fbpx

Du học Úc: Tổng hợp học bổng du học Úc năm 2024 từ khối các trường trung học, đại học, cao đẳng và trường nghề

Học bổng trường Úc

Viet Global tổng hợp thông tin các chương trình học bổng năm 2024 từ khối các trường trung học, đại học, cao đẳng và trường nghề tại Úc.

Học bổng khối các trường đại học Úc

Học bổng dành cho các khóa cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ và các khóa tiền đại học (tiếng Anh, dự bị đại học / thạc sĩ, cao đẳng).

1/ The University of Melbourne

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Melbourne International Undergraduate Scholarship

10.000 – 20.000 AUD – 50% – 100% Dành cho bậc đại học, trao cho học sinh:

  • Các trường THPT Việt Nam có trong danh sách tại đây
  • GCE A-Levels
  • International Baccalaureate (IB)

Graduate Research ScholarshipsResearch Training Programs Scholarship

Học bổng toàn phần lên đến 110.000 AUD bao gồm học phí, chi phí sinh hoạt, phí bảo hiểm OSHC và trợ cấp Dành cho chương trình thạc sĩ nghiên cứu và tiến sĩ

Học bổng bậc dự bị đại học tại Trinity College

 

Học bổng chuyển tiếp của Trinity College

10.000 AUD – 100% học phí toàn khóa học Dành cho sinh viên hoàn thành chương trình dự bị đại học tại Trinity College và chuyển tiếp lên University of Melbourne:

  • Học bổng 10.000 AUD, cấp 1 lần
  • Học bổng 50% học phí cấp cho toàn khóa học
  • Học bổng 100% học phí cấp cho toàn khóa học

>> Xem thêm thông tin học bổng  

2/ Monash University

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Monash International Leadership Scholarship

100% học phí toàn khóa học Dành cho sinh viên chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ (4 suất cạnh tranh toàn cầu)

Yêu cầu:

  • Có thành tích học tập xuất sắc
  • Điểm tiếng Anh cao
  • Có nhiều hoạt động nổi bật
  • Cần nộp bài luận cá nhân (500 từ) nói rõ tiềm năng lãnh đạo và có thể trở thành đại sứ sinh viên cho Đại học Monash

Monash International Merit Scholarship

10.000 AUD mỗi năm cho toàn khóa học Dành cho sinh viên chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ (31 suất)

Yêu cầu:

  • Có thành tích học tập xuất sắc
  • Điểm tiếng Anh cao
  • Có nhiều hoạt động nổi bật

Cần nộp bài luận cá nhân (500 từ) nói rõ tiềm năng lãnh đạo và có thể trở thành đại sứ sinh viên cho Đại học Monash

Monash University Grants

10.000 AUD cho năm đầu tiên Dành cho chương trình cử nhân và thạc sĩ tín chỉ (không áp dụng với một số ngành đặc biệt)

Monash University Awards

10.000 AUD/48 tín chỉ cho tối đa 3 năm học Dành cho chương trình cử nhân (20 suất)

Engineering International High Achievers Scholarship

15.000 AUD cho toàn khóa học 25 suất cho chương trình cử nhân và 25 suất cho chương trình thạc sĩ, áp dụng cho các khóa: Bachelor of Engineering (Honours), Master of Engineering, Master of Professional Engineering

Engineering International Success Scholarship

10.000 AUD cho toàn khóa học 12 suất cho các chương trình thạc sĩ của khoa Engineering

Pharmacy International Undergraduate Merit Scholarship

25% – 50% học phí  Dành cho chương trình: Bachelor of Pharmacy (Honours), Bachelor of Pharmacy (Honours) / Master of Pharmacy (4 suất cạnh tranh toàn cầu)

Information Technology Industry-Based Learning Placement Scholarships

19.000 AUD (22 tuần thực tập với một trong các đối tác của khoa CNTT Monash) Dành cho sinh viên đang học toàn thời gian các chương trình cử nhân: Business Information System, Computer Science, Computer Science Advanced (Honours), Information Technology, Information Technology and Systems, Software Engineering (Honours) hoặc bất kỳ chương trình Double degree nào với một trong các ngành học trên

Monash University Scholarship for Monash College students

10.000 AUD/48 tín chỉ cho tối đa 2 năm Dành cho các khóa dự bị đại học / cao đẳng tại Monash College

Monash College Grants

8000 AUD cấp 1 lần Dành cho các khóa học dự bị đại học / cao đẳng tại Monash College.

>> Xem thêm thông tin học bổng

3/ Australian National University

  • Học bổng 50% học phí dành cho chương trình cử nhân và thạc sĩ, áp dụng cho toàn bộ thời gian học
  • Học bổng 25% học phí dành cho chương trình cử nhân và thạc sĩ, không giới hạn số lượng
  • Học bổng của khoa >> xem chi tiết

>> Xem thêm thông tin học bổng

4/ University of New South Wales

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

International Student Award

15% học phí toàn khóa học Dành cho các chương trình cao đẳng / cử nhân / thạc sĩ tín chỉ

International Scientia Coursework Scholarship

20.000 AUD/năm – 100% học phí toàn khóa học Dành cho các chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ (trừ chương trình sau đại học online và tại UNSW cơ sở Canberra)

Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập, khả năng lãnh đạo, hoạt động ngoại khóa, lý do chọn học UNSW

Dr Vincent Lo Asia Undergraduate Scholarship

10.000 AUD/ năm cho toàn khóa học Dành cho chương trình cử nhân

UNSW Law & Justice International Award

10.000 AUD cho 1 năm học Dành cho sinh viên đăng ký chương trình cử nhân / thạc sĩ tín chỉ Luật (chương trình LLB, JD or LLM)

UNSW Business School International Scholarship

5000 AUD/năm cho toàn khóa học Dành cho sinh viên đăng ký chương trình cử nhân / thạc sĩ tín chỉ khoa Kinh doanh

Australia’s Global University Award

10.000 AUD cho 1 năm học Dành cho các chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ (trừ chương trình sau đại học online và tại UNSW cơ sở Canberra)

Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập, không yêu cầu hồ sơ xin học bổng

UNSW Global Academic Award

10.000 AUD cho 1 năm học Dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình dự bị đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên một chương trình cử nhân bất kỳ (trừ chương trình tại UNSW Canberra)

UNSW Arts, Design & Architecture International Articulation Scholarship

10.000 AUD/năm cho toàn khóa học Dành cho sinh viên theo học chương trình Pathway của các đối tác của khoa Nghệ thuật, Thiết kế & Kiến trúc và học tiếp lên chương trình cử nhân tại UNSW

UNSW Arts, Design & Architecture Global Academic Scholarship

10.000 AUD/năm cho toàn khóa học Dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình dự bị đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên một chương trình cử nhân tại khoa Nghệ thuật, Thiết kế & Kiến trúc

Học bổng bậc dự bị đại học tại UNSW Global

5000 – 7.500 AUD Dành cho chương trình dự bị đại học và cao đẳng tại UNSW Global

UNSW Global Academic Award

5000 – 10.000 AUD Dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình dự bị đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên  chương trình cử nhân tại UNSW

Ross Woodham Scholarships

Lên đến 10.000 AUD  Dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình dự bị đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên  chương trình cử nhân tại UNSW

>> Xem thêm thông tin học bổng

5/ The University of Sydney

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Australia Awards Scholarships

Tài trợ toàn bộ học phí, vé máy bay khứ hồi Úc, sinh hoạt phí cho sinh viên quốc tế  

Sydney International Student Award (SISA)

20% học phí toàn khóa học Dành cho bậc đại học và thạc sĩ tín chỉ, không áp dụng cho MBA, Executive MBA, Higher Degree Research (thạc sỹ nghiên cứu & PhD), study abroad, executive education programs

Để đạt học bổng này, sinh viên cần đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học cử nhân hoặc thạc sĩ bạn chọn và viết một bài luận 600 từ (gồm 3 phần, mỗi phần tối đa 200 từ) theo yêu cầu của trường

