fbpx

Du học Úc: “Nóng bỏng tay” học bổng Đại học Curtin Úc lên tới 50.000 AUD – Thông tin học phí & chương trình đào tạo 2023

Đại học Curtin Úc

Đại học Curtin Úc trong năm 2023 mang đến chương trình học bổng siêu hấp dẫn với giá trị cực “khủng” lên tới 50.000 AUD dành cho sinh viên quốc tế. Kèm theo đó, trường cũng cập nhật toàn bộ thông tin mới nhất về các chương trình đào tạo và học phí của từng khóa học.

“Đập hộp” học bổng năm 2023 từ trường Đại học Curtin Úc

1/ Merit Scholarship

Giá trị: Giảm 25% học phí năm học đầu tiên lên đến 10.000 AUD.

Điều kiện xét học bổng:

– Đối với bậc cử nhân:

  • Yêu cầu học sinh trường chuyên có điểm trung bình lớp 12 ≥ 8.5
  • Học sinh trường thường có điểm xét tốt nghiệp ≥ 8.5

– Đối với bậc thạc sĩ: Sinh viên cần có điểm trung bình đại học ≥ 7.0.

2/ Merit Extension Scholarship

Giá trị: Giảm 25% học phí toàn khóa cho các sinh viên đã nhận học bổng Merit trong năm đầu.

Yêu cầu:

  • Duy trì điểm trung bình năm ≥ 80% đối với khóa học cử nhân của khoa Khoa học & Kỹ thuật
  • Duy trì điểm trung bình năm ≥ 70% đối với khóa học Master of Business Administration (MBA), MBA Advanced
  • Duy trì điểm trung bình năm ≥ 75% đối với khóa học Master of Commerce (Marketing)

3/ Curtin English Subsidy

Giá trị: Hoàn tiền học tiếng Anh lên đến 6.680 AUD.

4/ Western Australian Premier’s University Scholarship

Đây là chương trình học bổng do chính quyền bang Tây Úc triển khai và cấp hàng năm nhằm hỗ trợ những sinh viên quốc tế có thành tích cao theo học chương trình thạc sĩ tại Đại học Curtin.

  • Số lượng: 2 suất
  • Giá trị: 50.000 AUD mỗi suất, được giảm trừ trên học phí (tương đương khoảng 50%)
  • Bậc học áp dụng: Thạc sĩ tín chỉ (Master by Coursework)
  • Khóa học đủ điều kiện: Tất cả khóa thạc sĩ của Đại học Curtin
  • Hạn nộp hồ sơ: 31/5/2023

Điều kiện nhận học bổng:

  • Sinh viên đã nhận được thư mời học khóa thạc sĩ có thời gian đào tạo tối thiểu là 2 năm
  • Chỉ dành cho sinh viên bắt đầu học tại một trong các cơ sở của Đại học Curtin ở Tây Úc lần đầu tiên vào kỳ tháng 7/2023 (bất kỳ nghiên cứu nào trước đây đã bắt đầu hoặc hoàn thành ở Tây Úc đều không đủ điều kiện)
Đại học Curtin Úc
Đại học Curtin Úc trong năm 2023 cấp học bổng lên tới 50.000 AUD dành cho sinh viên

