Nga luôn là một trong những điểm đến du học được nhiều sinh viên quốc tế lựa chọn nhờ nền giáo dục lâu đời, chất lượng đào tạo cao và chi phí hợp lý. Với hệ thống hơn 700 trường đại học cùng hàng nghìn chương trình đào tạo bằng tiếng Nga và tiếng Anh, Nga mang đến nhiều cơ hội học tập cho sinh viên quốc tế ở các lĩnh vực như Y khoa, Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Kinh tế, Hàng không vũ trụ và Khoa học tự nhiên.
Đặc biệt, chương trình du học Nga 2026–2027 hiện đang tuyển sinh với visa đảm bảo 100% khi học sinh đáp ứng đầy đủ điều kiện hồ sơ theo quy định.
Vì sao nên du học Nga?
Nga sở hữu một trong những nền giáo dục được đánh giá cao trên thế giới với truyền thống đào tạo hàng trăm năm. Mỗi năm có hơn 350.000 sinh viên quốc tế đang theo học tại các trường đại học Nga, trong đó có khoảng 5.000 sinh viên Việt Nam.
Một số ưu điểm nổi bật khi du học Nga:
- Chất lượng đào tạo được quốc tế công nhận.
- Chi phí học tập và sinh hoạt thấp hơn nhiều so với Mỹ, Anh, Úc hay Canada.
- Nhiều chương trình học bổng và hỗ trợ học phí.
- Bằng cấp được công nhận tại nhiều quốc gia.
- Cơ hội học bằng tiếng Nga hoặc tiếng Anh.
- Thế mạnh đào tạo các ngành Y khoa, Kỹ thuật, CNTT, Hàng không, Kinh tế và Khoa học.
Ngoài việc học tập, sinh viên còn có cơ hội tham gia nghiên cứu khoa học, thực tập và làm việc tại nhiều doanh nghiệp trong quá trình học.
Kỳ nhập học
* KỲ NHẬP HỌC: Tháng 09
* NGÔN NGỮ ĐÀO TẠO: Tiếng Nga/ tiếng Anh
-
CHƯƠNG TRÌNH HỌC & CHI PHÍ
| CHƯƠNG TRÌNH HỌC | HỌC PHÍ/NĂM (USD) | SINH HOẠT PHÍ/NĂM (USD) |
| Dự bị tiếng Nga : (1 năm)
Dự bị tiếng Anh : (1 năm) |
3.000 – 7.000
3.700 – 7.500 |
4.000 – 5.000 |
| Cử nhân/Specialist (4-6 năm) | 3.500 – 9.000 | 4.000 – 5.000 |
| Các chương trình học thuộc khối ngành y ( bao gồm cả hệ đào tạo bằng tiếng Anh ): Bắt buộc học 01 năm dự bị tiếng Nga |
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY
NGÀNH TUYỂN SINH:
– LĨNH VỰC Y HỌC: Y đa khoa, Nhi Khoa, Nha khoa, Dược, Y tế Công cộng, Điều dưỡng, Công nghệ sinh học, Quản lý y tế, Tâm lý học lâm sàng,…
– HÀNG KHÔNG/ VŨ TRỤ:
Công nghệ hàng không vũ trụ, Công nghệ hàng không, Công nghệ tên lửa, Khoa học điện tử hàng không, Hệ Thống Điều Khiển Hàng Không, Hệ Thống Điều Khiển Chuyển Động Và Điều Hướng,
– MÁY TÍNH/ CNTT/ VIỄN THÔNG:
Khoa học máy tính, Hệ thống máy tính & Mạng, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật,Viễn thông,…
- LĨNH VỰC KỸ THUẬT:
Kỹ thuật điện & điện tử, Cơ, Kiến trúc, Dầu khí, Dầu mỏ, Kỹ thuật khai thác mỏ, Địa chất, Quản lý & quy hoạch đất.
- LĨNH VỰC KINH TẾ:
Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Quản lý, Kế toán & Kiểm toán, Tài chính & Ngân hàng, Quản trị, Du lịch & Khách sạn.
Các chương trình học thuộc khối ngành y ( bao gồm cả hệ đào tạo bằng tiếng Anh ): Bắt buộc học 01 năm dự bị tiếng Nga
ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
- Tối thiểu tốt nghiệp THPT, học lực khá
- Sức khỏe tốt, không tiền án tiền sự
- Không yêu cầu trình độ tiếng – sinh viên có thể đăng ký khóa học dự bị tiếng 01 năm trước khi vào học chuyên ngành.