Vice-Chancellor’s International Scholarships Scheme

Đại học: 5000 – 10.000 – 20.000 – 40.000 AUD

Thạc sĩ: 5000 – 10.000 – 20.000 AUD

Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập của ứng viên

Học bổng riêng từ các khoa dành cho bậc đại học

1000 – 30.000 AUD

Học bổng dành cho bậc thạc sĩ tín chỉ

1000 – 20.000 AUD – 50% học phí

Học bổng dành cho bậc thạc sĩ nghiên cứu và tiến sĩ

1000 – 40.000 AUD

Học bổng dành cho bậc dự bị đại học tại Taylors College

20% học phí  

Postgraduate research Scholarships

Lên đến 100% học phí và trợ cấp Dành cho các chương trình nghiên cứu (research)

>> Xem thêm thông tin học bổng

6/ The University of Adelaide

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Global Academic Excellence Scholarships

50% học phí Dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc  ATAR 99.9 hoặc GPA 6.9/7.0 (số lượng cực giới hạn)

Global Citizens Scholarship

15% – 30% học phí Dành cho cả chương trình cử nhân và thạc sĩ

Yêu cầu xét học bổng:

  • Học bổng 30%:
    • Tốt nghiệp THPT, GPA 9.5/10 hoặc ATAR 95 đối với cử nhân
    • Tốt nghiệp đại học, GPA 6.5/7.0 đối với thạc sĩ
  • Học bổng 15%:
    • Tốt nghiệp THPT, GPA 8.5/10 hoặc ATAR 85 đối với cử nhân
    • Tốt nghiệp đại học, GPA 5.5/7.0 đối với thạc sĩ

Yêu cầu duy trì học bổng:

  • Học bổng 15%: GPA 4.0/7.0
  • Học bổng 30%: GPA 5.0/7.0

Higher Education Scholarships

25% học phí Dành cho cả chương trình cử nhân và thạc sĩ

Học bổng cấp cho học sinh, sinh viên đã hoàn thành một văn bằng hoặc một chương trình được công nhận tại Úc

Family Scholarships

10% học phí Dành cho sinh viên có thành viên trong gia đình đã và đang theo học tại trường

Alumni Scholarships

15% – 30% học phí Yêu cầu xét học bổng:

  • Học bổng 15%: GPA 5.0/7.0
  • Học bổng 30%: GPA 6.0/7.0

Yêu cầu duy trì học bổng:

  • Học bổng 15%: GPA 4.0/7.0
  • Học bổng 30%: GPA 5.0/7.0

2024 Articulation Partner Scholarship

5000 – 10.000 AUD Dành cho sinh viên chuyển tiếp từ các trường đại học Việt Nam có kết nối với Adelaide: Bách Khoa, ISB, Y Dược, Ngân hàng, Sư phạm Kỹ thuật

Yêu cầu GPA đạt 6.5/10

The University of Adelaide College International Scholarship

10% học phí Dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng của Adelaide và nhập học bậc đại học / sau đại học

The University of Adelaide College High Achiever Progression Scholarship

25% học phí Dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng của Adelaide và nhập học bậc cử nhân

The Eynesbury College International Scholarship

5% – 10% học phí Dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng tại Eynesbury và nhập học bậc đại học / sau đại học

The Eynesbury College High Achiever Progression Scholarship

25%  học phí Dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng tại Eynesbury và nhập học bậc đại học / sau đại học

Học bổng của University of Adelaide College

20% – 30% học phí
  • Dự bị đại học: Học bổng 30%
  • Degree Transfer: Học bổng 20%
  • Dự bị thạc sĩ: Học bổng 20%
  • Chuyển tiếp đại học: Học bổng 25%

>> Xem thêm thông tin học bổng

7/ University of Western Australia

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

UWA International Fee Scholarships

Học bổng toàn phần bao gồm học phí lên tới 4 năm nghiên cứu, bảo hiểm OSHC và sinh hoạt phí 30.000 AUD/năm Dành cho bậc tiến sĩ và thạc sĩ nghiên cứu

Forrest Research Foundation PhD Scholarships

Học bổng gồm học phí, bảo hiểm OSHC, gói hỗ trợ 28.597 AUD mỗi năm, nhà ở 21.447 AUD/năm, 12.000 AUD công tác phí (cấp 1lần) và vé máy bay Dành cho bậc tiến sĩ  với nhiều chuyên ngành khác nhau

UWA Global Excellence Scholarship

Lên đến 12.000 AUD/năm x 2 năm thạc sĩ (tổng cộng lên tới 24.000 AUD) Dành cho tất cả các chương trình thạc sĩ (coursework hoặc coursework & dissertation)

UWA Global Excellence Scholarship

Lên đến 12.000 AUD/năm x 3 – 4 năm đại học (tổng cộng lên đến 36.000/ – 48.000 AUD) Dành cho tất cả các chuyên ngành bậc đại học tại UWA, trừ các chương trình đại học nhận được thư mời Direct Pathways với các chương trình sau đại học sau: Doctor of Medicine, Doctor of Dental Medicine, Master of Pharmacy

UWA International Student Award

Hỗ trợ 5000 AUD học phí mỗi năm và kéo dài cả chương trình đại học hay thạc sĩ (lên đến 20.000 AUD trong 4 năm) Dành cho sinh viên từ Việt Nam nhập học vào năm 2024 và đáp ứng đủ điều kiện nhập học, không áp dụng cho sinh viên đã được cấp học bổng khác của UWA

Học bổng của UWA College

Lên đến 25% học phí Dành cho sinh viên nhập học chương trình dự bị đại học hay Diploma (1 năm)

8/ University of Queensland

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

UQ International Excellence Scholarship

25% học phí toàn khóa học (lên đến 4 năm) Dành cho các chương trình cử nhân và thạc sĩ tín chỉ các ngành học

UQ Academic Scholarships Program

Lên đến 60.000 AUD Dành cho sinh viên quốc tế hoàn thành lớp 11 hoặc 12 tại Úc đăng ký chương trình cử nhân, bao gồm các học bổng:

Master of Pharmaceutical Industry Practice International Student Scholarship

5000 – 10.000 AUD Dành cho chương trình thạc sĩ ngành Health and Behavioural Sciences

MBA Student Scholarship- International

25% học phí Dành cho chương trình MBA

International Onshore Merit Scholarship

5000 – 10.000 AUD Dành cho chương trình cử nhân và thạc sĩ tín chỉ, cho sinh viên đã hoàn tất chương trình học gần nhất tại Úc

UQ Lifelong Learner

10% học phí toàn khóa học Dành cho chương trình cử nhân và thạc sĩ tín chỉ, cho cựu sinh viên của trường

>> Xem thêm thông tin học bổng

9/ Deakin University

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Vice-Chancellor’s International Scholarship

100% hoặc 50% học phí cho toàn khóa học Dành cho chương trình cử nhân và sau đại học, không áp dụng cho khóa học H911 Doctor of Medicine

Yêu cầu:

  • GPA của năm gần nhất từ 8.5 trở lên
  • Đạt điểm yêu cầu tiếng Anh đầu vào của ngành học
  • Bài luận cá nhân
  • 2 thư giới thiệu

Số lượng học bổng có hạn, quy trình xét tuyển rất cạnh trạnh nên ứng viên có thể cần điểm GPA cao hơn mức yêu cầu, có thể yêu cầu phỏng vấn nếu cần

Deakin International Scholarship

25% học phí cho toàn khóa học Dành cho chương trình cử nhân và sau đại học, không áp dụng cho khóa học H911 Doctor of Medicine

Yêu cầu:

