fbpx

Du học Hàn Quốc: Tuyển sinh tháng 12/2019 – Không đặt cọc chống trốn

Khóa 12/2019 HQ

Viet Global thông báo tuyển sinh du học Hàn Quốc visa thẳng – không đặt cọc chống trốn. Chi phí trọn gói từ 9.000 – 10.500 USD, hạn nộp hồ sơ 30/10/2019.

Điều kiện tuyển sinh

1/ Tuổi từ 18 – 23 không gián đoạn việc học quá 3 năm

  • Học lực trung bình trên 6.0
  • Không có tiền án tiền sự
  • Được chọn trường trong danh sách mã code hoặc thư mời

2/ Tuổi từ 23 – 26 không gián đoạn việc học quá 3 năm

  • Học lực trung bình 6.0
  • Không có tiền án tiền sự
  • Hạn chế chọn trường trong danh sách mã code hoặc thư mời

3/ Tuổi từ 23 – 30

  • Học lực trung bình trên 6.0
  • Không có tiền án tiền sự
  • Không được chọn trường (đi theo trường công ty chỉ định)

Kỳ nhập học: Khai giảng vào tháng 12/2019.

Chi phí trọn gói từ 9.000 – 10.500 USD (tùy trường bạn chọn)

Chi phí bao gồm:

  • Học phí 01 năm
  • Nhà ở 06 tháng
  • Bảo hiểm 01 năm
  • Phí hồ sơ gồm: phí dịch thuật công chứng, hợp thức hóa hồ sơ, xin thư mời, xin mã code visa, phí visa, vé bay một chiều, đưa đón sân bay.

CAM KẾT 100% VISA đối với hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu.

Không phát sinh bất cứ chi phí nào trong thời gian làm hồ sơ đến khi có visa bay và đặt chân đến Hàn Quốc.

Khóa 12/2019 HQ
Tuyển sinh du học Hàn Quốc khóa tháng 12/2019

Danh sách các trường đại học Top 1% (visa thẳng năm 2019)

STT Tên trường Tỉnh / thành phố
1 Catholic Kwandong University Gangwon
2 Kyungbok University Gyeonggi
3 Konkuk University Seoul
4 Keimyung University Daegu
5 Korea University (Sejong Campus) Sejong
6 Kwangju Women’s University Gwangju
7 Kookmin University Seoul
8 Dankook University Gyeonggi
9 Catholic University of  Daegu Gyeongsangbuk
10 Daejeon University Daejeon
11 Dong-eui University Busan
12 Mokpo National Maritime  University Jeollanam
13 Pukyong National University Busan
14 Pusan National University Busan
15 Sahmyook University Seoul
16 Sogang University Seoul
17 Seokyeong University Seoul
18 Seoul National University Seoul
19 University of  Seoul Seoul
20 Sungshin Women’s University Seoul
21 Sejong University Seoul
22 Soonchunhyang  University Chungcheongnam
23 Yonsei University (Wonju Campus) Wonju
24 Yonsei University Seoul
25 Woosong University Daejeon
26 Ewha Womans University Seoul
27 Incheon National University Incheon
28 Chosun  University Kwangju
29 Chung-ang University Seoul
30 Jungwon University Chungcheongbuk
31 Pyeongtaek University Gyeonggi
32 Pohang University of Science and Technology Daejeon
33 Handong Global University Gyeongsangbuk
34 Korea Advanced Institute Of  Science and Technology Daejeon
35 Honam University Gwangju
36 Hongik University Seoul
37 Chungnam National University Daejeon
38 Chungbuk  National University Chungcheongbuk

Danh sách các trường hệ cao đẳng Top 1% (visa thẳng năm 2019)

STT Tên trường Tỉnh / thành phố
1 Woosong Information College Daejeon
2 Daegu Technical University Daegu
3 Dongwon Institute of  Science and Technology Gyeongsangnam
4 Seoul Institute of the Arts Gyeonggi
5 Yeungnam University College Daegu
6 Inha Technical College Incheon
7 Jeju Tourism College Jeju
8 Jeju Halla University Jeju
9 Korea College of Media Arts Chungcheongnam
10 Hanyang Women’s University Seoul

Danh sách các trường hệ cao học Top 1% (visa thẳng năm 2019)

