuật Cơ khí và Cơ điện tử CH & EN CH & EN
Department of Systems Engineering and Naval Architecture Kỹ thuật Hệ thống và Kiến trúc Tàu thủy CH & EN CH & EN
Department of Harbor and River Engineering Kỹ thuật Cảng và Sông ngòi CH & EN CH & EN
Kỹ thuật Điện và Khoa học Máy tính
Department of Electrical Engineering Kỹ thuật Điện CH & EN CH & EN
Department of Computer Science and Engineering Khoa học và Kỹ thuật Máy tính CH & EN CH & EN
Department of Communications, Navigation and Control Engineering Kỹ thuật Truyền thông, Điều hướng và Kiểm soát CH & EN
Department of Optoelectronics and Materials Technology Công nghệ Quang điện tử và Vật liệu CH & EN CH & EN
International Graduate Program in Applied ArtificialIntelligence Chương trình Quốc tế về Trí tuệ Nhân tạo Ứng dụng sau Đại học EN
Nhân văn và Khoa học Xã hội
Institute of Applied Economics Kinh tế Ứng dụng CH & EN
Institute of Education Giáo dục CH & EN
Institute of Oceanic Culture Văn hóa Biển CH & EN
Institute of Applied English Anh ngữ Ứng dụng CH & EN
Luật và Chính sách Biển
Institute of the Law of the Sea Luật Biển CH & EN CH & EN
Master degree Program of Ocean Policy Thạc sĩ Chính sách Đại dương CH & EN
  1. Học phí + tạp phí

Mức học phí của trường nhìn chung khá cạnh tranh so với nhiều trường đại học quốc lập khác tại Đài Loan. Bên cạnh đó, khoảng chênh lệch giữa các ngành không quá lớn, giúp sinh viên dễ dàng dự trù ngân sách học tập.

Hệ đào tạo Học phí + tạp phí
Cử nhân 46.000 – 53.000 NTD / Kỳ
Thạc sĩ & Tiến sĩ 45.000 – 53.000 NTD / Kỳ

Học phí & tạp chí Đại học Quốc lập Hải Dương kỳ xuân 2026

  1. Các chi phí khác

Ngoài học phí và tạp phí, sinh viên theo học tại Đại học Quốc lập Hải Dương cần chuẩn bị một số khoản chi phí sinh hoạt và học tập khác, bao gồm:

Phân loại Chi phí
Ký túc xá & Nhà ở 10.500 – 15.000 NTD / Kỳ
Sách, Tài liệu học, Thiết bị học tập 5.000 – 10.000 NTD / Kỳ
Bảo hiểm Y tế 320 NTD / Kỳ
Bảo hiểm Sinh viên ~3.500 NTD / Kỳ đầu – ~5.000 NTD/ từ kỳ 2
Chi phí Sinh hoạt 8.000 – 12.000 NTD / Tháng

Các chi phí khác Đại học Quốc lập Hải Dương kỳ xuân 2026

 

Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Thanh Hoa kỳ xuân 2026

  1. Thời hạn tuyển sinh Đại học Quốc lập Thanh Hoa kỳ xuân 2026
MỤC THỜI GIAN
Nộp hồ sơ trực tuyến 1/8 – 30/9/ 2025
Công bố kết quả tuyển sinh Tháng 11/2025
Công bố kết quả học bổng Tháng 12/2025
Hạn xác nhận nhập học 20/12/2025
Bắt đầu học kỳ Tháng 2/2026
  1. Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Thanh Hoa
KÝ HIỆU CHÚ THÍCH
EN Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh
CH Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung
EN/CH Chương trình có các khóa học tiếng Anh cần hoàn thành để tốt nghiệp
CH/EN Chương trình có các khóa học tiếng Anh, nhưng không bắt buộc hoàn thành để tốt nghiệp

 

NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Khoa Khoa học (College of Science)
Department of Chemistry Hóa học EN EN
Department of Mathematics (Mathematics Division) Toán học (Bộ môn Toán) CH/EN CH/EN
Department of Mathematics (Applied MathematicsDivision) Toán học Ứng dụng CH/EN CH/EN
Department of Mathematics Toán học CH/EN
Department of Physics(Program of Physics) Vật lý (Chương trình Vật lý) EN/CH
Department of Physics(Program of Applied Physics) Vật lý Ứng dụng EN/CH
Department of Physics(Program of Optics and Photonics) Chương trình Quang học và Quang điện tử EN/CH
Department of Physics Vật lý EN/CH
Institute of Astronomy Thiên văn học EN EN
Institute of Computational and Modeling Science Khoa học Tính toán và Mô hình hóa EN/CH
Institute of Statistics and Data Science Thống kê và Khoa học Dữ liệu EN/CH EN/CH
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
Department of Chemical Engineering Kỹ thuật Hóa học EN EN
Department of Industrial Engineering and EngineeringManagement Kỹ thuật Công nghiệp và Quản lý kỹ thuật EN/CH EN/CH
Department of Materials Science and Engineering Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu CH/EN EN/CH EN/CH
Department of Power Mechanical Engineering Kỹ thuật Cơ khí Động lực CH/EN EN/CH EN/CH
Institute of Biomedical Engineering Kỹ thuật Y sinh EN EN
Institute of NanoEngineering and MicroSystems Kỹ thuật Nano và Hệ vi cơ EN EN
Khoa Khoa học Hạt nhân (College of Nuclear Science)
Department of Biomedical Engineering andEnvironmental Sciences Kỹ thuật Y sinh và Khoa học Môi trường CH/EN EN/CH EN/CH
Department of Engineering and System Science Kỹ thuật và Khoa học Hệ thống CH/EN EN/CH EN/CH
Institute of Nuclear Engineering and Science Kỹ thuật và Khoa học Hạt nhân EN/CH EN/CH
Institute of Analytical and Environmental Sciences Khoa học Phân tích và Môi trường EN/CH EN/CH
International Ph. D. Program in Environmental Scienceand Technology Tiến sĩ Quốc tế về Khoa học và Công nghệ Môi trường EN/CH
Khoa Khoa học Đời sống & Y học (College of Life Sciences & Medicine)
Institute of Bioinformatics and Structural Biology Tin sinh học và Sinh học Cấu trúc EN/CH EN/CH
Institute of Biotechnology Công nghệ Sinh học EN/CH EN/CH
Institute of Molecular and Cellular Biology Sinh học Phân tử và Tế bào EN/CH EN/CH
Institute of Molecular Medicine Y học Phân tử EN/CH EN/CH
Institute of Systems Neuroscience Thần kinh học Hệ thống EN/CH EN/CH
International Ph.D. Program in InterdisciplinaryNeuroscience(University System of Taiwan) Chương trình Tiến sĩ Quốc tế về Khoa học Thần kinh Liên ngành EN/CH
Ph.D. Program in Precision Medicine Chương trình Tiến sĩ về Y học Chính xác EN/CH
Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering & Computer Science)
Department of Computer Science Khoa học Máy tính CH/EN CH/EN
Department of Electrical Engineering Kỹ thuật Điện EN/CH EN/CH
Institute of Communications Engineering Kỹ thuật Truyền thông EN/CH EN/CH
Institute of Electronics Engineering Kỹ thuật Điện tử EN/CH EN/CH
Institute of Information Systems and Applications Hệ thống Thông tin và Ứng dụng EN/CH EN/CH
Institute of Information Security An ninh Thông tin CH/EN
Institute of Photonics Technologies Công nghệ Quang tử EN/CH EN/CH
Ph.D. Program in Photonics (University System ofTaiwan) Tiến sĩ về Quang tử EN/CH
Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn (College of Humanities & Social Sciences)
Department of Chinese Literature Văn học Trung Quốc CH CH CH
Department ofForeign Languages and Literature (Literature) Ngoại ngữ & Văn học EN
Departmentof Foreign Languages and Literature (LanguageResearch & Teaching) Ngôn ngữ và Văn học Nước ngoài (Nghiên cứu & Giảng dạy Ngôn ngữ) EN
Institute of History Lịch sử học CH/EN CH/EN
Institute of Linguistics Ngôn ngữ học CH/EN CH/EN
Institute of Philosophy Triết học CH CH
Institute of Sinophone Studies Nghiên cứu Hán ngữ CH
Institute of Sociology Xã hội học CH CH
Institute of Taiwan Literature Văn học Đài Loan CH CH
Khoa Quản trị Công nghệ (College of Technology Management)
Department of Quantitative Finance Tài chính Định lượng CH/EN
Institute of Law for Science and Technology Luật Khoa học & Công nghệ CH/EN CH/EN
Institute of Service Science Khoa học Dịch vụ EN
Khoa Giáo dục (College of Education)
The Department of Early Childhood Education Giáo dục Mầm non CH/EN EN/CH
Department of Education and Learning Technology(Division of Administration and Evaluation) Giáo dục và Công nghệ Học tập (Bộ môn Quản lý và Đánh giá) EN/CH
Department of Education and Learning Technology(Division of Curriculum and Instruction) Giáo dục và Công nghệ Học tập (Bộ môn Chương trình giảng dạy và Phương pháp giảng dạy) EN/CH
Department of Education andLearning Technology Giáo dục và Công nghệ Học tập CH/EN EN/CH
Department of English Instruction Giảng dạy Tiếng Anh EN
Department of Environmental and Cultural Resources Tài nguyên Môi trường và Văn hóa CH/EN
Department of Kinesiology Vận động học CH/EN CH/EN
Department of Special Education Giáo dục Đặc biệt CH/EN
Graduate Institute of Mathematics and ScienceEducation Toán học & Khoa học Giáo dục EN/CH
Institute of Learning Sciences and Technologies Khoa học & Công nghệ CH/EN
Institute of Taiwan Languages and Language Teaching Ngôn ngữ & Giảng dạy ngôn ngữ Đài Loan CH/EN CH/EN
Ph.D. Program in Education Sciences Tiến sĩ về Khoa học Giáo dục EN/CH
Khoa Nghệ thuật (College of Arts)
Interdisciplinary Program of Technology and Art Chương trình Liên ngành về Công nghệ và Nghệ thuật CH
Department of Arts and Design (Design) Nghệ thuật và Thiết kế (Thiết kế) CH
Department of Arts and Design (Fine Art) Nghệ thuật và Thiết kế (Mỹ thuật) CH
Department of Arts and Design Nghệ thuật và Thiết kế CH
Department of Music Âm nhạc CH/EN CH/EN
Các Vấn đề Học thuật (Office of Academic Affairs)
International Intercollegiate MS Program(MA in Teaching Chinese as a Second/ForeignLanguage) (Chương trình Thạc sĩ liên trường Quốc tế)  Dạy tiếng Trung như ngôn ngữ thứ 2/Ngoại ngữ CH
International Intercollegiate MS Program(India Studies) (Chương trình Thạc sĩ liên trường Quốc tế) Nghiên cứu Ấn Độ EN/CH
International Intercollegiate Ph.D. Program(General Section) (Chương trình Tiến sĩ liên trường Quốc tế) Bộ phận Tổng vụ EN
International Intercollegiate Ph.D. Program(Division of Humanities) (Chương trình Tiến sĩ liên trường Quốc tế) Nhân văn CH
International Intercollegiate Ph.D. Program(Section of Smart Manufacturing & Digital Decision) (Chương trình Tiến sĩ liên trường Quốc tế) Sản xuất Thông minh & Quyết định Kỹ thuật số EN/CH
Ph.D. Program in Biomedical Artificial Intelligence Tiến sĩ về Trí tuệ Nhân tạo Y sinh EN
Khoa Nghiên cứu Bán dẫn (College of Semiconductor Research)
College of Semiconductor Research Nghiên cứu Bán dẫn EN/CH EN/CH
  1. Học phí & tạp phí Đại học Quốc lập Thanh Hoa kỳ xuân 2026
KHOA/ NGÀNH CỬ NHÂN THẠC SĨ TIẾN SĨ
Khoa Khoa học 53,200 33,000 33,000
Khoa Khoa học Đời sống 53,200 33,000 33,000
Khoa Giáo dục 53,200 33,000 33,000
Khoa Nghệ thuật 53,200 33,000 33,000
Khoa Kỹ thuật 53,200 36,300 36,300
Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính 53,200 36,300 36,300
Khoa Khoa học Hạt nhân 53,200 36,300 36,300
Khoa Nghiên cứu bán dẫn 53,200 36,300 36,300
Khoa Khoa học Xã hội & Nhân văn 46,100 26,300 26,300
Khoa Quản trị Công nghệ 46,100 31,560 31,560
Chương trình Thạc sĩ/Tiến sĩ liên trường Quốc tế 26,300 – 33,000 33,000