Loạt thế mạnh mà Đại học Curtin Úc đã và đang sở hữu

  • Hoạt động trên 5 quốc gia với 9 khu học xá độc đáo, cung cấp trải nghiệm học tập phong phú cho hơn 50.000 sinh viên
  • Thuộc Top 1% các trường đại học hàng đầu trên thế giới (ARWU và QS 2023)
  • Xếp hạng 1 tại Úc về trình độ của đội ngũ giảng viên (Good Universities Guide 2023)
  • Đứng thứ 1 trong những đại học công lập bang Tây Úc về tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm full-time (Good Universities Guide 2022)
  • Top 5 đại học ở Úc và Top 20 đại học trên toàn cầu nhận được đánh giá 5 Star Plus của QS – đánh giá cao nhất dành cho các tổ chức đại học
  • Có quan hệ đối tác với hơn 90 trường đại học ở hơn 20 quốc gia, đem đến cho sinh viên cơ hội trao đổi quốc tế và có trải nghiệm đa dạng
  • Dẫn đầu về sự đổi mới với 95% công trình nghiên cứu được đánh giá bằng hoặc cao hơn tiêu chuẩn thế giới (Excellence in Research Australia 2018)
  • Curtin cộng tác chặt chẽ với các chuyên gia trong ngành để phát triển khóa học, đảm bảo sinh viên tốt nghiệp với các kỹ năng và kiến thức mà nhà tuyển dụng đang tìm kiếm
  • Trường tạo ra các cơ hội học tập kết hợp với công việc, thực tập, khởi nghiệp kinh doanh, thiện nguyện, các hoạt động ngoại khóa

Xếp hạng về ngành học nổi bật của Curtin Úc

  • #1 Úc và #2 thế giới về đào tạo ngành Kỹ thuật khai thác mỏ & Khoáng sản (QSWUR by Subject 2022)
  • #1 Tây Úc và Top 100 đại học trên toàn cầu về ngành Kiến trúc
  • #8 Úc cho các khóa học Tâm lý học, #11 cho chương trình Điều dưỡng (THE Rankings by Subject 2021)
  • Top 1% các đại học thế giới cho khối ngành Kinh doanh & Quản trị, Giáo dục & Giảng dạy, Nghiên cứu truyền thông & Media, Thể thao, Luật (QS 2022)
  • Top 400 toàn cầu cho nhóm ngành Khoa học máy tính & Hệ thống thông tin
Đại học Curtin Úc
Đại học Curtin Úc thuộc Top 1% các trường đại học hàng đầu trên thế giới

Ưu thế khi học tại thành phố Perth, bang Tây Úc

Nằm trên bờ biển phía tây của nước Úc, Perth là thành phố đa văn hóa, thịnh vượng và an toàn, là điểm đến lý tưởng cho du học sinh cũng như khách du lịch. Thành phố này nằm trong Top 10 điểm đến học tập tốt nhất dành cho sinh viên quốc tế (QS Best Student Cities Rankings 2023).

Những ưu thế dành cho du học sinh tại Perth:

  • Perth có khí hậu tương đối ôn hòa, cụ thể nhiệt độ vào mùa hè dao động trong khoảng 17 – 30°C, mùa đông từ 8 – 19°C
  • Phí sinh hoạt thấp hơn mặt bằng chung của cả nước, rẻ hơn so với các thành phố khác tầm 12%
  • Thành phố lớn nhưng là regional, sinh viên tốt nghiệp có thể ở lại lâu hơn 1 năm
  • Thành phố chủ động sản xuất và cần nguồn nhân lực dồi dào, nhờ đó sinh viên tốt nghiệp dễ kiếm việc làm
  • Bang Tây Úc có nhiều chính sách khuyến khích định cư
  • Sinh viên học full-time ở Perth được giảm 40% giá vé tất cả phương tiện công cộng, miễn học phí ở trường công lập cho con của sinh viên hệ thạc sĩ và tiến sĩ
Perth city
Thành phố Perth nằm trong Top 10 điểm đến học tập tốt nhất dành cho sinh viên quốc tế

Tổng hợp các chương trình đào tạo và học phí năm 2023 của Đại học Curtin Úc

1/ Chương trình cử nhân (bằng đơn)

KHÓA HỌC HỌC PHÍ 1 NĂM

NÔNG NGHIỆP, MÔI TRƯỜNG VÀ SỰ BỀN VỮNG

Khoa học nâng cao (Danh dự)

Chuyên ngành:

  • Khoa học biển và bờ biển
  • Khoa học môi trường
  • Khoa học nông nghiệp
35.741 AUD
Kinh doanh nông nghiệp 34.645 AUD
Khoa học

Chuyên ngành:

  • Khoa học nông nghiệp
  • Khoa học biển và bờ biển
  • Khoa học môi trường
37.698 AUD

KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG

Khoa học ứng dụng

Chuyên ngành:

