fbpx

Du học Canada: Toronto Metropolitan University – Đại học đi đầu tại Canada về giáo dục hướng nghiệp

Đại học Toronto Metropolitan

Đại học Toronto Metropolitan (trước đây là Đại học Ryerson) được thành lập từ năm 1948. Đây là một ngôi trường đi đầu tại Canada về giáo dục hướng nghiệp và cải tiến với mục tiêu chính là đáp ứng nhu cầu thực tiễn của xã hội.

Đại học Toronto Metropolitan xếp thứ hai trong Bảng xếp hạng Độ nổi tiếng Quốc gia (National Reputation Ranking by Maclean’s Magazine). Trường hiện là ngôi nhà của hơn 45.000 sinh viên, bao gồm sinh viên quốc tế đến từ khoảng 146 nước khác nhau trên thế giới.

Khám phá những thế mạnh đặc biệt của Đại học Toronto Metropolitan

1/ Tọa lạc tại trung tâm thành phố Toronto sầm uất

Toronto là thành phố lớn thứ tư tại khu vực Bắc Mỹ và nằm trong danh sách những thành phố đáng sống nhất trên thế giới, đồng thời sở hữu một môi trường đa dạng bậc nhất Canada. Do đó, khi theo học tại đây, sinh viên quốc tế sẽ có cơ hội được tiếp cận với các chuyên gia trong nhiều lĩnh vực như văn hóa, kinh doanh, chăm sóc sức khỏe và chính phủ cũng như tích lũy thêm kiến thức chuyên môn thực tế với nhiều cơ hội thực tập.

Bên cạnh đó, hệ thống giao thông trong thành phố thuận tiện cho việc đi lại của sinh viên. Các bạn có thể lựa chọn những cách thức di chuyển như tàu điện, xe đạp, xe buýt… Thành phố Toronto còn có nhiều địa điểm tham quan và giải trí như các khu chợ địa phương, viện bảo tàng, phòng triển lãm nghệ thuật… mang đến nhiều trải nghiệm phong phú cho sinh viên.

2/ Nổi tiếng với chương trình đào tạo thực tiễn Zone learning

Zone learning là chương trình đào tạo gắn kết kinh nghiệm thực tế. Điểm nổi bật của Đại học Toronto Metropolitan là thiết kế 10 khu vực dành riêng cho sinh viên kết nối mạng lưới, xây dựng các dự án và khởi nghiệp như Biomedical Zone, Fashion Zone, Clean Energy Zone, DMZ…

3/ Có đối tác là Tập đoàn Navitas danh tiếng

Tập đoàn giáo dục Navitas là một tổ chức hàng đầu cung cấp các chương trình dự bị hay chuyển tiếp hỗ trợ sinh viên quốc tế về ngoại ngữ, học thuật và sự hòa nhập vào môi trường mới, mang đến nhiều cơ hội hơn cho sinh viên quốc tế được chuyển tiếp vào các trường đại học đối tác uy tín tại các quốc gia có nền giáo dục tiên tiến như Mỹ, Canada, Anh, Úc, New Zealand, Singapore…

Đại học Toronto Metropolitan
Đại học Toronto Metropolitan hiện là ngôi nhà của hơn 45.000 sinh viên

Toàn bộ thông tin về các chương trình đào tạo của Đại học Toronto Metropolitan

1/ Chương trình tiếng Anh – Trung tâm Anh ngữ Real Institute

ESL Foundation Program

Chương trình dành cho sinh viên quốc tế đáp ứng được yêu cầu đầu vào của chương trình chính khóa nhưng chưa đạt điều kiện về tiếng Anh. Khóa học kéo dài 1 – 2 kỳ, hỗ trợ chuyên sâu các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và các kỹ năng học thuật. Với khóa học này, sinh viên sẽ vào trực tiếp chương trình cử nhân của Đại học Toronto Metropolitan sau khi hoàn thành mà không cần bổ sung chứng chỉ tiếng Anh và có thể chuyển tiếp 2 – 4 tín chỉ học thuật khi vào khóa chính.

