fbpx

Du học Anh: Cập nhật chương trình đào tạo của đại học Northampton niên khóa 2020 – 2021

Northampton

Tọa lạc ở Northampton, thuộc Northamptonshire, Vương quốc Anh, đại học Northampton có lịch sử giáo dục được hình thành từ năm 1924. Trải qua các cuộc kết hợp nhiều ngôi trường nhỏ hơn, Northampton chính thức được công nhận tư cách trường đại học vào năm 2005. Đây cũng là ngôi trường đầu tiên của nước Anh đạt danh hiệu Changemaker Campus (trao bởi Tổ chức Ashoka U) dành cho những ngôi trường có khu học xá hiện đại và luôn hướng đến mục tiêu phát triển, đổi mới xã hội.

Đại học Northampton có cơ sở vật chất hiện đại. Đặc biệt, trường hoàn thành việc xây dựng một khu học xá mới với tên gọi Waterside Campus vào năm 2018, được đầu tư đến 330 triệu GBP và chính thức đưa vào hoạt động vào tháng 9 cùng năm.

Trường được công nhận giải Vàng (Gold) Teaching Excellence Framework. Northampton là một trong 42 trường đại học nhận được sự đánh giá này của Chính phủ Anh.

Northampton
Đại học Northampton có lịch sử giáo dục được hình thành từ năm 1924

Nội dung chính

Những lợi thế mà đại học Northampton mang đến cho sinh viên

– Sinh viên được lựa chọn chương trình học đa dạng theo nhu cầu, có thể chọn hoàn thành chương trình lấy bằng cử nhân trong 3 năm hoặc 4 năm với 1 năm thực tập. Tương tự với chương trình thạc sĩ truyền thống 1 năm hoặc chọn khóa thạc sĩ 2 năm với 1 năm đi thực tập.

– Sinh viên có thể chọn chương trình Top-up lấy bằng cử nhân Anh Quốc với thời gian ngắn và chi phí được tiết kiệm đáng kể.

– Khu học xá của trường nằm ngay gần trung tâm thị trấn Northampton, có giao thông thuận tiện với các thành phố nổi tiếng như Oxford, Cambridge, Stratford và cách London, Birmingham chỉ khoảng 1 giờ đi tàu.

– Northampton là khu vực có mức chi phí sinh hoạt tương đối thấp với văn hóa chuẩn mực Anh Quốc, người dân thân thiện.

– Nhờ chương trình học chú trọng phát triển kỹ năng nghề nghiệp mà 95% sinh viên có việc làm trong vòng 6 tháng kể từ khi tốt nghiệp.

Northampton
95% sinh viên đại học Northampton có việc làm trong vòng 6 tháng sau tốt nghiệp

Chương trình đào tạo của đại học Northampton niên khóa 2020 – 2021

1/ Dự bị đại học (học tại University of Northampton International College)

Yêu cầu đầu vào:

  • Hoàn tất lớp 11, GPA từ 6.5
  • IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.5)
  • Đối với ngành Khoa học và Chăm sóc sức khỏe: Hoàn tất lớp 11, GPA từ 7.0 (trong đó điểm trung bình Toán và 1 môn Khoa học phải đạt 7.0); IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5)

Thời gian học: 1 năm

Khai giảng: Tháng 1 và tháng 9

Lộ trình học: Hoàn tất chương trình, sinh viên sẽ chuyển tiếp lên chương trình cử nhân năm 1 tại đại học Northampton.

Ngành học Chương trình đào tạo Học phí

Accounting and Finance

  • Accounting and Finance BSc (Hons)
  • Economics BSc (Hons)
  • Banking and Financial Planning BSc (Hons)
10.700 GBP

Business and Entrepreneurship

  • Management BA (Hons)
  • Management (2 years accelerated) BA (Hons)
  • Business Entrepreneurship BA (Hons)
  • Business Studies BA (Hons)
  • International Business BA (Hons)
  • International Development BA (Hons)
  • International Tourism Management BA (Hons)
  • Events Management BA (Hons)
  • Human Resources Management BA (Hons)
11.900 GBP

Business Computing

  • Business Computing (Web Design) BSc (Hons)
  • Business Computing (Systems) BSc (Hons)
10.700 GBP

Computing

  • Computing BSc (Hons)
  • Computing BSc (Hons) (chuyên ngành: Virtual Reality and Industrial Simulation, Web Technology and Security, Mobile Application Development, Software Engineering)
  • Games Programming BSc (Hons)
10.700 GBP