  • Koa học kiến trúc
  • Kiến trúc nội thất
33.681 AUD
Quy hoạch khu vực và đô thị 31.003 AUD

NGHỆ THUẬT, THIẾT KẾ, VĂN HÓA VÀ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP SÁNG TẠO

Nghệ thuật

Chuyên ngành:

  • Nhân học và Xã hội học
  • Tiếng Trung
  • Viết sáng tạo
  • Kỹ thuật số và Truyền thông xã hội
  • Tiếng Anh và Nghiên cứu văn hóa
  • Địa lý
  • Lịch sử
  • Quan hệ quốc tế
  • Tiếng Nhật
  • Báo chí
  • Viết lách và Xuất bản chuyên nghiệp
  • Nghiên cứu chiến lược và an ninh
30.555 AUD
Nghệ thuật (Danh dự) – 1 năm 29.973 AUD
Truyền thông 29.828 AUD
Nghệ thuật sáng tạo

Chuyên ngành:

  • Mỹ thuật
  • Screen Arts
  • Nghệ thuật sân khấu
30.450 AUD
Thiết kế

Chuyên ngành:

  • Quảng cáo và Thiết kế
  • Hoạt hình và Thiết kế trò chơi
  • Đổi mới thiết kế và Chế tạo
  • Trải nghiệm kỹ thuật số và Thiết kế tương tác
  • Thiết kế thời trang
  • Thiết kế đồ họa
  • Nhiếp ảnh
29.725 AUD

KINH DOANH, QUẢN LÝ VÀ LUẬT

Quản trị kinh doanh

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

30.076 AUD
Thương mại

Chuyên ngành:

  • Kế toán
  • Phân tích kiểm tra
  • Hệ thống thông tin doanh nghiệp
  • Mở rộng hệ thống thông tin doanh nghiệp
  • Luật kinh doanh
  • Kinh tế học
  • Tài chính
  • Hoạch định tài chính
  • Quản trị nhân sự
  • Kinh doanh quốc tế
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Quản lý
  • Tiếp thị
  • Đầu tư và Phát triển tài sản
  • Mở rộng phát triển và Định giá tài sản
  • Thuế
  • Du lịch và Khách sạn

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

30.076 AUD
Thương mại (Danh dự) – 1 năm 30.076 AUD
Luật 40.101 AUD

GIÁO DỤC

Giáo dục

Chuyên ngành:

  • Giáo dục mầm non
  • Giáo dục tiểu học
  • Giáo dục trung học

Yêu cầu: IELTS 7.5 (kỹ năng nói và nghe từ 8.0, kỹ năng đọc và viết từ 7.0)

31.775 – 34.961 AUD
Nghiên cứu giáo dục 31.930 AUD

KỸ THUẬT, KHAI THÁC VÀ KHẢO SÁT

Kỹ thuật (Danh dự)

Chuyên ngành:

  • Hóa học
  • Xây dựng và Dân dụng
  • Điện và Điện tử
  • Công nghiệp và Hệ thống
  • Cơ khí
  • Cơ điện tử
  • Khai thác mỏ
  • Dầu mỏ
  • Luyện kim
36.593 AUD

Y TẾ

Khoa học y sinh nâng cao (Danh dự)

Chuyên ngành:

  • Khoa học y tế lâm sàng
  • Khám phá khoa học y sinh
39.005 AUD
Khoa học y sinh

Chuyên ngành:

  • Y sinh học của con người
  • Di truyền phân tử
  • Dược học
37.904 AUD
Dược (Danh dự)

Yêu cầu: IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 7.0)

36.330 AUD
Tâm lý học 37.441 AUD
Khoa học

Chuyên ngành:

  • Khoa học thể dục và thể thao
  • Y tế, An toàn và Môi trường
  • Nâng cao sức khỏe
  • Khoa học y tế
  • Y học xét nghiệm
  • Khoa học bức xạ y tế
  • Điều dưỡng
  • Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
  • Trị liệu nghề nghiệp (Danh dự)
  • Liệu pháp sức khỏe răng miệng
  • Vật lý trị liệu
  • Bệnh lý về giọng nói (Danh dự)
  • Tâm lý học và Quản lý nguồn nhân lực