HỌC PHÍ & TẠP PHÍ ĐẠI HỌC QUỐC LẬP THANH HOA KỲ XUẬN 2026 (NTD/ Kỳ)

 

  1. Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Thanh Hoa
PHÂN LOẠI CHI PHÍ
Ký túc xá 7.410 – 27,800 NTD/ Kỳ
Bảo hiểm Sinh viên 195 NTD/ Kỳ
Bảo hiểm NHI 826 NTD/ Tháng
Internet 800 NTD/ Kỳ

CÁC CHI PHÍ KHÁC TẠI ĐẠI HỌC QUỐC LẬP THANH HOA

  1. Học bổng Đại học Quốc lập Thanh Hoa kỳ xuân 2026
PHÂN LOẠI HỌC BỔNG
Học bổng Toàn phần (A) – Miễn 100% Học phí 1 năm học
– Trợ cấp 5,000 NTD/ Tháng trong 1 năm học
Học bổng (B) – Miễn 100% Học phí 1 năm học

Trên đây là tất cả những thông tin về học bổng và tuyển sinh các trường Đại học Quốc lập, bạn cần biết thêm thông tin hoặc cần tư vấn hãy liên hệ với Viet global ngay nhé. 

ĐỂ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

    – Hotline / Zalo: 0908 558 959

    – Email: hcmc@hcv.edu.vn

     

    Contact Me on Zalo