Khóa học Kỳ nhập học Yêu cầu đầu vào Học phí
Học 1 kỳ (16 tuần) Tháng 1, 5, 9 IELTS 6.0 / TOEFL iBT 79 / Duolingo 100 – 114 16.900 CAD/kỳ
Học 2 kỳ (32 tuần) Tháng 1, 5, 9 IELTS 5.0 / TOEFL iBT 64 / Duolingo 80 – 89 32.900 CAD/2 kỳ
Pre-ESL + học 2 kỳ ESL Foundation (40 tuần) Tháng 1, 5, 9 IELTS 4.5 / TOEFL iBT 53 / Duolingo 65 – 79 37.499 CAD/2 kỳ

*Học phí đã bao gồm trang thiết bị, bảo hiểm sức khỏe.

English Boost

Chương trình dành cho sinh viên có trình độ tiếng Anh đủ tốt nhưng cần cải thiện thêm kỹ năng đọc và viết, giúp các bạn tự tin hơn để hiểu tốt kỹ năng ngôn ngữ trong mọi tình huống và chương trình học tại Đại học Toronto Metropolitan. Khóa học tập trung 30 giờ mỗi tuần và kéo dài trong 8 tuần với các lớp gồm trò chuyện bàn tròn, tranh luận và các cơ hội học tập tương tác khác để cải thiện khả năng giao tiếp hiệu quả.

Lưu ý: Khóa học này không dành cho sinh viên theo học các ngành thuộc khoa Nghệ thuật.

Khóa học Kỳ nhập học Yêu cầu đầu vào Học phí
Học 8 tuần Tháng 7, 10 IELTS 6.0 / TOEFL iBT 79 / Duolingo 100 – 114 8.995 CAD/kỳ
Pre-English Boost + học 2 kỳ English Boost Tháng 1, 5, 9 IELTS 5.0 / TOEFL iBT 64 / Duolingo 80 – 89 13.594 CAD/2 kỳ

*Học phí đã bao gồm trang thiết bị, bảo hiểm sức khỏe.

REAP – chương trình tiếng Anh cho mục đích học thuật

REAP là khóa học chuyển tiếp nội bộ vào khóa tiếng Anh English Boost hoặc ESL Foundation để theo tiếp chương trình cử nhân của Đại học Toronto Metropolitan. Khóa học kéo dài trong 8 tuần đáp ứng cho sinh viên có trình độ tiếng Anh từ IELTS 4.5 – 5.5.

Kỳ nhập học:

  • Trình độ IELTS 4.5 / Duolingo 67 – 79: Nhập học tháng 3, tháng 6, tháng 8, tháng 10
  • Trình độ IELTS 5.5 / Duolingo 90 – 99: Nhập học tháng 5, tháng 8

Học phí (bao gồm tài liệu và bảo hiểm): 4.665.50 CAD/khóa 8 tuần.

2/ Chương trình chuyển tiếp đại học UTP (University Transfer Program)

Chương trình được cung cấp tại Toronto Metropolitan University International College. Các khóa học được thiết kế dành riêng cho sinh viên quốc tế chưa đáp ứng được yêu cầu đầu vào trực tiếp của chương trình cử nhân Đại học Toronto Metropolitan University cho các ngành thuộc các khoa:

  • Nghệ thuật
  • Quản trị kinh doanh
  • Công nghiệp sáng tạo
  • Kinh tế học và Tài chính quốc tế
  • Truyền thông chuyên nghiệp

Thông tin về hai chương trình UTP

UTP 1 dành cho học sinh hết lớp 11. Khóa học gồm 2 kỳ (8 tháng). Yêu cầu có điểm trung bình cuối năm và 4 môn học thuật đạt tối thiểu > 6.5. Sau khi hoàn thành khóa UTP 1 sẽ chuyển tiếp vào UTP 2.