Yêu cầu: IELTS 7.0 cho một số chuyên ngành

34.580 – 43.848 AUD
Công tác xã hội

Yêu cầu: IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 7.0)

37.698 AUD
Cử nhân Y khoa, cử nhân Giải phẫu – 5 năm

Yêu cầu: IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 7.0)

84.525 AUD

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Khoa học nâng cao (Danh dự)

Chuyên ngành:

  • Máy tính
  • Khoa học dữ liệu
35.741 AUD
Máy tính

Chuyên ngành:

  • Khoa học máy tính
  • An ninh mạng
  • Kỹ thuật phần mềm

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

33.681 AUD
Công nghệ thông tin

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

33.681 AUD
Khoa học 37.698 AUD
Khoa học (Danh dự) – 1 năm

Chuyên ngành:

  • Nông nghiệp và Khoa học thực phẩm
  • Địa chất ứng dụng
  • Hóa học
  • Khoa học máy tính
  • Môi trường và Khoa học biển
  • Địa vật lý
  • Khoa học toán học
  • Vật lý
39.037 AUD
Công nghệ

Chuyên ngành: Hệ thống máy tính và Mạng

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

35.670 AUD

KHOA HỌC VẬT LÝ, ĐỊA CHẤT VÀ TOÁN HỌC

Khoa học nâng cao (Danh dự)

Chuyên ngành:

  • Hóa học
  • Di truyền phân tử
  • Khoa học về trái đất
  • Toán học tài chính
  • Toán ứng dụng và Công nghiệp
  • Vật lý
35.741 AUD
Địa chất ứng dụng

Chuyên ngành:

  • Địa chất ứng dụng
  • Địa chất mỏ
38.419 AUD
Khoa học

Chuyên ngành:

  • Khoa học tính toán bảo hiểm (yêu cầu IELTS 6.0)
  • Hóa sinh
  • Hóa học
  • Khai thác luyện kim
  • Toán học tài chính
  • Khoa học thực phẩm
  • Toán ứng dụng và Công nghiệp
  • Khai thác mỏ
  • Khoa học đa ngành
  • Vật lý
33.372 – 38.419 AUD
Khảo sát (Danh dự) 37.515 AUD

2/ Chương trình cử nhân (bằng đôi)

KHÓA HỌC HỌC PHÍ 1 NĂM
Nghệ thuật / Thương mại – 4 năm 29.973 AUD
Luật / Nghệ thuật – 4.5 năm 29.973 AUD
Luật / Thương mại – 4.5 năm 30.076 AUD
Luật / Khoa học (Tâm lý học) – 5.5 năm 33.784 AUD
Kỹ thuật (Danh dự) / Thương mại – 5.5 năm 36.593 AUD
Kỹ thuật (Danh dự) / Khoa học – 5 năm
Kỹ thuật (Danh dự) (Kỹ thuật hóa học) / Khoa học (Hóa học) – 5 năm
Kỹ thuật (Danh dự) (Kỹ thuật hóa học) / Khoa học (Khai thác luyện kim) – 5 năm
Kỹ thuật (Danh dự) (Kỹ thuật xây dựng dân dụng) / Khoa học (Khai thác mỏ) – 5 năm
Kỹ thuật (Danh dự) (Kỹ thuật cơ điện tử) / Khoa học (Khoa học máy tính) – 5 năm
Khoa học (Nâng cao sức khỏe / Sức khỏe và An toàn) – 4 năm 38.115 AUD
Khoa học (Dinh dưỡng / Nâng cao sức khỏe) – 4 năm
Khoa học (Tâm lý học) / Thương mại (Quản lý nguồn nhân lực và Quan hệ lao động) – 5 năm 35.535 AUD
Khoa học (Tâm lý học) / Thương mại (Tiếp thị) – 5 năm
Khoa học (Địa chất ứng dụng) / Thương mại (Tài chính) – 4 năm 32.960 AUD
Khoa học (Địa chất ứng dụng / Sinh học môi trường) – 4 năm 37.389 AUD
Khoa học (Hóa học) / Nghệ thuật – 4 năm 32.445 AUD
Khoa học / Nghệ thuật – 4 năm
Khoa học (Khoa học dữ liệu) / Nghệ thuật – 4 năm
Khoa học (Toán học) / Nghệ thuật – 4 năm
Khoa học (Vật lý) / Nghệ thuật – 4 năm
Khoa học (Hóa học) / Thương mại – 4 năm 35.535 AUD
Khoa học (Khoa học biển và ven biển) / Thương mại – 4 năm
Khoa học (Sinh học môi trường) / Thương mại – 4 năm
Khoa học (Khoa học dữ liệu) / Thương mại – 4 năm
Khoa học (Toán học) / Thương mại – 4 năm
Khoa học (Vật lý) / Thương mại – 4 năm