  • Hoàn tất chương trình phổ thông tại Việt Nam với GPA lớp 12 từ 8.0 trở lên hoặc hoàn tất ít nhất 1 học kỳ với điểm trung bình từ 6.5/10 trở lên (đối với bậc đại học) hoặc hoàn tất chương trình cử nhân hoặc ít nhất 1 học kỳ thạc sĩ với điểm trung bình từ 6.5/10 trở lên (đối với bậc sau đại học)
  • Đạt điểm yêu cầu tiếng Anh đầu vào của ngành học
  • Bài luận cá nhân
  • 2 thư giới thiệu

Số lượng học bổng có hạn, quy trình xét tuyển rất cạnh trạnh nên ứng viên có thể cần điểm GPA cao hơn mức yêu cầu, có thể yêu cầu phỏng vấn nếu cần

Vietnam Scholarship

20% học phí Dành cho học sinh Việt Nam đăng ký khóa cử nhân hoặc sau đại học, không áp dụng cho các khóa học: Masters (Research), PhD, Doctor of Medicine và các ngành học thuộc nhóm Khoa học, Kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng, Sức khỏe

STEM Scholarship 

20% học phí Dành cho khóa cử nhân và sau đại học các ngành học thuộc nhóm Khoa học, Kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng

Học bổng không áp dụng cho các ngành học thuộc Hệ thống thông tin và Phân tích kinh doanh, khóa học bằng kép, ngoại trừ khóa học D364 Bachelor of Design (Architecture) / Bachelor of Construction Management (Honours)

Yêu cầu:

  • Đối với học sinh hoàn tất chương trình phổ thông tại Việt Nam: Điểm trung bình học tập lớp 12 từ 8.2 trở lên
  • Đối với sinh viên đang học hoặc đã hoàn tất chương trình đại học tại Việt Nam: Điểm trung bình học tập của năm gần nhất hoặc điểm tốt nghiệp đại học từ 6.5/10 trở lên

Business and Law International Partner Institutions Bursary

10% học phí Dành cho sinh viên các trường đại học sau:

  • Đại học Quốc Tế – ĐHQG TP. HCM
  • Đại học Luật – TP. HCM
  • Đại học Ngoại Thương
  • Đại học Quốc Gia Việt Nam
  • Khoa Quản trị và Kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
  • Đại học Sài Gòn

Yêu cầu:

  • Đăng ký học chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ của khoa Kinh doanh và Luật
  • Đáp ứng yêu cầu đầu vào và tiếng Anh của ngành học

Master of Business Administration Global Leaders Scholarship

20% học phí  

Deakin Global Health Leaders Scholarship

20% học phí Dành cho sinh viên theo học các chương trình sau:

Warrnambool Campus International Bursary

20% học phí Dành cho các chương trình sau tại cơ sở Warrnambool:

  • Bachelor of Commerce
  • Bachelor of Nursing
  • Bachelor of Environmental
  • Science (Marine Biology)
  • Bachelor of Education (Primary)

Deakin Alumni Discount

Giảm 10% học phí mỗi tín chỉ  

Học bổng của Deakin College

10% – 50% học phí
  • Học bổng 20% dành cho chương trình dự bị đại học
  • Học bổng 10% dành cho sinh viên có anh chị em đang hoặc đã từng học tại một trong các trường thuộc hệ thống của Navitas
  • Giảm 750 AUD học phí mỗi tín chỉ, áp dụng cho khóa dự bị đại học và cao đẳng
  • Học bổng chuyển tiếp lên Deakin University trị giá 25% – 50%

>> Xem thêm thông tin học bổng

10/ La Trobe University

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

La Trobe University – Vice-Chancellor Excellence Scholarship – Vietnam

100% học phí Dành riêng cho sinh viên có quốc tịch Việt Nam đang sống và học tại Việt Nam đăng ký khóa cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ (1 suất cực kỳ cạnh tranh)

La Trobe University  – Excellence Scholarship – Vietnam

50% học phí Dành riêng cho sinh viên có quốc tịch Việt Nam đang sống và học tại Việt Nam đăng ký khóa cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ

La Trobe University – International Scholarships

20% – 25% – 30% học phí Dành cho bậc cử nhân và thạc sĩ

La Trobe University – Early Bird Acceptance Grant

5% học phí cho năm đầu tiên Dành cho những bạn chấp nhận thư mời nhập học sớm, có thể kết hợp với các học bổng khác để tăng thêm giá trị học bổng

La Trobe University – Alumni Advantage

Giảm 5% học phí Dành cho cựu sinh viên của trường đăng ký khóa thạc sĩ tín chỉ

La Trobe University – Regional Victoria Experience Bursary

3000 AUD Dành cho bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ tại các campus khu vực Regional của trường: Albury-Wodonga, Bendigo, Mildura, Shepparton

La Trobe University – Regional Scholarship

5000 AUD Dành cho bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ tại các campus khu vực Regional của trường: Albury-Wodonga, Bendigo, Mildura, Shepparton

Học bổng của Trobe College

Học bổng chuyển tiếp 20% – 30% học phí khóa cử nhân Dành cho sinh viên hoàn thành khóa dự bị hoặc cao đẳng
Miễn phí 5 tuần học tiếng Anh Dành cho sinh viên quốc tế trước khi vào học khóa chính

Học bổng của La Trobe College Melbourne

2000 – 20% học phí
  • 20% học phí cho khóa cao đẳng;
  • 2.000 AUD cho khóa dự bị đại học;
  • 2.500 AUD của chính phủ tiểu bang Victoria cho khóa dự bị đại học và cao đẳng (được cộng dồn cùng các học bổng của trường)

Học bổng của La Trobe University Sydney

20% – 30% học phí
  • Học bổng 30% cho khóa dự bị đại học và cao đẳng
  • Học bổng 20% – 30% cho khóa cử nhân và thạc sĩ

Học bổng của La Trobe University Melbourne

30% học phí Dành cho cho khóa cử nhân và thạc sĩ tín chỉ

>> Xem thêm thông tin học bổng

11/ Victoria University

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

VU International Scholarship

10% học phí toàn bộ thời gian học Dành cho các chương trình cao đẳng, cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ

Pathway to Victoria Scholarship

2.500 AUD Do chính phủ bang Victoria cấp, dành cho sinh viên học các chương trình chuyển tiếp như tiếng Anh, dự bị đại học, cao đẳng trước khi vào khóa chính (cử nhân / thạc sĩ)

VU Alumni Discount

Giảm 10% học phí  

>> Xem thêm thông tin học bổng

12/ Swinburne University of Technology

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Swinburne International Excellent Pathway Scholarship

2.500 – 4000 AUD Dành cho chương trình dự bị đại học, Unilink (tương đương năm 1 đại học) và dự bị thạc sĩ (Postgraduate Qualifying Program)

Học bổng ELICOS

4.400 USD (10 tuần học phí khóa tiếng Anh) Dành cho các sinh viên có nhu cầu học tiếng Anh tại Swinburne trước khi nhập học khóa chính

Học bổng khóa học chính sẽ được cân nhắc theo chính sách các học bổng nêu trên

>> Xem thêm thông tin học bổng

13/ Federation University

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Global Innovator Scholarship

20% học phí toàn khóa học Dành cho tất cả các sinh viên quốc tế bắt đầu chương trình đại học hoặc sau đại học

Global Excellence Scholarship

25% học phí toàn khóa học Dành cho các sinh viên quốc tế mới có thành tích học tập xuất sắc

Accommodation Support Scholarship

Giảm 2000 AUD  mỗi học kỳ, tổng cộng là 4000 AUD cho 1 năm học  

Destination Australia Scholarships

30.000 AUD/năm Dành cho sinh viên học và sống tại khu vực Regional: Cơ sở Ballarat, Gippsland hoặc Wimmera

>> Xem thêm thông tin học bổng

14/ Australian Catholic University

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

ACU Academic Excellence Scholarship

5000 AUD Dành cho sinh viên có thành tích cao tất cả các khoa

ACU International Student Scholarship

50% học phí Dành cho sinh viên quốc tế bậc đại học và sau đại học có thành tích xuất sắc