- Trình độ tiếng Anh IELTS 6.0 (đối với sinh viên học thẳng vào chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)
-
HỒ SƠ YÊU CẦU
- Hộ chiếu còn hạn
- Giấy khai sinh
- Bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận tốt nghiệp
- Học bạ/ Bảng điểm
- Chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có)
- Giấy chứng nhận sức khoẻ (theo hướng dẫn của MHA)
- Ảnh 3.5 x 4.5 (10 tấm), ảnh 4×6 (06 tấm), ảnh 3×4 (06 tấm)
Nếu bạn đang có kế hoạch du học Nga trong kỳ tuyển sinh 2026 – 2027, hãy tham khảo bảng chi phí mới nhất dưới đây.
-
HỌC PHÍ DU HỌC NGA
| Chương trình | Thời gian đào tạo | Học phí/năm (USD) |
| Dự bị tiếng Nga | 1 năm | 2.200 – 4.000 |
| Dự bị tiếng Anh | 1 năm | 3.000 – 5.500 |
| Đại học/Specialist | 4 năm – 6 năm | 3.500 – 8.000 |
| Thạc sĩ | 2 năm | 4.500 – 8.500 |
CHI PHÍ KHÁC (TẠI NGA)
– Chi phí ký túc xá: 1.200 – 1.500 USD/năm
– Ăn uống: 2.800 – 4.000 USD/năm
– Chi phí đi lại: 150 – 350 USD
– Bảo hiểm y tế: 160 – 250 USD / năm
Lưu ý: Học phí được quy đổi từ đồng RUB theo mức học phí công bố của các trường đại học Nga năm học 2026–2027. Mức học phí có thể thay đổi tùy theo trường, ngành học và tỷ giá tại thời điểm thanh toán.
PHÍ XỬ LÝ HỒ SƠ TẠI VIỆT NAM:
- Hướng dẫn thủ tục giấy tờ, theo dõi tiến trình hồ sơ
- Xử lý hồ sơ, bao gồm dịch thuật, công chứng, xin dấu chứng thực Sở Ngoại Vụ hoặc Cục Lãnh Sự Bộ Ngoại Giao VN.
- Xin thư mời nhập học, hợp đồng học.
- Xin Thư mời từ Cơ quan Di trú Liên bang Nga
- Phí hành chính liên lạc, phí chuyển phát nhanh DHL
- Hướng dẫn xin visa
- Hỗ trợ đặt vé máy bay
- Hướng dẫn thủ tục còn lại sau khi học sinh đạt visa.
CÁC PHÍ KHÁC TẠI VIỆT NAM (Do học sinh tự chi trả)
- Khám sức khỏe: Khoảng 1.500.000 đồng
- Lệ phí visa : 80 USD
- Hợp pháp hóa, chứng nhận giấy tờ (nếu có): Theo biểu phí của cơ quan nhà nước
- Vé máy bay một chiều: 800 – 1.200 USD
- Bảo hiểm du lịch Châu Âu: ~ 100 – 200 USD
GIẤY TỜ CẦN CHUẨN BỊ
- Hộ chiếu bản gốc, còn hạn
- Bằng tốt nghiệp THPT + học bạ (dành cho học sinh đăng ký chương trình cử nhân, dự bị tiếng)
- Bằng cử nhân + bảng điểm (dành cho học sinh đăng ký chương trình thạc sĩ)
- Giấy khai sinh
- Giấy khám sức khoẻ tổng quát (theo hướng dẫn của MHA)
- Ảnh 3.5 x 4.5 và 4 x 6 (nền trắng, khổ quốc tế, mỗi loại 06 tấm)
- Tờ khai thông tin học sinh (theo mẫu của MHA)
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY
Dưới đây là danh sách các trường đại học Nga hàng đầu có thể ứng tuyển sinh
* NGÀNH Y DƯỢC
| STT | TÊN TRƯỜNG | THÀNH PHỐ |
| 01 | • Altai State Medical University | Barnaul |
| 02 | • Amur State Medical Academy | Blagoveshchensk |
| 03 | • Astrakhan State Medical Academy | Astrakhan |
| 04 | • Bashkir State Medical University | Bashkortostan |
| 05 | • Belgorod State University “Faculty of Medicine” | Belgorod |
| 06 | • Buryat State University “Faculty of Medicine” | Buryat |
| 07 | • Cecenija medical University | Groznij |
| 08 | • Chechen State University “Faculty of Medicine” | Chechnya |
| 09 | • Chita State Medical Academy | Chita |
| 10 | • Chkalov Medical Institute | |
| 11 | • Chuvash State University “Faculty of Medicine” | Cheboksary |
| 12 | • Dagestan State Medical University | Dagestan |
| 13 | • Far Eastern State Medical University | Khabarovsk |
| 14 | • First Moscow State Medical University named after I.M.Sechenova | Moscow |
| 15 | • Immanuel kant Baltic Federal University | Kaliningrad |
| 16 | • Ingush University- Faculty medicine | Nazran |
| 17 | • Ivanovo State Medical Academy | Ivanovo |
| 18 | • Izhevsk State Medical Academy | Izhevsk |
| 19 | • Irkutsk State medical University | Irkutsk |
| 20 | • Kabardino-Balkarian State University Faculty of Medicine | Nalchik |
| 21 | • Kazan State Medical University | Kazan |
| 22 | • Kazan federal University- “Faculty of Medicine” | Kazan |