Education

  • Special Education Needs and Inclusion BA (Hons)
  • Education Studies BA (Hons)
10.700 GBP

Engineering

  • Mechanical Engineering BEng (Hons)
  • Electrical and Electronic Engineering BEng (Hons)
  • Electromechanical Engineering BEng (Hons)
  • Engineering BSc (Hons)
10.700 GBP

Law and International Relations

  • Law LLB (Hons)
  • Criminology BA (Hons)
  • International Relations and Politics BA (Hons)
  • Criminal and Corporate Governance BA (Hons)
10.700 GBP

Leather Technology

  • Leather Technology BSc (Hons)
10.700 GBP

Marketing and Advertising

  • Fashion Marketing BA (Hons)
  • Marketing Management BSc (Hons)
  • Advertising and Digital Marketing BA (Hons)
10.700 GBP

Science

  • Biology BSc (Hons)
  • Human Bioscience BSc (Hons)
  • Biomedical Science BSc (Hons)
  • Psychology and Counselling BSc (Hons)
  • Psychology BSc (Hons)
  • Sports and Exercise Science BSc (Hons)
  • Environmental Science BSc (Hons)
10.700 GBP

Science and Health Sciences

  • Adult Nursing BSc (Hons)
  • Children and Young People’s Nursing BSc (Hons)
  • Occupational Therapy BSc (Hons)
  • Podiatry BSc (Hons)
  • Mental Health Nursing BSc (Hons)
11.300 GBP

2/ Năm 1 đại học (học tại University of Northampton International College)

Yêu cầu đầu vào:

  • Hoàn tất lớp 12, GPA từ 6.5
  • IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5)

Thời gian học: 1 năm

Khai giảng: Tháng 9

Lộ trình học: Hoàn tất chương trình, sinh viên sẽ chuyển tiếp lên chương trình cử nhân năm 2 tại đại học Northampton.

Ngành học Chương trình đào tạo Học phí

Accounting and Finance

  • Accounting and Finance BSc (Hons)
11.900 GBP

Business and Entrepreneurship

  • Business Entrepreneurship BA (Hons)
  • Business Studies BA (Hons)
  • Events Management BA (Hons)
  • Management BA (Hons)
  • International Business BA (Hons)
11.900 GBP

Marketing and Advertising

  • Fashion Marketing BA (Hons)
  • Marketing Management BSc (Hons)
  • Advertising and Digital Marketing BA (Hons)
11.900 GBP

3/ Cử nhân

Yêu cầu đầu vào:

  • Tốt nghiệp THPT với GPA từ 8.0
  • Hoặc hoàn thành khóa dự bị đại học tương ứng ở University of Northampton International College
  • Hoặc hoàn thành chương trình năm 1 đại học ở Việt Nam với điểm GPA tốt
  • IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5), cao hơn ở một số ngành học đặc thù

Khai giảng: Tháng 1 và tháng 9

Thời gian học: 3 hoặc 4 năm (1 năm với chương trình Top-up)

Kỳ thực tập: 950 GBP

Ngành học Học phí (1 năm)

Quảng cáo và Marketing

Advertising (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
Marketing (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
Fashion Marketing & Promotion BA (Hons) 12.900 GBP
Marketing Management BSc (Hons) 12.900 GBP
Marketing Management Top-up BA (Hons) 13.750 GBP

Nghệ thuật và Thiết kế

Fine Art BA (Hons) 12.900 GBP
Fine Art Painting and Drawing BA (Hons) 12.900 GBP
Graphic Communication BA (Hons) 12.900 GBP
Illustration BA (Hons) 12.900 GBP
Interior Architecture & Spatial Design BA (Hons) 12.900 GBP
Product Design BSc (Hons) 12.900 GBP
Architectural Technology BSc (Hons) 12.900 GBP
Photography BA (Hons) 12.900 GBP
Photography Top-up BA (Hons) 13.750 GBP

Sinh học

Biology BSc (Hons) 12.900 GBP
Biomedical Science BSc (Hons) 12.900 GBP
Human Bioscience BSc (Hons) 12.900 GBP