ACU Nursing Honours Scholarship

10.000 AUD Dành cho sinh viên tốt nghiệp có thành tích xuất sắc của chương trình Honours

ACU Nutrition Science Honours Scholarship

10.000 AUD Dành cho sinh viên tốt nghiệp có thành tích xuất sắc của chương trình Honours

ACU Sport and Exercise Science Honours Scholarship

10.000 AUD Dành cho sinh viên tốt nghiệp có thành tích xuất sắc của chương trình Honours

ACU Theology & Philosophy Honours Scholarship

10.000 AUD Dành cho sinh viên tốt nghiệp có thành tích xuất sắc của chương trình Honours

ACU International Student Accommodation Scholarship

20% chi phí nhà ở Dành cho sinh viên quốc tế

Blacktown Campus Merit Scholarship

4000 AUD Dành cho sinh viên học tại campus Black Town

ACU Global Excellence Scholarship

Lên đến 20.000 AUD mỗi năm Dành cho nhóm ngành Kinh doanh và CNTT

>> Xem thêm thông tin học bổng

15/ Macquarie University

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Macquarie ASEAN Scholarship

10.000 AUD/năm cho toàn khóa học (tổng giá trị học bổng có thể lên đến 30.000 – 40.000 AUD) Dành cho tất cả sinh viên nhập học chương trình cử nhân và thạc sĩ tín chỉ ở bất cứ chương trình học nào (trừ các chương trình nghiên cứu)

Sinh viên cần đáp ứng được yêu cầu đầu vào của trường, nếu học qua dự bị hoặc cao đẳng, sinh viên vẫn được xét học bổng này khi vào khóa chính

ASEAN Women in Management and Finance Scholarship

Lên đến 15.000 AUD/năm Dành cho nữ sinh viên có thành tích học tập xuất sắc, nhập học các chương trình thạc sĩ về Quản trị và Tài chính ứng dụng

MUIC Scholarship

3000 AUD Dành cho sinh viên đăng ký các chương trình dự bị đại học (Standard) hoặc cao đẳng khối ngành STEM và Arts (số lượng học bổng có hạn)

English Language Scholarship

50% học phí khóa học tiếng Anh (lên đến 10 tuần) Dành cho các sinh viên tham gia khóa học tiếng Anh ELC chuyển tiếp lên khóa cử nhân hoặc thạc sĩ tại Đại học Macquarie (số lượng học bổng có hạn và xét first come first served cho đến khi hết học bổng)

>> Xem thêm thông tin học bổng

16/ University of Technology Sydney– UTS College

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Diploma to Degree Pathway Scholarship

20% học phí Dành cho sinh viên tốt nghiệp chương trình cao đẳng UTS

Diploma to Degree Scholarship for High School Graduates

20% học phí Dành cho học sinh quốc tế đã tốt nghiệp trung học

Diploma to Degree Scholarship for High School Graduates

25% học phí Dành cho học sinh tốt nghiệp THPT tại Việt Nam đạt thành tích học tập tốt và học liên thông qua chương trình cao đẳng UTS

Diploma to Degree Scholarship

25% học phí Dành cho sinh viên hoàn thành văn bằng cao đẳng / cao đẳng nâng cao được UTS công nhận

UTS Foundation Studies Scholarship

25% học phí Dành cho sinh viên tốt nghiệp chương trình dự bị đại học UTS

International Undergraduate Pathway Scholarship

25% học phí Dành cho sinh viên hoàn thành chương trình chuyển tiếp từ một đối tác được phê duyệt ở Đông Nam Á

Undergraduate Academic Excellence International Scholarship

25% học phí Dành cho sinh viên tốt nghiệp có bằng cấp lớp 12 của Úc hoặc các chương trình trung học được công nhận khác tương đương với học sinh lớp 12 của Úc

UTS Enrolled Nurse International Scholarship

25% học phí Dành cho sinh viên có bằng tốt nghiệp Điều dưỡng AQF đăng ký vào cử nhân Điều dưỡng – chương trình tăng tốc (Y tá đã đăng ký)

UTS International Baccalaureate (IB) Scholarship

50% học phí Dành cho học sinh tốt nghiệp IB đạt thành tích cao

UTS College to UTS Pathways Scholarship

50% học phí Dành cho sinh viên tốt nghiệp chương trình cao đẳng UTS đạt thành tích cao

UTS Vice-Chancellor’s International Undergraduate Scholarship

100% học phí Dành cho học sinh tốt nghiệp THPT đạt thành tích cao

UTS Postgraduate International Scholarship

20% học phí Dành cho sinh viên tốt nghiệp cử nhân

UTS Postgraduate Business Scholarship

20% học phí Dành cho sinh viên tốt nghiệp có bằng đại học Úc đủ điều kiện nhập học vào chương trình thạc sĩ UTS do trường Kinh doanh UTS cung cấp

UTS Onshore Postgraduate International Scholarship

25% học phí Dành cho sinh viên tốt nghiệp có bằng đại học Úc đủ điều kiện nhập học vào chương trình thạc sĩ UTS theo chương trình học

Postgraduate Academic Excellence International Scholarship

30% học phí Dành cho sinh viên tốt nghiệp cử nhân

UTS Vice-Chancellor’s International Postgraduate Scholarship

100% học phí Dành cho sinh viên tốt nghiệp đạt thành tích cao tương đương với bằng cử nhân Úc

VinGroup Scholarships

Khác nhau Dành cho công dân Việt Nam quan tâm tới Kỹ thuật và CNTT

>> Xem thêm thông tin học bổng

17/ University of Western Sydney

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Vice-Chancellor’s Academic Excellence Scholarships

50% học phí Dành cho chương trình cử nhân (tối đa 3 năm) hoặc thạc sĩ (tối đa 2 năm)

Các học bổng 50% bổ sung cho các chương trình cử nhân và sau đại học được chọn phù hợp với các “Mục tiêu phát triển bền vững” của Liên Hợp Quốc

Các chương trình sau đây không đủ điều kiện nhận học bổng:

  • Bachelor of Nursing
  • Bachelor of Physiotherapy
  • Master of Nursing Practice
  • Master of Clinical Psychology
  • Doctor of Medicine

Western Sydney International Scholarships

3000 AUD và 6000 AUD Dành cho chương trình cử nhân (tối đa 3 năm) hoặc thạc sĩ (tối đa 2 năm)

Học bổng tự động

6000 AUD mỗi năm Dành cho sinh viên đăng ký qua hệ thống UAC
3000 AUD mỗi năm Dành cho sinh viên mới nhập học bậc đại học, ngoại trừ chương trình cử nhân Điều dưỡng (sinh viên chương trình cử nhân Điều dưỡng vẫn có cơ hội nhận học bổng xét trên thành tích học tập trị giá 3000 AUD và 6000 AUD mỗi năm)

EAP Scholarship

30% học phí Dành cho sinh viên học khóa tiếng Anh

Học bổng bậc sau đại học

6000 AUD Dành cho sinh viên đăng ký các chương trình dưới đây:

  • Juris Doctor
  • M Artificial Intelligence
  • M Business Analytics
  • M Engineering
  • M Information and Communication Technology
  • M Property Investment and Development
  • M Public Health
  • M Science
  • M Social Work (Qualifying)
  • M Teaching (Birth – 5 Years/Birth – 12 Years)
  • M Teaching (Secondary)

>> Xem thêm thông tin học bổng

18/ University of Wollongong

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

University Excellence Scholarships

30% học phí toàn khóa học Dành cho sinh viên quốc tế nhập học các khóa bậc cử nhân tại trường, ngoại trừ các ngành: Y, Điều dưỡng, Dinh dưỡng / Chế độ ăn uống, Rèn luyện / Phục hồi chức năng, Sư phạm, Công tác xã hội, Tâm lý học

Postgraduate Academic Excellence Scholarship

30% học phí toàn khóa học Dành cho sinh viên quốc tế nhập học bậc thạc sĩ tín chỉ tại UOW, ngoại trừ các ngành: Y, Điều dưỡng, Dinh dưỡng / Chế độ ăn uống, Rèn luyện / Phục hồi chức năng, Sư phạm, Công tác xã hội, Tâm lý học

Vietnam Bursary

20% học phí bậc cử nhân và 20% học phí bậc thạc sĩ Dành riêng cho sinh viên Việt Nam, áp dụng cho một số ngành học

UOW College International Bursary

20% học phí Dành cho các khóa Foundation / Diploma

UOW College English Language Bursary

380 AUD/tuần Dành cho khóa tiếng Anh

Alumni scholarship 

10% học phí Dành cho sinh viên UOW đã hoàn thành xong chương trình cử nhân, muốn học tiếp lên chương trình thạc sĩ tín chỉ

>> Xem thêm thông tin học bổng

19/ University of Newcastle

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

International Excellence Scholarship

10.000 AUD mỗi năm x số năm học, tổng giá trị có thể lên đến 50.000 AUD/khóa học Dành cho chương trình cử nhân và thạc sĩ tín chỉ
15.000 AUD mỗi năm Áp dụng cho khối ngành Information Technology and Computer Science
15.000 AUD mỗi năm Áp dụng cho khối ngành Management, Accounting and Finance)

Học bổng UoN College of International Education

5% – 20% học phí
  • Học bổng 5% cho chương trình dự bị đại học ngành Y
  • Học bổng 12% cho chương trình dự bị đại học
  • Học bổng 12% cho chương trình chuyển tiếp lên đại học (Degree Transfer)
  • Học bổng 20% cho chương trình dự bị thạc sĩ (liên thông lên thạc sĩ)
  • Học bổng 20% cho chương trình dự bị đại học và dự bị thạc sĩ các ngành IT / Computer Science / Data Science

>> Xem thêm thông tin học bổng

20/ University of New England

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

UNE ASEAN Bursary

5000 AUD Dành cho sinh viên nhập học tại UNE cơ sở Sydney

UNE International Postgraduate Research Award (IPRA)

29.864 AUD Dành cho chương trình thạc sĩ nghiên cứu 2 năm và chương trình tiến sĩ 3 năm

Accommodation scholarships

Lên đến 4000 AUD hỗ trợ chỗ ở tại ký túc xá của trường Dành cho sinh viên quốc tế nhập học kỳ tháng 2/2024

>> Xem thêm thông tin học bổng

21/ Southern Cross University

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Vice Chancellor’s Academic Excellence Scholarship

8000 AUD mỗi năm Dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ tại các campus Gold Coast, Lismore hoặc Coffs Harbour

Vice Chancellor’s International Diversification Scholarship

8000 AUD mỗi năm Dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ tại các campus Gold Coast, Lismore hoặc Coffs Harbour

Outstanding Academic Excellence Scholarship

15.000 AUD mỗi năm Dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học chương trình Bachelor of Engineering Systems (Honours) hoặc Bachelor of Science tại các campus Lismore hoặc Coffs Harbour

SCU International Regional Scholarship

5000 AUD mỗi năm Dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ tại các campus Gold Coast, Lismore hoặc Coffs Harbour

Advancement Scholarship

Lên đến 8000 AUD cho năm đầu tiên Dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc tại SCU hoặc một trường đại học Úc khác mong muốn học chuyển tiếp từ bậc cử nhân lên cao học

Vice Chancellor’s Scholarship

8000 AUD/năm x 4 năm Dành cho 6 học sinh có điểm ATAR từ 90 theo học chương trình cử nhân tại các campus Gold Coast, Lismore hoặc Coffs Harbour

Southern Cross Scholars

8000 AUD cho năm đầu tiên Dành cho Top 35 học sinh tiếp theo có điểm ATAR từ 80 trở lên

SCU International Women in STEM Scholarship

8000 AUD mỗi năm Dành cho sinh viên quốc tế nữ đang theo học tại Úc, có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ khoa Môi trường, Khoa học, Kỹ thuật, Sức khỏe hay cử nhân / thạc sĩ CNTT tại các campus Gold Coast, Lismore hoặc Coffs Harbour

Destination Australia scholarship

15.000 AUD mỗi năm (tối đa 4 năm) Dành cho sinh viên theo học chương trình học của bậc cử nhân  tại các campus Lismore hoặc Coffs Harbour

Research Scholarships

Lên đến 100% học phí  

>> Xem thêm thông tin học bổng

22/ Charles Sturt University

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Destination Australia Scholarship

15.000 AUD mỗi năm Dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín của một số ngành, tại các campus Bathurst, Orange, Port 21. Macquarie or Wagga Wagga

International student support scholarship

20% học phí Dành cho sinh viên đăng học các campus Albury-Wodonga, Bathurst, Orange, Port Macquarie and Wagga Wagga

Vice-Chancellor Travel Grants

1.500 AUD Dành cho sinh viên cử nhân và thạc sĩ tham gia chương trình học trao đổi sinh viên

>> Xem thêm thông tin học bổng

23/ University of South Australia

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Vice Chancellor’s International Excellence Scholarship

50% học phí toàn khóa học Dành cho chương trình cử nhân và thạc sĩ tín chỉ, xét dựa trên kết quả học tập và thỏa mãn yêu cầu tiếng Anh đầu vào

Học bổng nộp theo form riêng, nộp cùng thư xin học (trả lời 2 câu hỏi, mỗi câu viết tối đa 600 từ)

International Merit Scholarship

15% học phí cho năm đầu tiên Hồ sơ được xét dựa trên kết quả học tập, cụ thể:

  • Cử nhân: GPA THPT 8.5/10 trở lên hoặc IB tối thiểu 29, GCE A-Level 9
  • Thạc sĩ: GPA đại học 3.0/4.0 hoặc 6.5/10

Học bổng nghiên cứu

Lên đến 100% học phí  

>> Xem thêm thông tin học bổng

24/ Flinders University

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Vice-Chancellor International Scholarships

50% học phí toàn khóa học  

Excellence Scholarships

25% học phí toàn khóa học Dành cho các chương trình cử nhân (yêu cầu tương đương ATAR 80)

Global Scholarships

20% học phí toàn khóa học Dành cho các chương trình cử nhân (yêu cầu tương đương ATAR 70) và sau đại học (yêu cầu GPA ≥ 5.0)

Alumni Scholarship

20% học phí Dành cho cựu sinh viên

Pathway Scholarship

20% học phí Dành cho sinh viên đang học Australian Diploma, Advanced Diploma, Associate Degree hoặc tương tự

>> Xem thêm thông tin học bổng

25/ The University of Tasmania

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Tasmanian Access Scholarship

15% học phí toàn khóa học Dành cho chương trình cử nhân và thạc sĩ tín chỉ

Tasmanian International Scholarship

25% học phí Dành cho chương trình cử nhân (ngoại trừ các khóa Bachelor of Medical Science and Doctor of Medicine, Bachelor of Dementia Care and AMC Seafaring courses) hoặc thạc sĩ (ngoại trừ một số ít khóa học)

UTAS Tuition Fee Discounts

10% học phí và kéo dài toàn khóa học
  • Family Alumni Bursary dành cho sinh viên có bố mẹ, anh, chị đã hoặc đang học tại UTAS
  • Postgraduate Alumni Scholarship  dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cử nhân tại UTAS và học lên thạc sĩ tín chỉ

English Language Package

Học bổng 20 tuần tiếng Anh  

>> Xem thêm thông tin học bổng

26/ Queensland University of Technology

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

International Merit Scholarship

25% học phí cho 2 học kỳ đầu (1 năm) Dành cho chương trình cử nhân và thạc sĩ bất kỳ chuyên ngành nào

Sinh viên hưởng tiếp 25% cho từng học kỳ tiếp theo với điểm yêu cầu GPA 5.5/7.0 (thang điểm QUT), học chương trình của 4 khoa: Kinh doanh & Luật, Công nghiệp sáng tạo & Giáo Dục, Khoa học, Kỹ thuật

Yêu cầu:

  • Cử nhân: GPA lớp 12 8.5/10
  • Thạc sĩ: GPA đại học 3.3/4.0 hoặc 8.25/10

QUT College Pathway Scholarship

2.600 – 3.120 AUD cho học kỳ đầu tiên Dành cho chương trình dự bị đại học (Foundation) liên thông lên năm 1 đại học và cao đẳng (Diploma) liên thông lên năm 2 đại học

Yêu cầu:

  • Dự bị đại học: GPA lớp 11 8.0/10
  • Cao đẳng: GPA lớp 12 7.0/10

*Lưu ý: Học sinh hết lớp 12, GPA 8.5 trở lên, khi chọn học theo lộ trình cao đẳng liên thông lên năm 2 đại học sẽ được nhận gói học bổng (package offer) 3.120 AUD + 25% học phí (International Merit Scholarship)

QUT College English Language Concession

Giảm 25% học phí

 

Dành cho sinh viên học khóa tiếng Anh EAP tại QUT College

>> Xem thêm thông tin học bổng

27/ University of Southern Queensland

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

International Student Support Scholarship

20% toàn khóa học Dành cho tất cả các chương trình cử nhân, thạc sĩ tín chỉ, thạc sị nghiên cứu và tiến sĩ.

Incoming Study Abroad International Travel Grant

2000 AUD Dành cho sinh viên tham gia chương trình study abroad

Học bổng bậc sau đại học

32.000 AUD/năm Dành cho chương trình tiến sĩ

>> Xem thêm thông tin học bổng

28/ Griffith University

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

International Student Academic Excellence Scholarship

25% học phí Dành cho chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ

Yêu cầu:

  • Cử nhân: Tốt nghiệp THPT hoặc hoàn thành 1 năm học đại học, GPA 5.5/7 (tương đương 7.5/10), đồng thời lớp 12 có điểm GPA của 4 môn ≥ 9.2/10
  • Thạc sĩ tín chỉ: Tốt nghiệp cử nhân, GPA 5.5/7.0 (tương đương 7.5/10)

International Student Academic Merit Scholarhips

20% học phí Dành cho chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ

Yêu cầu:

  • Cử nhân: Tốt nghiệp THPT hoặc hoàn thành 1 năm học đại học, GPA 5.0/7.0 (tương đương 6.7/10), đồng thời lớp 12 có điểm GPA của 4 môn ≥ 9.1/10
  • Thạc sĩ tín chỉ: Tốt nghiệp cử nhân, GPA 5.0/7.0 (tương đương 6.7/10)

Griffith College Diploma to Degree

3000 AUD Dành cho sinh viên hoàn thành xuất sắc chương trình cao đẳng tại Griffith College, đạt điểm số cao nhất ở 3 học kỳ và tiếp tục học lên cử nhân tại Griffith University

Academic Merit Scholarship

Miễn giảm học phí Dành cho sinh viên  có thành tích tốt nhất  tại kỳ học đầu tiên của  chương trình đào tạo (trừ chương trình dự bị) tại Griffith College

Family Scholarship

1000 AUD Dành cho sinh viên có anh chị em / bố mẹ / con cái đã hoặc đang theo học tại Griffith

Research Degree Scholarships

Học bổng toàn phần gồm học phí, chi phí sinh hoạt, trợ cấp… Dành cho các chương trình nghiên cứu

>> Xem thêm thông tin học bổng

29/ James Cook University

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

JCU Vice Chancellor’s International Student Scholarship

50% – 100% học phí Dành cho toàn bộ thời gian học

JCU College Pathways Scholarships

25% học phí. Áp dụng cho các chương trình: Diploma of Engineering (Pathway), Diploma of Health (Nursing Pathway), Diploma of Science (Pathway), Diploma of Technology (Pathway) tại JCU College

Destination Australia Scholarship – International

15.000 AUD/năm và kéo dài toàn khóa học Dành cho ứng viên học tại campus Cairns hoặc Townsville, các chương trình:

  • Cao đẳng Kỹ thuật / Công nghệ / Khoa học
  • Thạc sĩ Khoa học dữ liệu / Quản trị Du lịch – khách sạn quốc tế / Quản trị / Công tác xã hội / Phát triển toàn cầu / Khoa học (chuyên nghiệp) / Sức khỏe cộng đồng / Quản trị kinh doanh / Kỹ thuật

JCU Brisbane Scholarships

JCU Brisbane Scholarship trị giá 25% Học bổng xét tự động toàn khóa học với giá trị như sau:

  • Cử nhân: Khoảng 25.000 AUD/3 năm
  • Thạc sĩ: Khoảng 17.000 AUD/3 năm
Học bổng tiếng Anh trị giá 3.500 AUD Dành cho các học sinh đạt:

  • IETLS Academic 7.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)
  • PTE 65 (mỗi kỹ năng không thấp hơn 54)
  • TOEFL iBT 94 (tối thiểu 21 điểm trong mỗi phần)
  • Top-up trên học bổng 25% hiện tại
Học bổng Master JCU trị giá 25% toàn khóa học Dành cho sinh viên RMIT Việt Nam
Học bổng A-Level trị giá 25% toàn khóa học Học bổng xét tự động với yêu cầu:

  • Miễn tiếng Anh đầu vào
  • Điểm tổng 3 môn của A-Level là 5.0/18 sẽ vào thẳng Bachelor (hoặc là tổng của 1 môn A-Level và 2 môn AS-Level)

>> Xem thêm thông tin học bổng

30/ University of Canberra

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

UC International Course Merit Scholarship

25% học phí  Dành cho chương trình cử nhân và thạc sĩ một số lĩnh vực như Kinh doanh, IT, Thiết kế, Truyền thông, Xây dựng, Khoa học, Luật, Nghệ thuật…

UC International High Achiever Scholarship

20% học phí Dành cho chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ tất cả các chuyên ngành

Yêu cầu:

  • Cử nhân: GPA lớp 12 từ 85% trở lên
  • Thạc sĩ: GPA bậc cử nhân từ 80% trở lên

UC International Merit Scholarship

10% học phí Dành cho chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ tất cả các chuyên ngành

Yêu cầu:

  • Cử nhân: GPA lớp 12 từ 80% trở lên
  • Thạc sĩ: GPA bậc cử nhân từ 65% trở lên

Học bổng của UC College

Academic Merit Scholarship trị giá 4000 AUD Áp dụng cho chương trình Foundation hoặc Diploma
Early acceptance Scholarship trị giá 1000 AUD và 2000 AUD 2000 AUD cho chương trình Foundation hoặc Diploma và 1000 AUD cho chương trình GCAF
ELICOS Scholarship giảm 15% học phí Áp dụng cho khóa tiếng Anh

>> Xem thêm thông tin học bổng

31/ University of the Sunshine Coast

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

International Student Scholarship

15% học phí  

English Excellence Scholarship

20% học phí  

Destination Australia Program

15.000 AUD/năm và kéo dài toàn khóa học Dành cho ứng viên học tại campus USC Gympie hoặc USC Fraser Coast, các chương trình:

  • Cao đằng Đổi mới kinh doanh
  • Cử nhân Khoa học điều dưỡng/ Sinh thái động vật / Giáo dục tiểu học / Công tác xã hội

>> Xem thêm thông tin học bổng

32/ Curtin University

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Curtin International Scholarships – Alumni & Family Scholarship

25% học phí cho năm đầu tiên Dành cho các cựu du học sinh của trường

Curtin International Scholarships – Merit Scholarship

25% học phí cho năm đầu tiên Dành cho bậc cử nhân và thạc sĩ

Destination Australia Scholarship

15.000 AUD mỗi năm và kéo dài toàn khóa học Dành cho chương trình sau đại học của khoa Khoa học và Kỹ thuật

>> Xem thêm thông tin học bổng

33/ Murdoch University

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

International Back Welcome Scholarship

20% học phí toàn khóa học Dành cho chương trình cử nhân và sau đại học (Graduate Certificate, Graduate Diploma và thạc sĩ)

Alumni 25% Fee Tuition Discount

25% học phí cho năm đầu tiên Dành cho các cựu du học sinh học lên hệ thạc sĩ

Launch Scholarship

10% học phí Dành cho các chương trình học tại Murdoch College

>> Xem thêm thông tin học bổng

34/ Edith Cowan University

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

International Undergraduate Scholarship

20% học  phí toàn khóa học Dành cho chương trình cử nhân

International Undergraduate Merit Scholarship

20% học  phí toàn khóa học Dành cho chương trình cử nhân

International Masters Scholarship

20% học  phí cho năm đầu tiên Dành cho chương trình thạc sĩ tín chỉ

Australian Alumni International Scholarship

20% học  phí Dành cho chương trình cử nhân hoặc thạc sĩ tín chỉ

Executive Dean’s Master of Engineering Scholarship

20% học phí Dành cho các chương trình thạc sĩ tín chỉ của khoa Engineering

ECC Pathway Merit Scholarship

20% học  phí Dành cho chương trình dự bị đại học hoặc cao đẳng tại Edith Cowan College (ECC)

International Accommodation Bursary

50% chi phí nhà ở Áp dụng cho 22 tuần hoặc 44 tuần tại ECU Mount Lawley Student Village

>> Xem thêm thông tin học bổng

Học bổng trường Úc
Học bổng khối các trường đại học Úc rất phong phú với nhiều giá trị khác nhau

Học bổng khối các trường cao đẳng tư thục Úc

1/ Eynesbury College

Trường cung cấp học bổng Pathway khi sinh viên học xong tại Eynesbury College và chuyển tiếp lên các trường đại học:

Các suất học bổng:

  • Học bổng 30% cho chương trình dự bị đại học
  • Học bổng 20% cho chương trình cao đẳng
  • Học bổng 4000 AUD khi sinh viên học packaged khóa tiếng Anh + cao đẳng + cử nhân
  • Học bổng chuyển tiếp lên các trường đại học đối tác:
    • University of Adelaide: Học bổng 5% – 10% – 25%
    • University of South Australia: Học bổng 15% – 50%
    • ICHM: Học bổng 10%

>> Xem thêm thông tin học bổng

2/ Taylors College

  • Học bổng 20% học phí cho chương trình dự bị đại học
  • Học bổng chuyển tiếp – Sydney International Student Award 20% học phí cho toàn bộ thời gian học khóa cử nhân

>> Xem thêm thông tin học bổng

3/ ICMS

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

ICMS International UG Scholarship

Lên đến 15.000 AUD  Dành cho chương trình cử nhân

ICMS International PG Scholarship

Lên đến 14.000 AUD  Dành cho chương trình thạc sĩ

ICMS Bursary

200 – 420 AUD Dành cho tất cả sinh viên đáp ứng đủ điều kiện đầu vào với giá trị như sau:

  • 420 AUD cho khóa dự bị đại học và Diploma
  • 250 AUD cho khóa cử nhân
  • 200 AUD cho khóa thạc sĩ

ICMS Alumni Scholarship

50% học phí Dành cho các bạn sinh viên tốt nghiệp cử nhân tại ICMS

>> Xem thêm thông tin học bổng

4/ ICHM

  • Học bổng cho chương trình Bachelor of Business (Hospitality Management) trị giá 10% – 15% học phí
  • Học bổng cho chương trình Bachelor of Business (Business / Entrepreneurship / Marketing) trị giá 10% – 15% học phí
  • Học bổng cho chương trình Masters of International Hotel Management trị giá 10% – 15% học phí (15% dành cho học sinh có IELTS 7.0)
  • Học bổng cho các năm tiếp theo trị giá 15% học phí cho học sinh đạt được 1 tín chỉ hoặc cao hơn cho tất cả các môn học trong năm đầu tiên

>> Xem thêm thông tin học bổng

5/ William Angliss Institute

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

The Sir William Angliss International VET Scholarships

Lên đến 2.500 AUD Dành cho sinh viên học bất cứ chương trình nào tại WAI, nhập học kỳ1 và 2

Yêu cầu đã hoàn thành ít nhất 1 kỳ học trước đó tại trường với thành tích học tập tốt

The Memorial Fund Scholarship

Lên đến 3000 AUD Dành cho sinh viên học bất cứ chương trình nào tại WAI, nhập học kỳ1 và 2

Yêu cầu đã hoàn thành ít nhất 1 kỳ học trước đó tại trường với thành tích học tập tốt

The Sir William Angliss International Merit Scholarships (VIC/NSW)

2.500 AUD Dành cho sinh viên quốc tế

Pathway to Victoria Scholarship (VIC)

2.500 AUD Dành Cho sinh viên quốc tế

>> Xem thêm thông tin học bổng

6/ Melbourne Institute of Technology

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

International Student Scholarship

2.600 – 6.680 AUD Dành cho bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ

MIT International Excellence Scholarship

20% học phí Dành cho sinh viên nhập học các chương trình: Bachelor of Business (all majors) / Networking, Master of Professional Accounting / Networking / Engineering (Telecommunications), riêng chương trình Master of Engineering (Telecommunications) áp dụng cho kỳ tháng 3 và tháng 7

Yêu cầu:

  • Cử nhân: GPA lớp 12 70% trở lên, IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 6.5);
  • Thạc sĩ: GPA bậc cử nhân 70% trở lên, IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 6.5

MIT Academic Achievement Scholarship

30% học phí Dành cho sinh viên nhập học các chương trình: Bachelor of Business / Networking / Engineering Technology (Telecommunications), Master of Professional Accounting / Networking /  Engineering (Telecommunications)

Yêu cầu:

  • Điểm GPA kỳ trước đạt 75% trở lên
  • IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 6.5)
  • Nộp 1 bài luận 500 – 800 chữ

>> Xem thêm thông tin học bổng

7/ Kaplan Business School

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

High Achievers Scholarship

7.728 – 39.816 AUD trừ thẳng vào học phí Dành cho bậc cử nhân / sau đại học, các chương trình:

  • Diploma of Business
  • Bachelor of Business / Business (Accounting) / Business (Hospitality and Tourism Management) / Business (Marketing) / Business (Management)
  • Postgraduate Qualifying Program
  • Graduate Certificate in Accounting / Business Analytics / Business Administration
  • Graduate Diploma of Business Administration / Business Analytics
  • Master of Accounting / Professional Accounting / Business Administration / Business Analytics / Business Analytics (Extension)

Yêu cầu sinh viên có thành tích học tập xuất sắc (90%) và nộp bài luận 500 chữ

Dean’s Award

50% học phí Dành cho sinh viên đang học tại trường có thành tích học tập xuất sắc và có đóng góp cho cộng đồng sinh viên KBS

Yêu cầu nộp bài luận 500 chữ hoặc video dài 2 phút

International Student Scholarship South Asia

7.875 – 51.192 AUD Dành cho các chương trình:

  • Diploma of Business
  • Bachelor of Business/ Business (Accounting) / Business (Hospitality and Tourism Management) / Business (Marketing) / Business (Management)
  • Postgraduate Qualifying Program
  • Graduate Certificate in Accounting / Business Analytics / Business Administration
  • Graduate Diploma of Business Administration / Business Analytics
  • Master of Accounting / Professional Accounting / Business Administration / Business Analytics / Business Analytics (Extension)

Alumni Scholarship

30% học phí Dành cho sinh viên đã học xong 1 khóa tối thiểu 4 tháng tại KBS

Các chương trình được áp dụng học bổng tương tự như học bổng High Achievers

>> Xem thêm thông tin học bổng

8/ Academy of Information Technology

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ THÔNG TIN

Subcontinent Scholarship

16.050 AUD cho 3 năm học Áp dụng cho kỳ tháng 2, 5, 9, bao gồm: 15% học phí năm đầu, 30% cho năm 2 và 3 đối với tất cả chương trình cử nhân