| 23 | • Kemerovo State Medical Academy | Kemerovo |
| 24 | • Kirov State Medical Academy | Kirov |
| 25 | • Krasnoyarsk State Medical University named after Professor V.F. Voino-Yasenetsky | Krasnoyarsk |
| 26 | • Khakasia University | Abakan |
| 27 | • Khanty- Mansiysk medical Academy | Khanty- Mansiysk |
| 28 | • Kuban State Medical Academy | Krasnodar |
| 29 | • Kuban State Medical University | Krasnodar |
| 30 | • Kursk State Medical University | Kursk |
| 31 | • Military Medical Academy S. M. Kirov | Saint Petersburg |
| 32 | • Molotov Medical Institute | Kirov |
| 33 | • Mordovia State University ‘N. P. Ogarev ‘Medical Faculty | Saransk |
| 34 | • Moscow Institute of Medico-Social Rehabilitation | Moscow |
| 35 | • Moscow Medical Institute of Health Ministry | Moscow |
| 36 | • Moscow State Medical Dental University named after A.I.Evdakimov | Moscow |
| 37 | • Moscow State University M.V. Lomonosov “Faculty of Medicine” | Moscow |
| 39 | • Moscow State University of Medicine and Dentistry named after A.I.Evdakimov | Moscow |
| 40 | • Naval Academy of Medicine | |
| 41 | • Nizhny Novgorod State Medical Academy | Nizhny Novgorod |
| 42 | • North Ossetian State Medical Academy | North Ossetia–Alania |
| 43 | • North-Eastern Federal University named after Maxim Kirovich Ammosov Institute of Medicine | Yakutsk |
| 44 | • Northern State Medical University Arkhangelsk | Arkhangelsk |
| 45 | • North-Western State Medical University named after I.I. Mechnikova | Saint-Petersburg |
| 46 | • Novgorod State University “Faculty of Medicine” named after Yaroslavl -the-Wise | Veliky Novgorod |
| 47 | • Novosibirsk State Medical University | Novosibirsk |
| 48 | • Novosibirsk State University “Faculty of Medicine” | Novosibirsk |
| 49 | • Omsk State Medical Academy | Omsk |
| 50 | • Orel State University Medical Faculty | Oryol Oblast |
| 51 | • Orenburg State Medical Academy | Orenburg |
| 52 | • Pacific State Medical University | the Far East |
| 53 | • Penza State University Medical Institute | Penza |
| 54 | • People’s Friendship University of Russia | Moscow |
| 55 | • Perm State Medical Academy | Permskiy kray |
| 56 | • Perm State Pharmaceutical Academy | Permskiy kray |
| 57 | • Petrozavodsk State University | Karelia |
| 58 | • Pyatigorsk State Pharmaceutical Academy | Stavropolskiy kray |
| 59 | • Rostov State Medical University | Rostov on Don |
| 60 | • Russian National Research Medical University named after NI Pirogov | Moscow |
| 61 | • Ryazan State Medical University named after Academician I.P. Pavlov | Vysokovoltnaya |
| 62 | • Saint Petersburg Medical and Technical Institute | Saint Petersburg |
| 63 | • Saint Petersburg State Chemical Pharmaceutical Academy | Saint Petersburg |
| 64 | • Saint Petersburg State Medical University I.P. Pavlov | Saint Petersburg |
| 65 | • Saint Petersburg State Pediatric-Medical University | Saint Petersburg |
| 66 | • Saint Petersburg State University faculty of Medicine | Saint Petersburg |
| 67 | • Samara State Medical University | Samara |
| 68 | • Saratov State Medical University named after V.I. Razumovsky | Saratovskaya oblast’ |
| 69 | • Siberian State Medical University | Tomsk |
| 70 | • Smolensk State Medical Academy | Smolenskaya oblast |
| 71 | • South Ural State Medical University | Chelyabinsk |
| 72 | • State Classical Academy named after Maimonides | Moscow |
| 73 | • Stavropol State Medical University | Stavropol |
| 74 | • Tula State University Medical Institute | Tula |
| 75 | • Tver State Medical Academy | Tverskaya oblast’ |
| 76 | • Tyumen State Medical Academy | Tyumenskaya oblast’ |
| 77 | • Ulyanovsk State University Medical Faculty, Institute of Medicine & Ecology Ulyanovsk | Ulyanovsk |
| 78 | • Ural State Medical University (Yekaterinburg) | Yekaterinburg |