3/ Chương trình sau đại học

KHÓA HỌC HỌC PHÍ 1 NĂM

KIẾN TRÚC, XÂY DỰNG, KHÍ HẬU VÀ MÔI TRƯỜNG, QUY HOẠCH, QUẢN LÝ DỰ ÁN

Graduate Certificate – 6 tháng
Quy hoạch phát triển 15.450 AUD
Môi trường và Khí hậu khẩn cấp 14.863 AUD
Quản lý dự án 15.888 AUD
Graduate Diploma – 1 năm
Môi trường và Khí hậu khẩn cấp 29.725 AUD
Quản lý dự án 31.775 AUD
Master
Kiến trúc – 2 năm 34.125 AUD
Môi trường và Khí hậu khẩn cấp – 2 năm 29.725 AUD
Quản lý dự án – 2 năm 31.775 AUD
Khoa học (Quản lý dự án) – 1.5 năm 31.775 AUD
Quy hoạch khu vực và đô thị – 1.5 năm 31.500 AUD

MỸ THUẬT, VĂN HÓA, CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP SÁNG TẠO VÀ YÊU CẦU XÃ HỘI

Graduate Certificate – 6 tháng
Nghệ thuật 15.750 AUD
Thiết kế 14.935 AUD
Kỹ thuật số và Phương tiện truyền thông xã hội 14.914 AUD
Quan hệ quốc tế và An ninh quốc gia 15.225 AUD
Báo chí đa phương tiện 15.153 AUD
Gradute Diploma – 1 năm
Thiết kế 29.870 AUD
Kỹ thuật số và Phương tiện truyền thông xã hội 29.828 AUD
Quan hệ quốc tế và An ninh quốc gia 30.450 AUD
Báo chí đa phương tiện 30.305 AUD
Master
Nghệ thuật – 2 năm

Chuyên ngành: Viết và Xuất bản chuyên nghiệp, Viết sáng tạo, Screen Arts, Mỹ thuật

31.500 AUD
Thiết kế – 2 năm 29.870 AUD
Kỹ thuật số và Phương tiện truyền thông xã hội – 1.5 năm 29.828 AUD
Quyền con người – 1.5 năm 30.400 AUD
Quan hệ quốc tế và An ninh quốc gia – 1.5 năm 30.450 AUD
Báo chí đa phương tiện (Mở rộng) – 2 năm

Yêu cầu: IELTS 7.0 (kỹ năng viết và nói đạt 7.0, kỹ năng đọc và nghe đạt 6.5)