UTP 2 tương ứng với năm 1 Đại học Toronto Metropolitan, dành cho học sinh hết lớp 12. Khóa học gồm 3 kỳ (12 tháng). Yêu cầu điểm trung bình cuối năm và 4 môn học thuật đạt tối thiểu > 6.5 đối với ngành Nhân văn, Quản trị kinh doanh. Riêng ngành Kinh tế học và Tài chính quốc tế yêu cầu môn Toán > 7.0. Sau khi hoàn thành khóa UTP 2 sẽ chuyển tiếp vào năm 2 chương trình cử nhân.

Ưu điểm của chương trình

  • Yêu cầu đầu vào thấp hơn, tăng cơ hội được chấp nhận vào Đại học Toronto Metropolitan
  • Quy mô lớp học giúp sinh viên nhận được sự hỗ trợ tốt nhất từ giảng viên và bạn học
  • Sinh viên học tập với giảng viên của Đại học Toronto Metropolitan và sử dụng trang thiết bị và cơ sở vật chất tại cơ sở chính của trường đại học
  • Có 3 kỳ nhập học trong năm, thời gian xét hồ sơ nhanh và linh hoạt, hạn đóng đơn dài hơn
  • Có khóa học ILC (Introduction to our Learning Community Course) hỗ trợ sinh viên hòa nhập vào môi trường học thuật mới thuận lợi và tự tin hơn

Yêu cầu đầu vào

Tùy theo trình độ tiếng Anh và kết quả học tập, sinh viên có thể chọn cho mình lộ trình học phù hợp.

  • Integrated Program (tiếng Anh kết hợp chính khóa): IELTS 5.0 (không band nào dưới 4.5) / TOEFL iBT 60 / Duolingo 85
  • Direct Program (trực tiếp chương trình UTP): IELTS 5.5 (không band nào dưới 5.0) / TOEFL iBT 69 / Duolingo 95
  • ILC Exempted (điều kiện miễn tham gia khóa ILC): IELTS 6.0 (Speaking và Writing 5.5)  / TOEFL iBT 79 (không band nào dưới 18) / Duolingo 100

Học phí

  • UTP 1: 25.494 CAD/2 kỳ
  • UTP 2: 32.739 CAD/3 kỳ
  • Integrated: 3.274 CAD/kỳ (đóng cùng học phí khóa UTP và ILC)
  • ILC course: 3.274 CAD/kỳ (đóng cùng học phí khóa UTP)
Đại học Toronto Metropolitan
Đại học Toronto Metropolitan đi đầu tại Canada về giáo dục hướng nghiệp và cải tiến theo thực tiễn xã hội