International Scholarship

16.050 AUD cho 3 năm học Áp dụng cho kỳ tháng 2, 5 và 9, trị giá 25% học phí toàn khóa học đối với tất cả chương trình Diploma và cử nhân

>> Xem thêm thông tin học bổng

Học bổng trường Úc
Nhiều chương trình học bổng du học Úc khá cạnh tranh

Học bổng khối các trường nghề công lập Úc

1/ TAFE Victoria

2/ TAFE NSW

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ

TAFE NSW International Scholarship

  • 15% học phí toàn bộ thời gian học cho các khóa Higher Education
  • 2000 AUD xét dựa trên thành tích học tập

Destination Australia Scholarship

15.000 AUD

Australia Awards Scholarships

Bao gồm học phí, trợ cấp (chi phí ăn ở, sách giáo khoa, tài liệu học tập), chi phí sinh hoạt, vé máy bay 1 chiều hoặc khứ hồi, bảo hiểm OSHC, chương trình học thuật nhập môn (IAP), học phí tiếng Anh trước khóa học (PCE)

Dành cho sinh viên học ở các campus: Hunter and Central Coast, Illawarra and South Coast, North Coast, Northern Sydney, South Western Sydney

>> Xem thêm thông tin học bổng

3/ TAFE South Australia

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ

Australia Awards Scholarships

Bao gồm học phí, trợ cấp (chi phí ăn ở, sách giáo khoa, tài liệu học tập), chi phí sinh hoạt, vé máy bay 1 chiều hoặc khứ hồi, bảo hiểm OSHC, chương trình học thuật nhập môn (IAP), học phí tiếng Anh trước khóa học (PCE)

>> Xem thêm thông tin học bổng

4/ TAFE Queensland

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ

Destination Australia Scholarship

15.000 AUD cho 1 năm và 22.500 AUD cho 1.5 năm

>> Xem thêm thông tin học bổng

5/ TAFE ACT – Canberra Institute of Technology

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ

Australia Awards Scholarships

Bao gồm học phí, trợ cấp (chi phí ăn ở, sách giáo khoa, tài liệu học tập), chi phí sinh hoạt, vé máy bay 1 chiều hoặc khứ hồi, bảo hiểm OSHC, chương trình học thuật nhập môn (IAP), học phí tiếng Anh trước khóa học (PCE)

>> Xem thêm thông tin học bổng

6/ Vocational Education and Training (VET) – Northern Territory

HỌC BỔNG GIÁ TRỊ

Study in Australia’s Northern Territory Scholarship

7.500 AUD cho chương trình Vocational Education and Training và 12.000 AUD cho chương trình giáo dục bậc cao.
Học bổng trường Úc
Sinh viên lựa chọn du học nghề Úc vẫn có thể tìm thấy nhiều suất học bổng hấp dẫn

Học bổng khối các trường trung học Úc

1/ Billanook College

Senior School Scholarships trị giá 50% dành cho những học sinh nhập học lớp 10 – 12. Học sinh cần làm bài thi học bổng của trường hoặc xét thành tích học tập và phỏng vấn với hiệu trưởng trường.

2/ The Knox School

Học bổng 45% – 90% học phí khóa tiếng Anh dành cho những học sinh nhập học lớp 7, 9 hoặc 11 trong năm 2024.

3/ Macquarie Grammar School

Học bổng 10% – 100% học phí dành cho những học sinh nhập học lớp 7 – 11.

Học bổng trường Úc
Học sinh quốc tế có cơ hội “săn” học bổng lên đến 100% học phí từ các trường trung học Úc

Những điều học sinh, sinh viên cần nắm rõ về học bổng du học Úc

1/ Phân biệt các loại hỗ trợ tài chính

Scholarship (học bổng) luôn giới hạn về số lượng và phải cạnh tranh mới có được.

Grant (khoản cố định) là mức tiền cố định mà trường / khoa có thể cho. Nếu bạn đăng ký và trường / khoa đó, bạn không cần làm gì mà vẫn có được khoản tài trợ này.

Bursary / Financial aid (hỗ trợ tài chính) dành cho các học sinh có lý do. Bạn có thể cần trình bày lý do để đạt được khoản hỗ trợ này.

2/ Các nguồn học bổng và mức học bổng

Có các nguồn học bổng được liệt kê dưới đây và mức học bổng có thể từ 10% – 100% học phí, hoặc học bổng toàn phần (gồm học phí, ăn ở, học, đi lại, bảo hiểm y tế…).

  • Nước học sinh đến du học (ví dụ Úc có học bổng AAS, Anh có học bổng Chevening, Mỹ có học bổng Fullbright, New Zealand có học bổng Asian…)
  • Trường học sinh chọn học
  • Các tổ chức / cơ quan độc lập
  • Các cá nhân độc lập
  • Chính phủ Việt Nam
  • Cơ quan Việt Nam

3/ Tiêu chí xét học bổng

Trừ trường hợp hồ sơ cực kỳ xuất sắc để có thể đoán định mức học bổng, thì thực tế không ai có thể đảm bảo bạn được cấp học bổng hay không, vì học bổng luôn được xem xét bởi hội đồng xét học bổng và dựa theo các tiêu chí căn bản:

  • Năng lực học thuật (học lực và thành tích học thuật) lấy từ cao đến thấp
  • Thời điểm nộp hồ sơ (hồ sơ nộp sớm có ưu thế hơn hồ sơ nộp muộn hơn)
  • Tiêu chí riêng (nếu đó là các học bổng đặc biệt, ví dụ theo chuyên ngành)

Tất cả các học sinh, sinh viên được khuyên là cần nộp hồ sơ sớm, ngay trước khi bạn có đủ hồ sơ để “xếp hàng” xin học bổng. Như vậy, khi bạn có đủ hồ sơ, bạn sẽ được xét nhanh hơn và cũng ưu tiên hơn.

Tham khảo năng lực học sinh tương ứng với mức học bổng có thể đăng ký

Mức học bổng Điều kiện đăng ký
100% học phí GPA 95% – 100%, IELTS ≥ 7.0
50% học phí GPA ≥ 92%, IELTS ≥ 6.5
30% học phí GPA ≥ 85%, IELTS ≥ 6.5
10% – 20% học phí GPA ≥ 75%, IELTS ≥ 6.0

Hồ sơ xin học bổng du học

  • Học bạ / bảng điểm của khóa học gần nhất
  • Bằng tốt nghiệp bậc học cao nhất
  • Hộ chiếu (trang có ảnh và chữ ký)
  • Tiếng Anh và / hoặc chứng chỉ chuẩn hóa (PTE A / IELTS / TOEFL / SAT / GMAT / GRE…)
  • Thành tích khoa học, hoạt động ngoại khóa, các bài viết nghiên cứu (nếu có)

Ứng viên xin học bổng bậc thạc sĩ, tiến sĩ sẽ cần thêm:

  • Work CV
  • 1 personal statement
  • 2 thư giới thiệu

Lưu ý khác

– Với những học sinh đạt học bổng bán phần (chỉ có học phí hoặc một phần học phí, hoặc một phần tiền ăn ở…), các bạn cần tính toán để đủ tiền trang trải các phí còn lại như học phí, sinh hoạt phí…

– Một số nước khi xin học bổng thì cần hồ sơ đầy đủ và nhiều loại giấy tờ, một số nước khác chỉ xét GPA và trình độ tiếng Anh.

Liên hệ với Viet Global để được hướng dẫn hồ sơ xin học bổng du học Úc.

ĐỂ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

    – Hotline / Zalo: 0908 558 959

    – Email: hcmc@hcv.edu.vn

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

    Đăng ký tư vấn

    Hotline: 090 855 8959
    Gọi tư vấn cho tôi
    close-link
    Contact Me on Zalo
    Call Now Button0908558959