30.305 AUD

KINH DOANH, QUẢN LÝ VÀ LUẬT

Graduate Certificate – 6 tháng
Kinh doanh 17.938 AUD
Các nguyên tắc cơ bản về kinh doanh 15.375 AUD
Tiếp thị số 15.375 AUD
Hệ thống thông tin và Công nghệ 15.375 AUD
Xây dựng thương hiệu cao cấp 15.375 AUD
Tiếp thị 15.375 AUD
Kế toán chuyên nghiệp 16.298 AUD
Quản lý chuỗi cung ứng 15.375 AUD
Thực hành về thuế 15.375 AUD
Gradute Diploma – 1 năm
Thực hành pháp lý 37.515 AUD
Kế toán chuyên nghiệp 32.595 AUD
Master
Kế toán – 1 năm 32.595 AUD
Quản trị kinh doanh – 1.5 năm 41.420 AUD
Quản trị kinh doanh (Leadership) – 1.5 năm
Quản trị kinh doanh (Năng lượng tương lai) – 1.5 năm
Quản trị kinh doanh nâng cao – 2 năm 46.023 AUD
Quản trị kinh doanh nâng cao (Leadership) – 2 năm
Quản trị kinh doanh nâng cao (Năng lượng tương lai) – 2 năm
Thương mại (Tài chính) – 2 năm 33.825 AUD
Thương mại (Nhân sự) – 2 năm
Thương mại (Hệ thống thông tin và Công nghệ) – 2 năm
Thương mại (Tiếp thị)
Thương mại (Quản lý chuỗi cung ứng) – 2 năm
Tài chính – 1 năm 30.750 AUD
Nhân sự – 1.5 năm 30.750 AUD
Hệ thống thông tin và Công nghệ – 1.5 năm 30.750 AUD
Kinh doanh quốc tế – 1.5 năm) 30.750 AUD
Kinh doanh quốc tế và Khởi sự doanh nghiệp – 1.5 năm 30.750 AUD
Tiếp thị – 1 năm 30.750 AUD
Kế toán chuyên nghiệp – 2 năm 32.595 AUD
Quản lý chuỗi cung ứng chuyên nghiệp – 1 năm 30.750 AUD
Thuế – 1 năm 30.750 AUD

GIÁO DỤC

Graduate Certificate – 6 tháng
Giáo dục 15.655 AUD
Master
Giảng dạy – 2 năm

Chuyên ngành: Mầm non, Tiểu học, Trung học

Yêu cầu: IELTS 7.5 (kỹ năng viết và đọc từ 7.0, kỹ năng nói và nghe từ 8.0)

31.310 AUD
TESOL – 2 năm 31.310 AUD

KỸ THUẬT, KHAI THÁC VÀ CÁC CÔNG NGHỆ LIÊN QUAN

Graduate Certificate – 6 tháng
Kinh tế năng lượng và khoáng sản 16.400 AUD
Gradute Diploma – 1 năm
Khai thác mỏ 38.463 AUD
Luyện kim 39.463 AUD
Kỹ thuật chuyên nghiệp (Kỹ thuật hóa học)

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

40.425 AUD
Kỹ thuật chuyên nghiệp (Kỹ thuật dân dụng)

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Kỹ thuật chuyên nghiệp (Kỹ thuật điện và Điện tử)

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Kỹ thuật chuyên nghiệp (Kỹ thuật cơ khí)

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Kỹ thuật chuyên nghiệp (Kỹ thuật khai thác mỏ)

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Kỹ thuật chuyên nghiệp (Kỹ thuật dầu mỏ)

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Kỹ thuật chuyên nghiệp (Kỹ thuật phần mềm)

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Master
Quản lý kỹ thuật – 1.5 năm

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

38.569 AUD
Kỹ thuật chuyên nghiệp (Kỹ thuật hóa học) – 2 năm

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

40.425 AUD
Kỹ thuật chuyên nghiệp (Kỹ thuật dân dụng) – 2 năm

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Kỹ thuật chuyên nghiệp (Kỹ thuật hệ thống nhúng) – 2 năm

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Kỹ thuật chuyên nghiệp (Kỹ thuật cơ khí) – 2 năm

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Kỹ thuật chuyên nghiệp (Kỹ thuật luyện kim) – 2 năm

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Kỹ thuật chuyên nghiệp (Kỹ thuật khai thác mỏ) – 2 năm

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Kỹ thuật chuyên nghiệp (Kỹ thuật dầu mỏ) – 2 năm

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Kỹ thuật chuyên nghiệp (Kỹ thuật phần mềm) – 2 năm