3/ Chương trình cử nhân

Các khoa đào tạo và chuyên ngành học

KHOA ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH
Nghệ thuật
  • Nghiên cứu nghệ thuật và đương đại
  • Tội phạm học
  • Tiếng Anh
  • Môi trường và Sự bền vững đô thị
  • Phân tích địa lý
  • Lịch sử
  • Kinh tế học và Tài chính quốc tế
  • Ngôn ngữ và Quan hệ văn hóa
  • Chính trị và Quản lý
  • Triết học
  • Tâm lý học
  • Xã hội học
Sáng tạo & Truyền thông
  • Công nghiệp sáng tạo
  • Thời trang
  • Quản trị truyền thông đồ họa
  • Nghệ thuật hình ảnh: Phim
  • Nghệ thuật hình ảnh: Nhiếp ảnh
  • Thiết kế nội thất
  • Báo chí
  • Biểu diễn: Diễn xuất
  • Biểu diễn: Khiêu vũ
  • Biểu diễn: Sản xuất và thiết kế
  • Truyền thông chuyên nghiệp
  • Âm nhạc chuyên nghiệp
  • Sản xuất truyền thông
  • Truyền thông mới
  • Truyền thông thể thao
Dịch vụ cộng đồng
  • Chăm sóc trẻ em và thanh thiếu niên
  • Nghiên cứu mầm non
  • Hộ sinh
  • Điều dưỡng (2 năm) dành cho sinh viên đã có bằng Diploma
  • Điều dưỡng (4 năm) kết hợp đào tạo với trường Cao đẳng Centennial và Cao đẳng George Brown
  • Dinh dưỡng và Thực phẩm
  • Sức khỏe và An toàn nghề nghiệp
  • Y tế công
  • Công tác xã hội
  • Quy hoạch vùng và đô thị
Khoa học kỹ thuật và Kiến trúc
  • Khoa học kiến trúc
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ
  • Kỹ thuật y sinh
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật dân dụng
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật cơ khí
Luật
  • Luật
Khoa học
  • Khoa học máy tính
  • Sinh học
  • Khoa học y sinh
  • Hóa học
  • Toán học tài chính
  • Toán học và Các ứng dụng
  • Vật lý y học
Quản trị
  • Kế toán và Tài chính
  • Quản trị công nghệ kinh doanh
  • Kinh tế học và Khoa học quản trị
  • Kỹ năng lãnh đạo
  • Nghiên cứu quản trị quốc tế
  • Quản trị dịch vụ y tế
  • Quản trị du lịch nhà hàng khách sạn
  • Quản trị nhân sự
  • Luật và Kinh doanh
  • Quản trị marketing
  • Quản trị bất động sản
  • Quản trị bán lẻ

Kỳ nhập học

  • Tháng 1 (nộp hồ sơ trước tháng 10 năm trước)
  • Tháng 9 (nộp hồ sơ trước tháng 2 năm trước)

Yêu cầu đầu vào

  • Các chương trình Kỹ thuật và Khoa học (trừ chương trình Khoa học máy tính và Khoa học kiến trúc): Tốt nghiệp THPT, IELTS 6.5 / TOEFL iBT 83 / Duolingo 115
  • Các chương trình khác bao gồm Khoa học máy tính và Khoa học kiến trúc: Tốt nghiệp THPT, IELTS 6.5 / TOEFL iBT 92 / Duolingo 115

*Nộp hồ sơ trực tiếp.

Học phí

  • Nghệ thuật: 31.814 – 31.864 CAD/năm
  • Sáng tạo: 31.841 – 32.453 CAD/năm
  • Dịch vụ cộng đồng: 31.749 – 33.068 CAD/năm
  • Khoa học kiến trúc & Kỹ thuật: 36.487 – 38.472 CAD/năm
  • Quản trị: 36.453 – 36.710 CAD/năm
  • Khoa học: 31.811 – 31.871 CAD/năm

4/ Chương trình thạc sĩ

Kỳ nhập học: Tháng 1, tháng 5, tháng 9 (tùy theo ngành).

Yêu cầu đầu vào

  • Tốt nghiệp cử nhân hệ 4 năm đạt điểm trung bình GPA từ 3.0 trở lên (tương đương 7.4 – 7.7)
  • IELTS 6.5-7.5/ TOEFL iBT 80 – 105 (tùy ngành)
  • Thư giới thiệu
  • Thư trình bày mục đích đi học
  • Resume
  • Phỏng vấn (nếu có)

Học phí các chuyên ngành

CHUYÊN NGÀNH HỌC PHÍ
Khoa Nghệ thuật
  • Tội phạm học và Công bằng xã hội
  • Kinh tế học và Tài chính quốc tế
  • Văn học hiện đại
  • Triết học
  • Tâm lý học
  • Chính sách và Quản trị công
  • Phân tích không gian
25.513,62 CAD/năm

*Riêng ngành Thời trang: 28.973,62 CAD/năm)

Khoa Truyền thông và Thiết kế
  • Truyền thông kỹ thuật số
  • Truyền thông tư liệu
  • Thời trang
  • Bảo quản phim ảnh và Quản trị sưu tầm
  • Báo chí
  • Sản xuất truyền thông
  • Truyền thông chuyên nghiệp
  • Viết kịch bản và Thiết kế truyện
25.513,62 CAD/năm

*Riêng các ngành sau áp dụng mức học phí:

  • Truyền thông tư liệu: 25.743,62 CAD/năm
  • Bảo quản phim ảnh và Quản trị sưu tầm: 32.813,62 CAD
  • Báo chí: 25.813,62 CAD/năm
  • Truyền thông chuyên nghiệp: 25.563,62 CAD/năm
  • Viết kịch bản và Thiết kế truyện: 25.743,62 CAD/năm
Khoa Dịch vụ cộng đồng
  • Chăm sóc trẻ em và thanh niên
  • Nghiên cứu mầm non
  • Điều dưỡng
  • Truyền thông dinh dưỡng
  • Công tác xã hội
  • Phát triển đô thị
25.513,62 CAD/năm

*Riêng các ngành sau áp dụng mức học phí:

  • Điều dưỡng: 40.386,37 CAD/năm
  • Phát triển đô thị: 25.573,62 CAD/năm
Khoa Khoa học kỹ thuật và Kiến trúc
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật y sinh
  • Khoa học xây dựng
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật dân dụng
  • Mạng lưới máy tính
  • Kỹ thuật điện và Máy tính
  • Cải tiến và lãnh đạo kỹ thuật
  • Kỹ thuật cơ khí và Công nghiệp
  • Quản trị dự án về môi trường xây dựng
27.463,62 CAD/năm

*Riêng các ngành sau áp dụng mức học phí:

  • Quản trị dự án về môi trường xây dựng: 25.513,62 CAD/năm
  • Mạng lưới máy tính: 34.253,47 CAD/năm
  • Cải tiến và lãnh đạo kỹ thuật: 37.877,07 CAD/năm
Khoa Khoa học
  • Toán học ứng dụng
  • Vật lý y sinh
  • Khoa học máy tính
  • Khoa học phân tử
25.513,62 CAD/năm
Khoa Quản trị
  • Quản trị y tế trong chăm sóc cộng đồng
  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị công nghệ và cải tiến
  • Quản trị
  • Quản trị y tế trong chăm sóc cộng đồng: 25.963,92 CAD/năm
  • Quản trị kinh doanh: 46.162,57 CAD/năm
  • Quản trị công nghệ và cải tiến: 45.129,78 CAD/năm
  • Quản trị: 26.953,62 CAD/năm
Khoa Nghiên cứu đa ngành
  • Truyền thông và Văn hóa (liên kết với Đại học York)
  • Khoa học và Phân tích dữ liệu
  • Quản trị và Khoa học môi trường ứng dụng
  • Nghiên cứu di cư và định cư
25.513,62 CAD/năm

Các khoản chi phí khác (ước tính)

  • Phí ghi danh: 90 CAD cho chương trình cử nhân, 110 CAD cho chương trình thạc sĩ (riêng khóa MBA là 150 CAD)
  • Chi phí ăn ở sinh hoạt: 9.551,06 – 13.316,06 CAD/năm nếu ở ký túc xá trong trường, còn thuê phòng ngoài khoảng 12.000 – 21.600 CAD/năm
  • Tiền ăn: 4.619 – 6.262 CAD/năm
  • Sách vở: 1.400 – 9.400 CAD/năm
  • Chi phí cá nhân khác: 3.200 – 5.600 CAD/năm

Liên hệ với Viet Global để biết thêm nhiều thông tin hơn.

ĐỂ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

    – Hotline / Zalo: 0908 558 959

    – Email: hcmc@hcv.edu.vn

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

    Đăng ký tư vấn

    Hotline: 090 855 8959
    Gọi tư vấn cho tôi
    close-link
    Contact Me on Zalo
    Call Now Button0908558959