| 79 | • South- Ural Medical University | Chelyabinsk |
| 80 | • Vladivostok State Medical University | The Far East |
| 81 | • Volgograd State Medical University | Volgograd |
| 82 | • Voronezh State Medical Academy named after N.N.Burdenko | Voronezh |
| 83 | • Yaroslavl State Medical University | Yaroslavskaya oblast’ |
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY
* NGÀNH KỸ SƯ/ KỸ THUẬT
| STT | Engineering / Technical Universities |
| 01 | • Adygey State University |
| 02 | • Rybinsk State Aviation Technical University named after PA Solovyov |
| 03 | • Izhevsk State Technical University named after M.T. Kalashnikov |
| 04 | • Altai State Technical University I.I.Polzunova |
| 05 | • Angarsk State Technical Academy |
| 06 | • Astrakhan State Technical University |
| 07 | • Baltic State Technical University “VOENMEH” named after D.M. Ustinova |
| 08 | • Belgorod State Technological University |
| 09 | • Bryansk State Engineering-Technological Academy |
| 10 | • Bryansk State Technical University |
| 11 | • Dagestan State Technical University |
| 12 | • Don State Technical University |
| 13 | • East Siberian State Technological University |
| 14 | • Far Eastern State Technical University named after V.V. Kuibisheva |
| 15 | • Irkutsk State Technical University |
| 16 | • Ivanovo State Power University |
| 17 | • Kaliningrad State Technical University |
| 18 | • Kama State Academy of Engineering and Economics |
| 19 | • Kamchatka State Technical University |
| 20 | • Karachay-Cherkessia State Technological Academy |
| 21 | • Kazan State Power Engineering University |
| 22 | • Kazan State Technical University named after A.N. Tupoleva |
| 23 | • Komsomolsk-on-Amur State Technical University |
| 24 | • Kostroma State Technological University |
| 25 | • Krasnoyarsk State Technical University (Siberian Federal University) |
| 26 | • Kuban State Technological University |
| 27 | • Kursk State Technical University |
| 28 | • Kuzbass State technical University named after T.F.Gorbachev |
| 29 | • Lipetsk State Technical University |
| 30 | • Magnitogorsk State Technical University named after G.I.Nosova |
| 31 | • Maykop State Technological University |
| 32 | • Moscow National University of Science and Technology (MiSiS) |
| 33 | • Moscow State Industrial University |
| 34 | • Moscow State Institute of Electronics and Mathematics |
| 35 | • Moscow State Technical University (National Research University) |
| 36 | • Moscow State Technical University of Radiotechnics, Electronics and Automatics |
| 37 | • Moscow State University of Applied Biotechnologies |
| 38 | • Moscow State University of Instrument Engineering and Information Technologies |
| 39 | • Moscow State University of Mechanical Engineering (MAMI) |
| 40 | • Moscow State University of Technology (STANKIN) |
| 41 | • Moscow State University of Technology and Management named after K.G.Razumovsky |
| 42 | • National Research Nuclear University (MEPhI) “Moscow Engineering Physics Institute” |
| 43 | • North Caucasus State Technical University |
| 44 | • North Western Open Technical University |
| 45 | • Orel (Oryol) State Technical University |
| 46 | • Penza State Technological Academy |
| 47 | • Penza State Technological University |
| 48 | • Perm National Research Technical University |
| 49 | • Russian State Technological University Moscow (MATI) |
| 50 | • Russian State University of Innovative Technologies and Business |
| 51 | • Ryazan State Radio Engineering University |
| 52 | • Saint Petersburg Electrotechnical University (LETI) |
| 53 | • Saint Petersburg National Research University of Information Technologies, Mechanics and Optics. |
| 54 | • Saint Petersburg State Polytechnical University |
| 55 | • Saint Petersburg State Technological Institute (Technical University) |
| 56 | • Saint Petersburg State Technological University of Plant Polymers |
| 57 | • Saint Petersburg State University of Telecommunications named after M.A. Bonch-Broivich |
| 58 | • Samara State Technical University |
| 59 | • Saratov State Technical University named after Y.A. Gagarin |
| 60 | • Siberian State Industrial University |
| 61 | • Siberian State University of Telecommunications and Informatics |
| 62 | • Platov South-Russian State Polytechnic University (NPI) |
| 63 | • Taganrog State Radio Technical University |
| 64 | • Tambov State Technical University |
| 65 | • Tomsk State University of Control Systems and Radioelectronics |
| 66 | • Tver State Technical University |
| 67 | • Ukhta State Technical University |
| 68 | • Ulyanov State Technical University |
| 69 | • Volga State Engineering-Pedagogical University |
| 70 | • Volga State Technical University |
| 71 | • Volgograd State Technical University |
| 72 | • Vologda State Technical University |
| 73 | • Voronezh State Technical University |
| 74 | • Voronezh State University of Engineering Technology |
| 75 | • Yaroslavl State Technical University |
* NGÀNH KINH TẾ
| STT | |
| 01 | • Adygea State University |
| 02 | • Altai Academy of Economics and Law |
| 03 | • Altai Economics and Law Institute |
| 04 | • Finance and Technology Academy Moscow |
| 05 | • Financial University under the Government of the Russian Federation |
| 06 | • Kazan Institute of Economics, Management and Law |
| 07 | • Kazan State Institute of Finance and Economics |
| 08 | • Khabarovsk State Academy of Economics and Law |
| 09 | • Krasnoyarsk State Institute of Trade and Economics |
| 10 | • Kuban Institute of International Business and Management |
| 11 | • Moscow State Economics University |
| 12 | • Moscow State University of Economics, Statistics and Informatics |
| 13 | • Moscow University of Industrial Finance (SINERGIA) |
| 14 | • Pacific State Economics University |
| 15 | • Plekhanov State Economics University |
| 16 | • Rostov State Economics University |
| 17 | • Russian Economics University named after G.V. Plekhanov |
| 18 | • Russian International Academy of Tourism |
| 19 | • Russian State University of Innovative Technologies and Business Management |
| 20 | • Russian State University of Tourism and Service |
| 21 | • Russian State University of Trade and Economics |
| 22 | • Russian University of Cooperatives |
| 23 | • Saint Petersburg State Economics University |
| 24 | • Saint Petersburg State University of Economics and Finance |
| 25 | • Saint Petersburg State University of Trade and Economics |
| 26 | • Saint Petersburg University of Management & Economics |
| 27 | • Samara State Economics University |
| 28 | • Saratov State Socio-economics University |
| 29 | • Siberian Institute of International Relations and Regional Studies |
| 30 | • State University – Higher School of Economics Moscow |
| 31 | • State University of Humanitarian Sciences Moscow |
| 32 | • State University of Management Moscow |
| 33 | • Ufa State Academy of Economics and Service |
| 34 | • University of Management “TISBI” |
| 35 | • Ural State Economics University |
| 36 | • Vladivostok State University of Economics and Service |
| 37 | • Volga State University of Service |
Nếu bạn đang tìm kiếm một chương trình du học có chi phí hợp lý, chất lượng đào tạo cao và cơ hội nghề nghiệp rộng mở, du học Nga 2026–2027 sẽ là lựa chọn đáng cân nhắc.
Liên hệ Việt Global để được tư vấn miễn phí về trường học, ngành học, học phí và lộ trình phù hợp với năng lực của bạn.
Cần biết thêm thông tin hoặc cần tư vấn liên hệ với Viet global!
ĐỂ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ
– Hotline / Zalo: 0908 558 959
– Email:hcmc@hcv.edu.vn