Kinh doanh và Khởi nghiệp

Business Entrepreneurship (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
Entrepreneurship (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
Business Studies BA (Hons) 12.900 GBP
Digital Business BSc (Hons) 12.900 GBP
Entrepreneurship & Innovation BA (Hons) 12.900 GBP
International Business BA (Hons) 12.900 GBP
Business Joint Honours BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
Business and Management Top-up BA (Hons) 13.750 GBP
Business Entrepreneurship (Top-up) BA (Hons) 13.750 GBP
Commerce and International Business BA (Hons) (Top-up) 13.750 GBP
International Business Communications (Top-up) BA (Hons) 13.750 GBP

Máy tính

Computing BSc (Hons) 12.900 GBP
Games Programming BSc (Hons) 12.900 GBP
Games Art BA (Hons) 12.900 GBP
Games Design BA (Hons) 12.900 GBP
Business Computing (Systems) BSc (Hons) 12.900 GBP
Business Computing (Web Design) BSc (Hons) 12.900 GBP
Computing (Computer Networks Engineering) BEng (Hons) 12.900 GBP
Computing (Software Engineering) BSc (Hons) 12.900 GBP
Computing (Computer Systems Engineering) BEng (Hons) 12.900 GBP
Computing (Virtual Reality & Industrial Simulation) BSc (Hons) 12.900 GBP
Computing (Mobile Application Development) BSc (Hons) 12.900 GBP
Computing (Web Technology and Security) BSc (Hons) 12.900 GBP
Computing (Computer Networks Engineering) BEng (Hons)/MEng 12.900 GBP
Computing (Computer Systems Engineering) BEng/MEng 12.900 GBP

Kinh tế, Kế toán và Tài chính

Economics BSc (Hons) 12.900 GBP
Finance BSc (Hons) 12.900 GBP
Accounting and Finance BSc (Hons) 12.900 GBP
Banking and Financial Planning BSc (Hons) 12.900 GBP
Accounting (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
Economics (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
International Accounting (Top-up) BSc (Hons) 13.750 GBP
International Banking and Finance (Top-up) BSc (Hons) 13.750 GBP
International Finance (Top-up) BSc (Hons) 13.750 GBP

Giáo dục

Childhood and Youth BA (Hons) 12.900 GBP
Early Childhood Studies BA (Hons) 12.900 GBP
Education Studies BA (Hons) 12.900 GBP
Special Educational Needs and Inclusion BA (Hons) 12.900 GBP
Early Childhood Studies (Top-up) BA (Hons) 13.750 GBP
International Education (Top-up) BA (Hons) 13.750 GBP
Learning and Teaching (Top-up) BA (Hons) 13.750 GBP

Kỹ thuật

Engineering BSc (Hons) 12.750 GBP
Electrical and Electronic Engineering BEng (Hons)/MEng 12.900 GBP
Electromechanical Engineering BEng (Hons)/MEng 12.900 GBP
Mechanical Engineering BEng (Hons)/MEng 12.900 GBP
Engineering (Top-up) BSc (Hons) 13.750 GBP

Ngôn ngữ Anh

English BA (Hons) 12.900 GBP
English and Drama Joint Honours BA (Hons) 12.900 GBP
History and English (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP
Multimedia Journalism and English (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP
Psychology and English (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP

Khoa học môi trường

Environmental Science BSc (Hons) 12.900 GBP
Geography BSc (Hons) 12.900 GBP
Geography (Human Geography) BSc (Hons) 12.900 GBP
Geography (Physical Geography) BSc (Hons) 12.900 GBP
Human Geography (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP

Du lịch, Nhà hàng – Khách sạn, Sự kiện

Events Management BA (Hons) 12.900 GBP
International Tourism Management BA (Hons) 12.900 GBP
Events Management (Joint Honours) BA/BSc 12.900 GBP
International Tourism Management (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
International Tourism Management (Top-up) BA (Hons) 13.750 GBP
Live Event Production (Top-up) BA (Hons) 13.750 GBP

Thời trang

Fashion BA (Hons) 12.900 GBP
Fashion (Textiles for Fashion) BA (Hons) 12.900 GBP
Leather for Fashion BA (Hons) 12.900 GBP
Footwear and Accessories BA (Hons) 12.900 GBP
Fashion Marketing & Promotion BA (Hons) 12.900 GBP
Product Design BSc (Hons) 12.900 GBP

Lịch sử, Quan hệ quốc tế và Chính trị

History BA (Hons) 12.900 GBP
History (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
History and Education Studies (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP
History and English (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP
International Relations and Politics BA (Hons) 12.900 GBP
International Development BA (Hons) 12.900 GBP
International Development (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
International Development and Economics (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
International Development and Human Geography (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP
International Politics (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP

Quản trị nhân sự

Human Resource Management BA (Hons) 12.900 GBP
Human Resource Management (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP

Báo chí và Truyền thông

Creative Film, Television and Digital Media Production BA (Hons) 12.900 GBP
Multimedia Journalism BA (Hons) 12.900 GBP
Multimedia Sports Journalism BA (Hons) 12.900 GBP
Multimedia Journalism (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
Multimedia Journalism and English (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP
Creative Film, Television and Digital Media Production (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
Creative Film, Television and Digital Media Production and Multimedia Journalism (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP
Film and Screen Studies (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP

Luật

Law LLB (Hons) 12.900 GBP
Law (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP

Công nghệ thuộc da

Leather Technology BSc (Hons) 12.900 GBP
Leather Technology Top-up BSc (Hons) 13.750 GBP

Quản trị và Logistics

Leadership and Management BA (Hons) 12.900 GBP
Management BA (Hons) 12.900 GBP
Management (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP
Risk Management (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
International Logistics and Trade Finance (Top-up) BA (Hons) 13.750 GBP
Project Management Top-up BSc (Hons) 13.750 GBP

Điều dưỡng và Hộ sinh

Yêu cầu IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 7.0)

Adult Nursing BSc (Hons) 15.750 GBP
Children and Young People’s Nursing BSc (Hons) 15.750 GBP
Learning Disability Nursing BSc (Hons) 15.750 GBP
Mental Health Nursing BSc (Hons) 15.750 GBP
Midwifery BSc (Hons) 15.750 GBP

Nghệ thuật biểu diễn

Acting & Creative Practice BA (Hons) 12.900 GBP
Acting BA (Hons) 12.900 GBP
Drama BA (Hons) 12.900 GBP
Popular Music BA (Hons) 12.900 GBP
Popular Music (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
Drama (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
English and Drama Joint Honours BA (Hons) 12.900 GBP
Psychology and Drama (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP
Acting for Contemporary & Devised Performance BA (Hons) 12.900 GBP
Music Production BA (Hons) 12.900 GBP

Cảnh sát và Tội phạm học

Criminology BA (Hons) 12.900 GBP
Professional Policing BA (Hons) 12.900 GBP
Criminal and Corporate Investigation BA (Hons) 12.900 GBP
Criminology (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
Psychology and Criminology (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP
Sociology and Criminology (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP
Law and Criminology (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP
Applied Criminal Justice Studies (Top-up) BA (Hons) 13.750 GBP

Chăm sóc sức khỏe

Yêu cầu IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 7.0)

Occupational Therapy BSc (Hons) 12.900 GBP
Podiatry BSc (Hons) 12.900 GBP
Health Studies (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
Enhancing Healthcare Practice (Top-up) BSc (Hons) 13.750 GBP

Công tác xã hội và Chăm sóc xã hội

Social Work BA (Hons) 12.900 GBP
Social Care and Community Practice BA (Hons) 12.900 GBP
Applied Social Care (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
Applied Social Care and Health Studies (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP
Applied Social Care and Education Studies Joint Honours BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
Health and Social Care (Top-up) BSc (Hons) 13.750 GBP

Thể dục thể thao

Sport and Exercise Science BSc (Hons) 12.900 GBP
Sport Coaching BSc (Hons) 12.900 GBP
Sport Rehabilitation and Conditioning BSc (Hons) 12.900 GBP
Sport Business & Leadership BSc (Hons) 12.900 GBP
Sport Development and Physical Education BA (Hons) 12.900 GBP
Esports BSc (Hons) 12.900 GBP
Health Sciences BSc (Hons) 12.900 GBP
Health Studies (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
Sports Studies (Joint Honours) BA/BSc (Hons) 12.900 GBP
Sports Studies and Business (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP
Sports Studies and Education Studies (Joint Honours) 12.900 GBP
Sports Studies and Management (Joint Honours) 12.900 GBP
Sports Studies and Psychology (Joint Honours) BA (Hons) 12.900 GBP

Đào tạo giáo viên

Primary Education 5-11 (QTS) BA (Hons) 12.900 GBP

4/ Dự bị thạc sĩ (học tại University of Northampton International College)

Yêu cầu đầu vào:

  • Tốt nghiệp đại học, GPA đạt 6/10 hoặc 2/4
  • IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.0)

Thời gian học: 6 tháng

Học phí: 7.100 GBP

Khai giảng: Tháng 1, tháng 5 và tháng 9

Lộ trình học: Hoàn tất chương trình này, sinh viên sẽ chuyển tiếp vào chương trình lấy bằng thạc sĩ ở đại học Northampton, các ngành: Accounting and Finance, Business and Management, Computing, Education, Health and Social Sciences, Law and International Relations, Leather Technology, Logistics, MBA, Tourism.

5/ Thạc sĩ

Yêu cầu đầu vào:

  • Tốt nghiệp đại học
  • IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 5.5)

Thời gian học: 1 hoặc 2 năm

Khai giảng: Tháng 1 và tháng 9

Kỳ thực tập: 500 GBP

Ngành học Học phí (năm)

Quảng cáo và Marketing

International Marketing Strategy MSc (Placement/Non-Placement Routes) 13.750 GBP

Nghệ thuật và Thiết kế

Fine Art MA 13.750 GBP

Sinh học

Molecular Bioscience MSc 13.750 GBP

Kinh doanh và Khởi nghiệp

Business Analytics MSc 13.750 GBP
International Business Management MSc 13.750 GBP
Social Innovation MA 13.750 GBP

Máy tính

Computing (Computer Networks Engineering) MSc 13.750 GBP
Computing (Software Engineering) MSc 13.750 GBP
Computing (Web Technology and Security) MSc 13.750 GBP
Computing MSc 13.750 GBP

Kinh tế, Kế toán và Tài chính

Accounting and Finance MSc 13.750 GBP
Economics for Business MA 13.750 GBP
International Banking and Finance MSc 13.750 GBP
Corporate Governance and Leadership MSc 13.750 GBP
Financial and Investment Analysis MSc 13.750 GBP
Political Economics MA 13.750 GBP

Giáo dục

Education (Early Years Pathway) MA 13.750 GBP
Education (English Language Teaching) MA 13.750 GBP
Education (Leadership and Management) MA 13.750 GBP
Education MA 13.750 GBP
Special Educational Needs and Inclusion (Autism Pathway) MA 13.750 GBP
Special Educational Needs and Inclusion MA 13.750 GBP

Kỹ thuật

Advanced Design and Manufacturing MSc 13.750 GBP

Ngôn ngữ Anh

English – Contemporary Literature MA 13.750 GBP

Du lịch, Nhà hàng – Khách sạn, Sự kiện

International Hotel Management MA (Placement/Non-Placement) 13.750 GBP
International Special Events Management MSc (Placement/Non-Placement) 13.750 GBP
International Tourism Development MA (Placement/Non-Placement) 13.750 GBP

Lịch sử, Quan hệ quốc tế và Chính tr

History MA 13.750 GBP
International Relations MA 13.750 GBP

Quản trị nhân sự

Human Resource Management MA 13.750 GBP

Luật

Transnational Rights and Security LLM 13.750 GBP
Multinational Corporate Law LLM 13.750 GBP

Công nghệ thuộc da

Leather Technology (Professional) MSc 13.750 GBP

Quản lý và Logistics

Logistics and Supply Chain Management MSc 13.750 GBP
Project Management MSc (Placement/Non-Placement) 13.750 GBP
Strategic Technology Management MSc 13.750 GBP

MBA

MBA 14.750 GBP
MBA with Placement 14.750 GBP

Tâm lý học, Tư vấn và Xã hội học

Child and Adolescent Mental Health MSc 13.750 GBP
Counselling Children and Young People MSc 13.750 GBP
Counselling MSc 13.750 GBP
Psychology MSc 13.750 GBP
Public Sociology MSc 13.750 GBP

Chăm sóc sức khỏe

Public Health MSc 13.750 GBP
Advanced Occupational Therapy MSc 13.750 GBP

Công tác xã hội và Chăm sóc xã hội

Social Work MA 13.750 GBP
Youth and Community Leadership MA 13.750 GBP

Thể dục thể thao

Strength and Conditioning MSc 13.750 GBP
Sport MSc/MA 13.750 GBP

Liên hệ với Viet Global để được tư vấn và hướng dẫn hồ sơ du học Anh.

ĐỂ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

– Hotline / Zalo: 0908 558 959

– Email: hcmc@hcv.edu.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đăng ký tư vấn

Hotline: 090 855 8959
Gọi tư vấn cho tôi
close-link
error: Content is protected !!