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Kỹ thuật chuyên nghiệp (Kỹ thuật viễn thông và Mạng) – 2 năm

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

Khoa học (Kinh tế khoáng sản và năng lượng) – 1.5 năm

Yêu cầu: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

32.800 AUD
Khoa học (Kinh tế khoáng sản và năng lượng) / Quản trị kinh doanh – 2.5 năm 37.515 AUD

Y TẾ

Graduate Certificate – 6 tháng
Sức khỏe cộng đồng 19.635 AUD
Gradute Diploma – 1 năm
Quản trị sức khỏe 38.325 AUD
Sức khỏe cộng đồng 39.270 AUD
Master
Sinh lý học tập thể dục lâm sàng – 1.5 năm 41.370 AUD
Vật lý trị liệu lâm sàng – 1 năm

Yêu cầu: IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 7.0)

43.050 AUD
Chế độ ăn kiêng – 2 năm

Yêu cầu: IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 7.0)

39.720 AUD
Tiến sĩ Vật lý trị liệu (thạc sĩ Mở rộng) – 3 năm 48.431 AUD
Quản trị sức khỏe – 2 năm 37.275 AUD
Điều dưỡng thực hành – 2 năm

Yêu cầu: IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 7.0)

34.860 AUD
Trị liệu nghề nghiệp – 2.5 năm

Yêu cầu: IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 7.0)

45.360 AUD
Tâm lý học chuyên nghiệp – 1 năm 36.900 AUD
Sức khỏe cộng đồng – 2 năm 39.270 AUD
Giới tính học chuyên nghiệp – 1.5 năm 39.270 AUD
Công tác xã hội – 2 năm

Yêu cầu: IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 7.0)

42.485 AUD
Bệnh lý ngôn ngữ – 2 năm

Yêu cầu: IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 7.0)

42.514 AUD

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Graduate Certificate – 6 tháng
Máy tính 16.503 AUD
Phân tích dự đoán 17.220 AUD
Gradute Diploma – 1 năm
Máy tính 33.005 AUD
Phân tích dự đoán 34.440 AUD
Master
Trí tuệ nhân tạo – 1 năm 33.005 AUD
Máy tính – 2 năm

Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo, Khoa học máy tính, An ninh mạng

33.005 AUD
An ninh mạng – 1 năm 33.005 AUD
Phân tích dự đoán – 2 năm

Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu, Internet of Things, Phân tích tài chính và Đầu tư, Phân tích hoạt động tài nguyên

34.440 AUD

KHOA HỌC VẬT LÝ VÀ TOÁN HỌC

Graduate Certificate – 6 tháng
Khoa học và Công nghệ thực phẩm 19.065 AUD
Trí tuệ không gian địa lý 19.475 AUD
Gradute Diploma – 1 năm
Khoa học và Công nghệ thực phẩm 38.130 AUD
Trí tuệ không gian địa lý 38.950 AUD
Master
Trí tuệ không gian địa lý – 2 năm 38.950 AUD
Khoa học địa chất – 2 năm

Chuyên ngành: Thăm dò và Khai thác địa chất, Địa vật lý

38.000 AUD
Khoa học – 1.5 năm

Chuyên ngành: Khoa học tính toán và Tài chính

31.570 AUD
Khoa học – 2 năm

Chuyên ngành: Nông nghiệp và An ninh lương thực

39.576 AUD
Khoa học – 2 năm

Chuyên ngành: Khoa học và Công nghệ thực phẩm

38.130 AUD
Khoa học – 1.5 năm

Chuyên ngành: Địa chất, Thăm dò và Khai thác khoáng sản

38.514 AUD
Khoa học – 2 năm

Chuyên ngành: Kỹ thuật công nghiệp

38.233 AUD

Nếu bạn cần thêm thông tin về ngành học, hồ sơ, cách thức ứng tuyển học bổng Đại học Curtin Úc năm 2023, hãy liên hệ Du học Viet Global để được hỗ trợ miễn phí nhé!

ĐỂ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

    – Hotline / Zalo: 0908 558 959

    – Email: [email protected]

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *