Học bổng du học Mỹ rất đa dạng với nhiều mức giá trị khác nhau từ một phần học phí đến toàn phần, và được cấp cho tất cả bậc học từ trung học phổ thông, cao đẳng đến đại học, sau đại học. Mỗi năm, có hàng trăm trường tại Mỹ mở học bổng cho học sinh, sinh viên quốc tế để xúc tiến tuyển sinh cũng như thúc đẩy động lực học tập của các bạn.
Nếu bạn chưa có thông tin mới nhất về các chương trình học bổng du học Mỹ năm 2026 – 2027 thì hãy nhanh chóng cập nhật ngay!
Học bổng du học Mỹ 2026 – 2027 tại các trường cao đẳng, đại học
1/ Adelphi University (ADU)
Xếp hạng:
- #163 National University
- #67 Best Value Schools
Loại trường: Tư thục
Địa điểm: Thành phố Garden, bang New York
Học bổng: 18.000 USD/năm cho tối đa 4 năm
2/ American University (AMU)
Xếp hạng:
- #105 National Universities
- #46 Most Innovative Schools
Loại trường: Tư thục
Địa điểm: Thành phố Washington, D.C., bang Virginia
Học bổng: 15.000 USD cho 1 năm
3/ Cleveland State University (CSU)
Xếp hạng:
- #18 Public Universities for Upward Mobility and Research Impact
- #172 Top Public Schools
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Cleveland, bang Ohio
Học bổng: 5000 USD cho 1 năm
4/ Florida International University (FIU)
Xếp hạng:
- #64 Top Public Schools
- #25 Most Innovative Schools
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Miami, bang Florida
Học bổng: 5000 USD/năm cho tối đa 4 năm
5/ University of Nevada, Reno
Xếp hạng:
- #195 National Universities
- #106 Top Public Schools
- #176 Best Value Schools
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Reno, bang Nevada
Học bổng: 8.500 USD/năm cho tối đa 4 năm
6/ Gonzaga University (GON)
Xếp hạng:
- #93 National Universities
- #154 Best Value Schools
Loại trường: Tư thục
Địa điểm: Thành phố Spokane, bang Washington
Học bổng: 18.000 USD/năm cho tối đa 4 năm
7/ Louisiana State University (LSU)
Xếp hạng:
- #185 National Universities
- #101 Top Public Schools
- #148 Best Value Schools
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Baton Rouge, bang Louisiana
Học bổng: 10.000 USD cho 1 năm
8/ Missouri University of Science and Technology
Xếp hạng:
- #185 National Universities
- #101 Top Public Schools
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Rolla, bang Missouri
Học bổng: 15.000 USD/năm cho tối đa 4 năm (thêm 3000 USD mỗi năm tùy trường hợp)
9/ University of Dayton (UD)
Xếp hạng:
- #133 National Universities
- #32 Best Value Schools
Loại trường: Tư thục
Địa điểm: Thành phố Dayton, bang Ohio
Học bổng: 30.000 USD/năm cho tối đa 4 năm
10/ University of Illinois at Chicago (UIC)
Xếp hạng:
- #82 National Universities
- #40 Top Public Schools
- #46 Most Innovative Schools
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Chicago, bang Illinois
Học bổng: 12.000 USD/năm cho tối đa 4 năm
11/ University of Massachusetts Boston (UMB)
Xếp hạng:
- #216 National Universities
- #116 Top Public Schools
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Boston, bang Massachusetts
Học bổng: 15.000 USD/năm cho tối đa 4 năm
12/ University of the Pacific (UOP)
Xếp hạng:
- #142 National Universities
- #44 in Best Value Schools
Loại trường: Tư thục
Địa điểm: Thành phố Stockton, bang California
Học bổng: 30.000 USD cho 1 năm
13/ University of South Carolina (USC)
Xếp hạng:
- #124 National Universities
- #64 Top Public Schools
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Columbia, bang South California
Học bổng: 10.000 USD/năm cho tối đa 4 năm
14/ The University of Utah (UTA)
Xếp hạng:
- #115 National Universities
- #58 in Top Public Schools
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Salt Lake, bang Utah
Học bổng: 10.000 USD/năm cho tối đa 4 năm
15/ University of Wyoming (UWY)
Xếp hạng:
- #216 National Universities
- #116 Top Public Schools
- #179 Best Value Schools
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Laramie, bang Wyoming
Học bổng: 2000 USD/năm cho tối đa 4 năm
16/ Western New England University (WNE)
Xếp hạng: #236National Universities
Loại trường: Tư thục
Địa điểm: Thành phố Springfield, bang Massachusetts
Học bổng: 8000 USD/năm
17/ University of Arizona
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Tucson, bang Arizona
Học bổng: 23.000 USD/năm
18/ University of Toledo
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Toledo, bang Ohio
Học bổng: 9.160 USD/năm
19/ Millersville University
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Millersville, bang Pennsylvania
Học bổng: 10.000 USD/năm
20/ North Park University
Loại trường: Tư thục
Địa điểm: Thành phố Chicago, bang Illinois
Học bổng: 24.000 USD/năm
21/ Colorado State University
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Collin, bang Colorado
Học bổng: 12.000 USD/năm
22/ Texas State University
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố San Marcos, bang Texas
Học bổng: 12.000 USD/năm
23/ Manhattan College
Loại trường: Tư thục
Địa điểm: Thành phố Bronx, bang New York
Học bổng: 30.000 USD/năm
24/ McKendree University
Loại trường: Tư thục
Địa điểm: Thành phố Lebanon, bang Illinois
Học bổng: 16.250 USD/năm
25/ Loyola University
Loại trường: Tư thục
Địa điểm: Thành phố New Orleans, bang Louisiana
Học bổng: 23.000 USD/năm
26/ Seton Hill University
Loại trường: Tư thục
Địa điểm: Thành phố Greensburg, bang Pennsylvania
Học bổng: 24.000 USD/năm
27/ Webster University
Loại trường: Tư thục
Địa điểm: Thành phố Webster Groves, bang Missouri
Học bổng: 18.000 USD/năm
28/ Saint Leo University
Loại trường: Tư thục
Địa điểm: Thành phố St Leo, bang Florida
Học bổng: 15.000 USD/năm
29/ Oklahoma State University
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Stillwater, bang Oklahoma
Học bổng: 10.000 USD/năm
30/ Miami University
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Oxford, bang Ohio
Học bổng: 15.000 USD/năm
31/ DePaul University
Loại trường: Tư thục
Địa điểm: Thành phố Chicago, bang Illinoise
Học bổng: 25.000 USD/năm
32/ Gannon University
Loại trường: Tư thục
Địa điểm: Thành phố Erie, bang Pennsylvania
Học bổng: 12.600 USD/năm
33/ University of Incarnate Word
Loại trường: Tư thục
Địa điểm: Thành phố San Antonio, bang Texas
Học bổng: 20.000 USD/năm
34/ Texas A&M University – Texarkana
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Texarkana, bang Texas
Học bổng: 15.328 USD/năm
35/ University of Toledo
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Toledo, bang Ohio
Học bổng: 9.160 USD/năm
36/ Iowa State University
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Ames, bang Iowa
Học bổng: 12.000 USD/năm
37/ University of Tennessee
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Knoxville, bang Tennessee
Học bổng: 18.000 USD/năm
38/ University of Delaware
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Newark, bang Delaware
Học bổng: 18.000 USD/năm
39/ University of Wisconsin – Stout
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Menomonie, bang Wisconsin
Học bổng: 5000 USD/năm
40/ University of North Carolina Wilmington
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố Wilmington, bang North California
Học bổng: 5000 USD/năm
41/ Queens College, CUNY
Loại trường: Công lập
Địa điểm: Thành phố New York, bang New York
Học bổng: 3.500 USD/năm

Học bổng du học Mỹ 2026 – 2027 tại các trường trung học phổ thông
Học bổng toàn phần trung học Mỹ tài trợ 100% học phí và chi phí ăn ở. Học sinh chỉ đóng phí hành chính cho dịch vụ sắp xếp nơi ở, quản lý và hỗ trợ học sinh suốt năm học.
Điều kiện ứng tuyển:
- Đủ 15 – 17 tuổi
- Học lực của 2 năm gần nhất từ loại khá trở lên
- Khả năng tiếng Anh tốt, đạt kết quả kiểm tra tiếng Anh ELTiS tối thiểu từ 221 trở lên
- Hạnh kiểm tốt, sức khỏe tốt, có tính tự lập, năng động và tự tin
- Đậu visa J1
Dưới đây là thông tin học bổng của 150 trường trung học tư thục uy tín tại Mỹ.
1/ St Bernard Preparatory School
Điểm nổi bật:
- Xếp hạng A trên Niche.com
- #3 Best Boarding High Schools in Alabama
- #4 Best Catholic High Schools in Alabama
- Cung cấp các khóa học Dual Enrollment
- Tỷ lệ học sinh / giảng viên thấp (1:8)
- Các chương trình Khoa học và Nghệ thuật mở rộng
Địa điểm: Thành phố Cullman, bang Alabama
Học phí: 53.802 USD/năm
Chi phí khác: 2000 USD
Học bổng: Lên đến 14.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 41.950 USD
2/ Besant Hill School
Điểm nổi bật:
- Xếp hạng A+ trên Niche.com
- #9 Best Boarding High Schools in California
- 80% giảng viên có bằng cấp cao
- 99% học sinh được chấp nhận vào đại học
Địa điểm: Thành phố Ojai, bang California
Học phí: 73.550 USD/năm
Chi phí khác: 4000 USD + 995 USD tiền bảo hiểm
Học bổng:
- 2 suất học bổng 23.550 USD (final price: 50.000 USD)
- 2 suất học bổng 18.550 USD (final price: 55.000 USD)
- 2 suất học bổng 13.550 USD (final price: 60.000 USD)
⇒ Chi phí sau học bổng còn 55.145 – 65.145 USD
*Học bổng toàn cầu xét dựa trên hình thức “first come, first served”.
3/ Thornton Academy
Điểm nổi bật:
- Xếp hạng A- trên Niche.com
- Trường học nổi bật của Apple
- Các chương trình tăng tốc khởi nghiệp hợp tác với đại học
- Cung cấp hơn 24 khóa học AP
- 56 giải vô địch điền kinh
Địa điểm: Thành phố Saco, bang Maine
Học phí: 53.800 USD/năm
Chi phí khác: 5.400 USD + 1.500 USD tiền đặt cọc và tài khoản phát sinh (có hoàn lại)
Học bổng: 24.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 36.700 USD
4/ Fryeburg Academy
Điểm nổi bật:
- Xếp hạng A trên Niche.com
- #5 Best Private High Schools in Maine
- #3 Best College Prep Private High Schools in Maine
- #4 Best Boarding High Schools in Maine
- Năm sau đại học thực nghiệm
- Chương trình trượt tuyết mạnh mẽ
- Cung cấp 21 khóa học AP và các khóa học Dual Enrollment
- Vô địch tiểu bang về Vocal Jazz 12 năm liên tiếp
Địa điểm: Thành phố Fryeburg, bang Maine
Học phí: 57.750 USD/năm
Chi phí khác: 9.420 USD
Học bổng: 35.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 37.270 USD
5/ Bishop Carroll Catholic High School
Điểm nổi bật:
- Xếp hạng B+ trên Niche.com
- Khuôn viên trường tọa lạc trên khu đất rộng 34 mẫu Anh với sân chơi và 7 tòa nhà
- Trường được công nhận bởi Sở Giáo dục Pennsylvania và Hiệp hội các tiểu bang miền Trung
Địa điểm: Thành phố Ebensburg, bang Pennsylvania
Học phí: 39.000 USD/năm
Học bổng: 5000 USD (deadline: 15 tháng 2 hoặc 5 học sinh đầu tiên)
⇒ Chi phí sau học bổng còn 34.000 USD
6/ Maur Hill – Mount Academy
Điểm nổi bật:
- Xếp hạng B- trên Niche.com
- #3 Best Catholic High Schools in Kansas
- Nhiều học sinh tốt nghiệp được nhận vào các trường đại học Ivy League
- Cung cấp các khóa học Dual Enrollment hợp tác với Benedictine College
- Chương trình ESL mạnh mẽ
Địa điểm: Thành phố Atchison, bang Kansas
Học phí: 41.650 USD/năm
Học bổng:
- Scholarship 1 AYP Price (học bổng 5000 USD): 36.150 USD + 100 USD phí nộp đơn + 500 USD phí bắt buộc
- Scholarship 2 AYP Price (học bổng 15.000 USD): 26.150 USD + 100 USD phí nộp đơn + 500 USD phí bắt buộc
⇒ Chi phí sau học bổng còn 26.750 – 36.750 USD
7/ Arizona Lutheran Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Phoenix, bang Arizona
Học phí: 35.000 USD/năm
Học bổng: 7.100 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 27.900 USD
8/ Mt. De Sales Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A+ trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Macon, bang Georgia
Học phí: 50.000 USD/năm
Học bổng: 18.500 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 31.500 USD
9/ Berks Catholic High School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A- trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Reading, bang Pennsylvania
Học phí: 40.000 USD/năm
Học bổng: 10.100 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 29.900 USD
10/ Faith Christian Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Quarkertown, bang Pennsylvania
Học phí: 37.500 USD/năm
Học bổng: 9.600 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 27.900 USD
11/ Archbishop Riordan High School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A+ trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố San Francisco, bang California
Học phí: 65.000 USD/năm
Học bổng: 15.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 50.000 USD
12/ Monte Vista Christian Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Watsonville, bang California
Học phí: 63.000 USD/năm
Học bổng: 18.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.000 USD
13/ Marianapolis Prep School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Thompson, bang Connecticut
Học phí: 55.000 USD/năm
Học bổng: 10.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.000 USD
14/ Rumsey Hall School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Washington Depot, bang Connecticut
Học phí: 72.000 USD/năm
Học bổng: 37.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.000 USD
15/ Woodstock Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A- trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Woodstock, bang Connecticut
Học phí: 60.000 USD/năm
Học bổng: 23.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 37.000 USD
16/ Admiral Farragut Academy (Aviation School)
Điểm nổi bật: Xếp hạng A+ trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố St. Petersburg, bang Florida
Học phí: 67.500 USD/năm
Học bổng: 32.500 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.000 USD
17/ Montverde Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A+ trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Montverde, bang Florida
Học phí: 60.000 USD/năm
Học bổng: 15.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.000 USD
18/ Atlanta International School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A+ trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Sandy Springs, bang Georgia
Học phí: 73.000 USD/năm
Học bổng: 30.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 43.000 USD
19/ The Cambridge School of Weston
Điểm nổi bật: Xếp hạng A+ trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Weston, bang Massachusetts
Học phí: 75.000 USD/năm
Học bổng: 30.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.000 USD
20/ Foxcroft Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng B+ trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Foxcroft, bang Maine
Học phí: 54.000 USD/năm
Học bổng: 18.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 36.000 USD
21/ Fryeburg Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Fryeburg, bang Maine
Học phí: 57.750 USD/năm
Học bổng: 18.750 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 39.000 USD
22/ Hebron Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Hebron, bang Maine
Học phí: 64.000 USD/năm
Học bổng: 29.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.000 USD
23/ Maine Central Institute
Điểm nổi bật: Xếp hạng A- trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Pittsfield, bang Maine
Học phí: 47.500 USD/năm
Học bổng: 16.500 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 31.000 USD
24/ Thornton Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A- trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Saco, bang Maine
Học phí: 59.200 USD/năm
Học bổng: 12.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 47.200 USD
25/ Pioneer Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A+ trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Wayne, bang New Jersey
Học phí: 72.900 USD/năm
Học bổng: 15% học phí
⇒ Chi phí sau học bổng còn 61.965 USD
26/ Menaul School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A+ trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Albuquerque, bang New Mexico
Học phí: 53.000 USD/năm
Học bổng: 18.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.000 USD
27/ The Storm King School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A+ trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Cornwall-on-Hudson, bang New York
Học phí: 83.000 USD/năm
Học bổng: 15.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 68.000 USD
28/ Conwell Egan Catholic High School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Fairless Hills, bang Pennsylvania
Học phí: 45.800 USD/năm
Học bổng: 5000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 40.800 USD
29/ Conwell Egan Catholic High School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Fairless Hills, bang Pennsylvania
Học phí: 66.800 USD/năm
Học bổng: 10.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 56.800 USD
30/ Perkiomen School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A+ trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Pennsburg, bang Pennsylvania
Học phí: 75.900 USD/năm
Học bổng: 25.900 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 50.000 USD
31/ The Putney School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A+ trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Putney, bang Vermont
Học phí: 77.500 USD/năm
Học bổng: 32.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.500 USD
32/ Martin Luther High School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Greendale, bang Wisconsin
Học phí: 43.200 USD/năm
Học bổng: 3000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 40.200 USD
33/ North Cedar Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A+ trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Ladysmith, bang Wisconsin
Học phí: 54.600 USD/năm
Học bổng: 34.600 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 20.000 USD
34/ Springwood School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Lanett, bang Alabama
Học phí: 44.000 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí hoạt động: 1.500 USD
- Bảo hiểm y tế: 2000 USD
Học bổng: 8000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 39.500 USD
35/ Subiaco Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Subiaco, bang Arkansas
Học phí: 34.250 USD/năm
Chi phí khác: 1.250 USD + 1.700 USD tiền bảo hiểm y tế quốc tế
Học bổng: Không có
⇒ Tổng chi phí là 37.200 USD
36/ Phoenix Christian Preparatory School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Phoenix, bang Arizona
Học phí: 38.653 USD/năm
Học bổng: 3.653 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.000 USD
37/ Verde Valley School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Sedona, bang Arizona
Học phí: 63.000 USD/năm (đã bao gồm bảo hiểm y tế)
Học bổng: 28.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.000 USD
38/ Bakersfield Christian High School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Bakersfield, bang California
Học phí: 52.765 USD/năm
Học bổng: 7.765 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.000 USD
39/ Capistrano Valley Christian Schools
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố San Juan Capistrano, bang California
Học phí: 37.700 USD/năm
Học bổng: 3.950 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 33.750 USD
40/ Flintridge Sacred Heart Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố La Cañada Flintridge, bang California
Học phí: 67.800 USD/năm
Chi phí khác:
- Bảo hiểm y tế nội trú: 925 USD
- Phí học sinh mới: 1.500 USD (chỉ áp dụng một lần)
- Tiền đặt cọc hoàn lại cho chìa khóa và ổ khóa: 60 USD
- Tiền đặt cọc hoàn lại cho chi phí y tế dành cho trẻ vị thành niên: 250 USD
- Phí tốt nghiệp: 1.100 USD (chỉ áp dụng cho học sinh cuối cấp)
- Công nghệ: 500 USD
- Tài liệu học tập: 500 USD (ước tính)
- Đồng phục: 600 USD (ước tính)
Học bổng: 12.800 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 60.435 USD
41/ Lake Tahoe Prep School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Olympic Valley, bang California
Học phí: 65.000 USD/năm
Học bổng: 20.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.000 USD
42/ Monte Vista Christian School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Watsonville, bang California
Học phí: 63.000 USD/năm (đã bao gồm bảo hiểm y tế)
Học bổng: 18.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.000 USD
43/ Monterey Bay Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố La Selva Beach, bang California
Học phí: 46.700 USD/năm (đã bao gồm bảo hiểm tai nạn)
Chi phí khác: 5.300 USD phí quốc tế
Học bổng: 6.700 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.300 USD
44/ Oaks Christian School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Westlake Village, bang California
Học phí: 78.290 USD/năm
Chi phí khác:
- Bảo hiểm y tế: 1.650 USD
- Phí học sinh mới: 1.500 USD (chỉ áp dụng một lần)
Học bổng: 28.290 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 53.150 USD
45/ Rio Lindo Adventist Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Healdsburg, bang California
Học phí: 43.000 USD/năm
Học bổng: 8000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.000 USD
46/ San Joaquin Memorial
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Fresno, bang California
Học phí: 47.500 USD/năm
Học bổng: 2.500 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.000 USD
47/ Southwestern Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố San Marino, bang California
Học phí: 61.875 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí học sinh quốc tế: 6000 USD
- Phí tài nguyên giáo dục: 3.100 USD
- Phí học sinh nội trú: 1000 USD
Học bổng: 21.875 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 50.100 USD
48/ Marianapolis Preparatory School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Thompson, bang Connecticut
Học phí: 55.000 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí hoạt động học sinh: 1000 USD
- Bảo hiểm y tế: 2.595 USD
- Phí dịch vụ y tế: 100 USD
Học bổng: 17.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 41.695 USD
49/ Marvelwood School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Kent, bang Connecticut
Học phí: 70.500 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí học sinh: 1.500 USD (bao gồm các hoạt động học sinh, dịch vụ y tế, sách giáo khoa và kỷ yếu)
- Bảo hiểm y tế: 2.900 USD
- Tiền đặt cọc phòng (sau khi nhập học): 1.500 USD
Học bổng: 20.500 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 55.900 USD
50/ South Kent School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố South Kent, bang Connecticut
Học phí: 72.000 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí dịch vụ học sinh: 1.500 USD
- Phí hỗ trợ học sinh quốc tế: 1000 USD
- Bảo hiểm y tế: 2.600 USD
Học bổng: 32.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.100 USD
51/ Woodstock Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Woodstock, bang Connecticut
Học phí: 60.000 USD/năm
Chi phí khác:
- Bảo hiểm y tế: 3000 USD
- Phí tài khoản học sinh: 2.200 USD
Học bổng: 20.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.200 USD
52/ Florida Preparatory Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Melbourne, bang Florida
Học phí: 55.800 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí hoạt động: 1.500 USD
- Phí kỹ thuật: 200 USD
- Phí quốc tế: 4.500 USD
- Phụ huynh đóng góp: 200 USD
Học bổng: 15.800 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 46.400 USD
53/ Montverde Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Montverde, bang Florida
Học phí: 55.980 USD/năm
Học bổng: 7.980 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 48.000 USD
54/ North Broward Prep School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Coconut Creek, bang Florida
Học phí: 83.450 USD/năm
Chi phí khác: 6.500 USD phí học sinh
Học bổng: 16.450 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 73.500 USD
55/ Saint Andrew’s School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Boca Raton, bang Florida
Học phí: 76.040 USD/năm
Chi phí khác: 2.400 USD tiền bảo hiểm y tế
Học bổng: 26.040 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 52.400 USD
56/ The Vanguard School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Lake Wales, bang Florida
Học phí: 57.000 USD/năm
Học bổng: 25.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 32.000 USD
57/ Windermere Preparatory School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Windermere, bang Florida
Học phí: 79.900 USD/năm
Chi phí khác: 6.500 USD phí học sinh
Học bổng: 12.900 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 73.500 USD
58/ Rabun-Gap Nacoochee School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Rabun Gap, bang Georgia
Học phí: 72.250 USD/năm
Học bổng: 32.250 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 40.000 USD
59/ Tallulah Falls School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Tallulah Falls, bang Georgia
Học phí: 50.000 USD/năm
Học bổng: 15.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.000 USD
60/ Maharishi School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Fairfield, bang Iowa
Học phí: 46.000 USD/năm
Chi phí khác:
- Tiền đặt cọc phòng có thể hoàn lại: 500 USD
- Bảo hiểm y tế cho học sinh quốc tế: 2.200 USD
Học bổng: 9000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 39.700 USD
61/ Rivermont Collegiate
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Bettendorf, bang Iowa
Học phí: 68.000 USD/năm
Chi phí khác: 12.000 USD tiền bảo hiểm toàn diện quốc tế
Học bổng: 33.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 36.200 USD
62/ Saint Bede Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Peru, bang Illinois
Học phí: 37.000 USD/năm
Chi phí khác: 300 USD phí đồng phục (ước tính)
Học bổng: 5000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 32.300 USD
63/ Woodlands Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Lake Forest, bang Illinois
Học phí: 69.953 USD/năm
Chi phí khác:
- Học phí chung cho lớp 9 – 11: 2.250 USD
- Học phí chung cho lớp 12: 500 USD
- Học phí cho học sinh quốc tế: 3.250 USD
- Chương trình ESL I, II, III: 5.200 USD (nếu cần)
Học bổng: 33.453 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 42.000 USD
64/ La Lumiere School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố La Porte, bang Indiana
Học phí: 58.300 USD/năm
Học bổng: 8.300 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 50.000 USD
65/ Berchmans Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Grand Coteou, bang Louisiana
Học phí: 46.765 USD/năm
Học bổng: 16.765 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 30.000 USD
66/ Miss Hall‘s School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Pittsfield, bang Massachusetts
Học phí: 79.000 USD/năm
Học bổng: 41.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 38.000 USD
67/ Stoneleigh Burnham School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Greenfield, bang Massachusetts
Học phí: 77.600 USD/năm (đã bao gồm bảo hiểm y tế quốc tế)
Học bổng: 32.600 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.000 USD
68/ The MacDuffie School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Granby, bang Massachusetts
Học phí: 63.075 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí hoạt động: 320 USD
- Phí nội trú / phí quốc tế: 4.200 USD
- Phí giặt ủi: 2.200 USD
- Bảo hiểm y tế: 2.575 USD
- ELL2: 3.050 USD
Học bổng: 23.075 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 49.295 USD
69/ The Winchendon School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Winchendon, bang Massachusetts
Học phí: 77.500 USD/năm
Học bổng: 32.500 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.000 USD
70/ Wilbraham & Monson Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Wilbraha, bang Massachusetts
Học phí: 78.000 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí sách giáo khoa bậc THPT: 550 USD
- Bảo hiểm y tế 10 tháng: 2.295 USD
- Tiền đặt cọc ký túc xá: 100 USD
- Công nghệ – học sinh nội trú: 650 USD
- Dịch vụ y tế – học sinh nội trú: 400 USD
- Kế hoạch hoàn học phí – học sinh nội trú: 975 USD
Học bổng: 28.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 54.970 USD
71/ Worcester Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Worcester, bang Massachusetts
Học phí: 76.225 USD/năm
Chi phí khác:
- Bảo hiểm y tế: 3000 USD
- Phí công nghệ: 775 USD
Học bổng: 26.225 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 53.775 USD
72/ Garrison Forest School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Owings Mills, bang Maryland
Học phí: 78.185 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí trung tâm y tế: 520 USD
- Gói bảo hiểm y tế toàn cầu: 2.895 USD
- Đồng phục: 300 USD (ước tính)
Học bổng: 30.185 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 51.715 USD
73/ Oldfields School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Sparks Glencoe, bang Maryland
Học phí: 62.000 USD/năm
Chi phí khác: 800 – 2000 USD tiền bảo hiểm y tế cho học sinh quốc tế
Học bổng: 17.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 47.000 USD
74/ St. Timothy’s School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Stevenson, bang Maryland
Học phí: 69.900 USD/năm
Học bổng: 29.900 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 40.000 USD
75/ Foxcroft Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Dover-Foxcroft, bang Maine
Học phí: 54.000 USD/năm
Học bổng: 22.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 32.000 USD
76/ Fryeburg Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Fryeburg, bang Maine
Học phí: 57.750 USD/năm
Chi phí khác:
- Đời sống học sinh: 1.275 USD
- Phí học sinh quốc tế: 3.500 USD
- Bảo hiểm y tế: 2.595 USD
- Tiền đặt cọc hoàn lại: 500 USD
- Tiền hoàn trả học phí: 3% học phí của học sinh
Học bổng: 22.750 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 44.370 USD
77/ Hebron Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Hebron, bang Maine
Học phí: 64.800 USD/năm
Học bổng: 4.800 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 60.000 USD
78/ Hyde School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Bath, bang Maine
Học phí: 68.300 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí hoạt động học sinh: 250 USD
- Bảo hiểm y tế: 2.595 USD
- Phí công nghệ: 500 USD (áp dụng một lần cho học sinh mới nhập học)
Học bổng: 33.300 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 38.345 USD
79/ John Bapst Memorial High School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Bangor, bang Maine
Học phí: 45.750 USD/năm
Học bổng: 5.750 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 40.000 USD
80/ Kents Hill School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Kents Hill, bang Maine
Học phí: 71.900 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí quốc tế: 2.500 USD
- Bảo hiểm y tế (tùy chọn): 2.595 – 2.895 USD
Học bổng: 23.900 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 53.095 USD
81/ Maine Central Institute
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Pittsfield, bang Maine
Học phí: 45.000 USD/năm
Chi phí khác:
- Bảo hiểm y tế (tùy chọn): 975 – 2.295 USD
- Tài khoản học sinh: 2000 USD/năm
Học bổng: 15.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 32.975 USD
82/ Thornton Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Saco, bang Maine
Học phí: 53.800 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí đời sống học sinh: 3000 USD
- Bảo hiểm y tế: 2.400 USD
- Tài khoản phát sinh: 1000 USD
- Tiền đặt cọc: 500 USD
Học bổng: 13.800 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 46.900 USD
83/ Washington Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố East Machias, bang Maine
Học phí: 45.000 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí chương trình học sinh quốc tế: 4.500 USD
- Bảo hiểm y tế (tùy chọn): 1.300 – 2.550 USD
- Quỹ Khẩn cấp: 500 USD
- Tiền đặt cọc phòng: 250 USD
Học bổng: 15.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 36.550 USD
84/ Leelanau School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Glen Arbor, bang Michigan
Học phí: 74.160 USD/năm
Học bổng: 29.660 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 44.500 USD
85/ Cotter Schools
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Winona, bang Minnesota
Học phí: 50.295 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí tốt nghiệp cho học sinh cuối cấp: 70 USD
- Phí đăng ký liên tục: 105 USD
- Phí bảo trì ký túc xá: 500 USD
Học bổng: 15.295 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.675 USD
86/ Saint John’s Preparatory School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Collegeville, bang Minnesota
Học phí: 61.000 USD/năm
Học bổng: 15.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 46.000 USD
87/ Shattuck-St. Mary’s School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Faribault, bang Minnesota
Học phí: 73.000 USD/năm
Chi phí khác:
- Sách vở: 400 – 800 USD (ước tính, thay đổi tùy theo khối lớp và khóa học)
- Tiền đặt cọc tài khoản phát sinh (có thể bao gồm đưa đón sân bay, tiền tiêu vặt hàng tuần, giặt ủi…): 3000 USD
- Đồng phục: 400 – 800 USD (ước tính, thay đổi tùy theo lựa chọn của sinh viên)
Học bổng: 26.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 51.600 USD
88/ The International School of Minnesota
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Eden Prairie, bang Minnesota
Học phí: 53.750 USD/năm
Chi phí khác: 2000 USD phí học sinh quốc tế
Học bổng: 10.250 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.500 USD
89/ Chaminade College Preparatory School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Saint Louis, bang Missouri
Học phí: 54.363 USD/năm
Chi phí khác:
- Định hướng cho học sinh mới: 2.800 USD
- Bảo hiểm học sinh quốc tế: 1.500 USD
- Thuê máy tính xách tay: 850 USD
- Chi phí khóa học đặc biệt & chuyến đi trải nghiệm: 775 – 1.400 USD (ước tính)
Học bổng: 4.363 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 56.550 USD
90/ Missouri Military Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Mexico, bang Missouri
Học phí: 42.000 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí Ủy ban phụ huynh: 75 USD
- Phí hoạt động: 300 USD
- Phí công nghệ: 450 USD
- Gói đồng phục:
- Cấp phát cho học sinh mới (đã cộng thuế khi thanh toán): 3000 USD
- Cấp phát cho học sinh cũ (đã cộng thuế khi thanh toán): 600 USD
- Phí giặt ủi / giặt khô: 275 USD
- Phí thể thao: 450 USD
- Bảo hiểm tai nạn học sinh: 140 USD
- Phí phòng khám y tế: 115 USD
- Kỷ yếu: 125 USD
- Kế hoạch học tập: 6 USD
- Phí quốc tế: 2.500 USD
- Bảo hiểm học sinh quốc tế: 1.500 USD
Học bổng: 12.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.150 USD
91/ Saint Paul Lutheran High School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Concordia, bang Missouri
Học phí: 35.000 USD/năm
Chi phí khác:
- Bảo hiểm y tế: 800 USD
- Tiền gửi vào tài khoản: 100 USD
Học bổng: 5.200 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 30.700 USD
92/ Saint Stanislaus College Preparatory School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Bay St Louis, bang Mississippi
Học phí: 45.000 USD/năm
Học bổng: 10.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.000 USD
93/ Asheville School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Asheville, bang North California
Học phí: 76.950 USD/năm
Học bổng: 36.950 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 40.000 USD
94/ Combine Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Lincolnton, bang North California
Học phí: 46.750 USD/năm
Học bổng: 6.750 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 40.000 USD
95/ Nebraska Christian Schools
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Central City, bang Nebraska
Học phí: 32.000 USD/năm
Học bổng: 7000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 25.000 USD
96/ Pioneer Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Wayne, bang New Jersey
Học phí: 52.650 USD/năm
Học bổng: 4.650 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 48.000 USD
97/ Menaul School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Albuquerque, bang New Mexico
Học phí: 42.729 USD/năm
Học bổng: 14.729 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 28.000 USD
98/ Allendale Columbia School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Rochester, bang New York
Học phí: 64.220 USD/năm
Học bổng: 19.220 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 47.175 USD
99/ Buffalo Seminary
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Buffalo, bang New York
Học phí: 53.140 USD/năm
Học bổng: 5.140 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 48.000 USD
100/ Darrow School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố New Lebanon, bang New York
Học phí: 68.190 USD/năm
Học bổng: 28.190 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 40.000 USD
101/ Dwight Global Online School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Bang New York
Học phí: 60.185 USD/năm
Học bổng: 20.285 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 39.900 USD
102/ Leman Manhattan Pre School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố New York, bang New York
Học phí: 87.000 USD/năm
Học bổng: 12.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 75.000 USD
103/ Northern Academy of the Arts
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Middletown, bang New York
Học phí: 52.400 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí chung: 695 USD
- Dịch vụ học sinh quốc tế: 3000 USD
Học bổng: 14.950 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 41.145 USD
104/ Northwood School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Lake Placid, bang New York
Học phí: 63.860 USD/năm
Học bổng: 23.860 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 40.000 USD
105/ Notre Dame High School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Elmira, bang New York
Học phí: 58.000 USD/năm
Học bổng: 23.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.000 USD
106/ Oakwood Friends School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Poughkeepsie, bang New York
Học phí: 77.670 USD/năm
Học bổng: 40.670 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 37.000 USD
107/ St. Francis High School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Athol Spring, bang New York
Học phí: 44.250 USD/năm
Học bổng: 14.250 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 30.000 USD
108/ The Harvey School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Katonah, bang New York
Học phí: 62.859 USD/năm
Học bổng: 12.859 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 50.000 USD
109/ Andrews Osborne Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Willoughby, bang Ohio
Học phí: 65.000 USD/năm
Học bổng: 10.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 55.000 USD
110/ Mastery School of Hawken
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Cleveland, bang Ohio
Học phí: 64.280 USD/năm
Học bổng: 9.280 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 55.000 USD
111/ Maumee Valley Country Day School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Toledo, bang Ohio
Học phí: 50.000 USD/năm
Học bổng: 11.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 39.000 USD
112/ St. John’s Jesuit High School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Toledo, bang Ohio
Học phí: 45.900 USD/năm
Học bổng: 20.900 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 25.000 USD
113/ St. Mary’s School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Medford, bang Oregon
Học phí: 57.000 USD/năm
Học bổng: 7000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 50.000 USD
114/ Grier School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Tyrone, bang Pennsylvania
Học phí: 57.900 USD/năm
Học bổng: 7.900 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 55.000 USD
115/ Mercyhurst Prep School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Erie, bang Pennsylvania
Học phí: 49.000 USD/năm
Học bổng: 14.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.000 USD
116/ Perkiomen School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Pennsburg, bang Pennsylvania
Học phí: 78.200 USD/năm
Chi phí khác:
- Bảo hiểm y tế: 2.595 USD
- Phí công nghệ: 300 USD
Học bổng: 38.200 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 42.895 USD
117/ Solebury School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố New Hope, bang Pennsylvania
Học phí: 64.970 USD/năm
Học bổng: 19.970 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.000 USD
118/ The Kiski School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Saltsburg, bang Pennsylvania
Học phí: 54.500 USD/năm
Học bổng: 19.500 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.000 USD
119/ Valley Forge Military Academy and College
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Wayne, bang Pennsylvania
Học phí: 50.689 USD/năm
Học bổng: 4.689 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 46.000 USD
120/ St. Andrew’s School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Barrington, bang Rhode Island
Học phí: 72.800 USD/năm
Học bổng: 27.800 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.000 USD
121/ Ben Lippen School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Columbia, bang South Carolina
Học phí: 45.970 USD/năm
Học bổng: 7.970 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 38.000 USD
122/ Hilton Head Preparatory School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Hilton Head Island, bang South Carolina
Học phí: 55.000 USD/năm
Học bổng: 5000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 50.000 USD
123/ Laurens Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Laurens, bang South Carolina
Học phí: 30.000 USD/năm
Học bổng: 2000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 28.000 USD
124/ King’s Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Seymour, bang Tennessee
Học phí: 40.000 USD/năm
Học bổng: 7.500 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 32.500 USD
125/ St. Andrew’s-Sewanee School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Sewanee, bang Tennessee
Học phí: 60.000 USD/năm
Học bổng: 15.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 45.000 USD
126/ The Webb School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Bell Buckle, bang Tennessee
Học phí: 65.900 USD/năm
Học bổng: 25.900 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 40.000 USD
127/ British International School of Houston (BISH)
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Katy, bang Texas
Học phí: 70.850 USD/năm
Chi phí khác: 2.500 USD phí học sinh mới (đóng một lần, không hoàn lại)
Học bổng: 3.850 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 69.500 USD
128/ St. Stephen’s Episcopal School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Austin, bang Texas
Học phí: 82.050 USD/năm
Học bổng: 12.050 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 70.000 USD
129/ The Brook Hill School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Bullard, bang Texas
Học phí: 59.900 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí ghi danh: 530 USD
- Phí vận chuyển và bồi dưỡng: 380 USD
- Phí học sinh quốc tế: 3.695 USD
- Bảo hiểm y tế: 2.595 USD
- Chi phí phát sinh (hoàn lại): 1000 USD
Học bổng: 12.900 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 55.200 USD
130/ TMI Episcopal
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố San Antonio, bang Texas
Học phí: 62.960 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí học sinh mới: 1000 USD
- Phí học sinh quốc tế: 3000 USD
- Bảo hiểm y tế: 2.250 USD
- Sách vở và đồng phục: 1000 USD (ước tính)
Học bổng: 15.960 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 54.250 USD
131/ Village School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Houston, bang Texas
Học phí: 85.550 USD/năm
Học bổng: 15.550 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 70.000 USD
132/ Wasatch Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Mt. Pleasant, bang Utah
Học phí: 70.800 USD/năm
Học bổng: 30.800 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 40.000 USD
133/ Blue Ridge School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Dyke, bang Virginia
Học phí: 63.000 USD/năm
Học bổng: 23.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 40.000 USD
134/ Christchurch School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Christchurch, bang Virginia
Học phí: 64.500 USD/năm
Học bổng: 24.500 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 40.000 USD
135/ Hargrave Military Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Chatham, bang Virginia
Học phí: 52.000 USD/năm
Học bổng: 12.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 40.000 USD
136/ Miller School of Albemarle
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Charlottesville, bang Virginia
Học phí: 66.200 USD/năm
Học bổng: 31.200 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.000 USD
137/ Norfolk Christian Schools
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Norfolk, bang Virginia
Học phí: 42.693 USD/năm
Học bổng: 8.693 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 34.000 USD
138/ Oak Hill Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Mouth of Wilson, bang Virginia
Học phí: 52.400 USD/năm
Chi phí khác:
- Tiền gửi tài khoản: 4000 USD
- Phí đồng phục (chỉ dành cho học sinh mới): 2.100 USD
- Bảo hiểm y tế: 1000 USD
Học bổng: 12.400 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 47.100 USD
140/ Stuart Hall School
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Staunton, bang Virginia
Học phí: 62.875 USD/năm
Học bổng: 27.875 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.000 USD
141/ Williamsburg Christian Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Williamsburg, bang Virginia
Học phí: 61.500 USD/năm
Học bổng: 13.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 48.500 USD
142/ Burr and Burton Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Manchester, bang Vermont
Học phí: 62.000 USD/năm
Học bổng: 27.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 35.000 USD
143/ Long Trail School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Dorset, bang Vermont
Học phí: 48.000 USD/năm
Học bổng: 10.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 38.000 USD
144/ Lyndon Institute
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Lyndon Center, bang Vermont
Học phí: 45.000 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí học sinh quốc tế (bảo hiểm y tế, đi lại…): 5.500 USD
- Phí dự phòng: 500 USD
Học bổng: 15.000 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 36.000 USD
145/ St. Johnsbury Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố St Johnsbury, bang Vermont
Học phí: 72.700 USD/năm
Chi phí khác:
- Chương trình hoàn trả học phí: 2.910 USD
- Tài khoản chi phí liên quan đến trường học được hoàn trả (kiểm tra, đưa đón và lệ phí): 1000 USD
- Bảo hiểm y tế và phí xử lý yêu cầu bồi thường: 2.600 USD
Học bổng: 37.700 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 41.510 USD
146/ Vermont Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Saxtons River, bang Vermont
Học phí: 72.500 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí học sinh quốc tế: 2.950 USD
- Gói bảo hiểm sức khỏe 10 tháng: 2.495 USD
Học bổng: 27.500 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 50.445 USD
147/ North Cedar Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Ladysmith, bang Wisconsin
Học phí: 54.800 USD/năm
Chi phí khác:
- Bảo hiểm y tế: 1000 USD
- Phí dịch vụ y tế: 200 USD mỗi năm
- Phí tốt nghiệp: 150 USD (chỉ lớp 12)
- Phí công nghệ: 150 USD mỗi năm
Học bổng: 25.800 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 30.500 USD
148/ St. John’s Northwestern Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Delafield, bang Wisconsin
Học phí: 59.700 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí ghi danh: 200 USD
- Phí đồng phục: 1.500 – 2.250 USD
- Phí ở lại trường trong thời gian nghỉ đến khi trường mở cửa trở lại: 70 USD mỗi đêm (bao gồm ăn ở)
Học bổng: 24.700 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 39.020 USD
149/ Wayland Academy
Điểm nổi bật: Xếp hạng B trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Beaver Dam, bang Wisconsin
Học phí: 71.800 USD/năm
Chi phí khác:
- Chương trình hoàn trả học phí (TRP) là bắt buộc: 2,5% học phí
- Bảo hiểm y tế: 1.275 USD
Học bổng: 31.800 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 43.375 USD
150/ Wisconsin Lutheran High School
Điểm nổi bật: Xếp hạng A trên Niche.com
Địa điểm: Thành phố Milwaukee, bang Wisconsin
Học phí: 47.100 USD/năm
Chi phí khác:
- Phí đặt cọc nhập học: 4.500 USD
- Phí nộp đơn (chỉ dành cho học sinh mới): 200 USD
- WLHS không chi trả phí bảo hiểm (khoảng 2.600 USD) trong học phí của trường
Học bổng: 17.100 USD
⇒ Chi phí sau học bổng còn 37.300 USD

Học bổng du học Mỹ 2026 – 2027 theo chuyên ngành
| NGÀNH | TRƯỜNG | RANKING | HỌC BỔNG |
| Engineering | University of Notre Dame | #19 National Universities | 45.565 USD |
| Tufts University | #30 National Universities | 48.915 USD | |
| Computer Science | Northwestern University | #23 Computer Science | 54.167 USD |
| University of Chicago | #28 Computer Science | 54.183 USD | |
| Marketing | Boston College | #17 Marketing | 25.000 USD |
| Washington University in St. Louis | #32 Marketing | 54.138 USD | |
| International Business | University of Richmond | #29 International Business | 47.735 USD |
| University of Miami | #29 International Business | 33.681 USD | |
| Nursing | University of Rochester | #19 Nursing | 47.413 USD |
| University of Kentucky | #23 Nursing | Up to 12.500 USD |

Các tiêu chí xét duyệt học bổng du học Mỹ
1/ Thành tích học tập
Điểm trung bình học tập (GPA) là yếu tố tiên quyết khi xét học bổng. Các trường đại học Mỹ thường ưu tiên ứng viên có GPA từ 8.0 trở lên, đặc biệt với những học bổng toàn phần. Tùy thuộc vào giá trị học bổng mà điều kiện đầu vào sẽ đơn giản hoặc khắt khe hơn. Có những trường sẽ yêu cầu bạn nộp bảng điểm SAT / ACT khi theo học chương trình đại học, và chương trình sau đại học (thạc sĩ, tiến sĩ) đôi khi sẽ cần phải có GMAT, GRE.
2/ Trình độ tiếng Anh
Đa số các trường yêu cầu điểm IELTS tối thiểu 6.0 hoặc Duolingo từ 95. Tuy nhiên, để tăng cơ hội nhận học bổng toàn phần, điểm số càng cao càng có lợi. Ngoài chứng chỉ tiếng Anh, khả năng giao tiếp và viết tiếng Anh cũng là yếu tố quan trọng giúp bạn hoàn thành phỏng vấn và bài luận xin học bổng.
3/ Các bằng cấp, chứng chỉ khác
Bên cạnh bảng điểm và chứng chỉ ngoại ngữ, bạn nên cung cấp thêm các bằng khen, thành tích hoạt động ngoại khóa nếu có. Việc tham gia các câu lạc bộ, tổ chức từ thiện, dự án cộng đồng hay các cuộc thi học thuật sẽ giúp bạn ghi điểm với hội đồng xét duyệt. Thay vì dàn trải quá nhiều hoạt động, bạn nên tập trung vào những lĩnh vực phù hợp với đam mê và thể hiện được vai trò lãnh đạo của mình, như đảm nhiệm vị trí trưởng nhóm, chủ nhiệm câu lạc bộ…
4/ Bài luận cá nhân
Đối với những học bổng có giá trị cao, nhà trường sẽ yêu cầu bạn phải có bài luận, thư giới thiệu hoặc phỏng vấn trực tiếp với ban đại diện của trường. Bài luận không chỉ là một phần của hồ sơ mà còn là cơ hội để bạn thể hiện cá tính, ước mơ và động lực theo đuổi học bổng. Một bài luận ấn tượng cần có nội dung chân thực, lối viết sáng tạo và truyền tải được câu chuyện cá nhân.
Những lưu ý khi xin học bổng du học Mỹ
Nguồn học bổng du học Mỹ tuy rất dồi dào, nhưng để có thể xin được học bổng một cách thuận lợi, bạn cần biết và lưu ý các vấn đề sau:
– Học bổng của chính phủ Mỹ có giá trị rất lớn, thường bao gồm luôn cả chi phí ăn học. Tuy nhiên, để apply những học bổng này không hề đơn giản. Bạn phải vượt qua những vòng tuyển chọn rất khắt khe, và yêu cầu đầu vào của học bổng rất cao.
– Học bổng du học Mỹ 2026 – 2027 có giá trị đa dạng từ 10% – 100% học phí. Tuy nhiên, các trường có ranking cao thường cấp ít học bổng giá trị lớn, yêu cầu xét tuyển đầu vào cũng rất khó. Những trường ngoài Top 100 sẽ cấp học bổng nhiều hơn để thu hút du học sinh quốc tế, học bổng thường chỉ bao gồm học phí.
– Để xin học bổng của các trường đại học Top của Mỹ, bạn cần phải có chứng chỉ SAT hoặc SAT 2 chuyên sâu hơn.
– Bạn nên tìm hiểu và luyện cách viết bài luận để tăng khả năng xin được học bổng giá trị cao.
– Thành tích nghiên cứu khoa học, hoạt động ngoại khóa, các bài viết nghiên cứu nếu có sẽ là một lợi thế.
– Giá trị học bổng có thể thay đổi tùy vào thời điểm bạn nộp hồ sơ. Một số trường sẽ có mức học bổng cao hơn cho giai đoạn xét duyệt hồ sơ sớm.
– Một số học bổng không có deadline cụ thể do theo cơ chế “first come, first served” (ưu tiên hồ sơ nộp trước) hoặc tùy thuộc vào quỹ học bổng.
Hồ sơ xin học bổng
- Học bạ / bảng điểm của khóa học gần nhất, có điểm trung bình từ 8.0 trở lên (càng cao sẽ càng có lợi thế)
- Bằng tốt nghiệp bậc học cao nhất hiện bạn đang có
- Hộ chiếu còn hạn, trang có ảnh và chữ ký
- Chứng chỉ tiếng Anh IELTS, TOEFL (ở Mỹ nhiều trường chuộng TOEFL hơn, tuy nhiên hiện nay cũng có rất nhiều trường chấp nhận IELTS)
Ứng viên xin học bổng bậc thạc sĩ, tiến sĩ sẽ cần thêm:
- CV công việc
- 1 Personal Statement
- 2 thư giới thiệu của giáo viên hoặc giáo sư
- Một số trường có yêu cầu thêm GMAT / GRE, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sẽ học
Nếu bạn quan tâm đến học bổng du học Mỹ 2026 – 2027, hãy liên hệ với Viet Global để được tư vấn các loại học bổng phù hợp và hướng dẫn hồ sơ ứng tuyển.