STT Tên trường Tỉnh / thành phố
1 University of  Science and Technology Daejeon
2 National Cancer Center Graduate School Of Cancer Science and Policy Gyeonggi
3 Cheongshim Graduate School of Theology Gyeonggi
4 KDI School Of Public Policy and Management Seoul
5 Kepco International Nuclear Graduate School Gyeonggi

Xem thêm thông tin về một số trường danh tiếng tại Hàn Quốc

Hồ sơ xin visa du học Hàn Quốc cho từng chương trình học

1/ Các khóa học tiếng

  • Giấy kế hoạch học tập do trường theo học ở Hàn Quốc gửi về (bao gồm thời khoá biểu và thông tin về giảng viên…)
  • Bằng tốt nghiệp và học bạ (bản gốc và bản dịch Anh / Hàn có công chứng)
  • Bằng tốt nghiệp và bảng điểm (nếu đã tốt nghiệp đại học hoặc thạc sĩ)
  • Kế hoạch học tập, Bản tự giới thiệu bản thân (học sinh tự viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hàn)
  • Sơ yếu lý lịch (bản gốc và bản dịch tiếng Anh có công chứng)
  • Giấy chứng minh tài chính

2/ Hệ cao đẳng và đại học

  • Bằng tốt nghiệp và học bạ (bản gốc và bản dịch Anh / Hàn có công chứng)
  • Bằng tốt nghiệp và bảng điểm (nếu đã tốt nghiệp đại học hoặc thạc sĩ)
  • Kế hoạch học tập, Bản tự giới thiệu bản thân (học sinh tự viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hàn)
  • Sơ yếu lý lịch (bản gốc và bản dịch tiếng Anh có công chứng)
  • Giấy chứng minh tài chính

3/ Hệ thạc sĩ và tiến sĩ

  • Giấy chứng nhận học lực cao nhất (bản gốc và bản dịch công chứng)
  • Giấy chứng minh tài chính

4/ Các khóa nghiên cứu

  • Yêu cầu: Tốt thiệp thạc sĩ
  • Giấy chứng nhận học lực cao nhất (bản gốc và bản dịch công chứng)
  • Giấy chứng minh tài chính
  • Giấy chứng nhận nghiên cứu (ví dụ: Giấy xác nhận nghiên cứu sinh người nước ngoài)

5/ Chương trình trao đổi

  • Bản sao biên bản hợp tác trao đổi sinh viên giữa 2 trường
  • Quyết định của trường đại học ở Việt Nam cử đi du học (bản gốc tiếng Việt và bản dịch Anh / Hàn có công chứng)
  • Thẻ sinh viên photo 02 mặt hoặc giấy xác nhận là sinh viên của trường cử đi du học có đóng dấu (bản gốc và bản dịch Anh / Hàn có công chứng)
  • Bảng điểm các kỳ đã học của trường đại học đang theo học ở Việt Nam (bản gốc và bản dịch Anh / Hàn có công chứng)
  • Giấy chứng minh tài chính

Xem thêm thông tin về các ngành học HOT nhất tại Hàn Quốc

Thủ tục chứng minh tài chính khi xin visa du học Hàn Quốc

1/ Tiêu chuẩn xét số dư tài khoản

  • Visa du học đại học, cao đẳng, thạc sĩ, tiến sĩ (D-2): Gửi 20.000 USD vào ngân hàng tối thiểu 03 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ
  • Visa du học theo chương trình trao đổi của 2 trường đại học Việt Nam – Hàn Quốc (D-2): Gửi 9.000 USD vào ngân hàng tối thiểu 03 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ
  • Visa du học tiếng (D-4): Gửi 9.000 USD vào ngân hàng tối thiểu 03 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ

Lưu ý: Không chấp nhận sổ tiết kiệm chuyển quyền / chuyển nhượng hoặc sổ tiết kiệm của các Quỹ tín dụng.

2/ Về bảo lãnh tài chính (chỉ nhận bảo lãnh từ bố mẹ đẻ)

Các giấy tờ chứng minh quan hệ gia đình như: sổ hộ khẩu, giấy khai sinh… (bản dịch tiếng Anh có công chứng).

Giấy tờ chứng minh tài chính của bố mẹ như: chứng minh nghề nghiệp, xác nhận khả năng thu nhập hàng tháng… (bản dịch tiếng Anh có công chứng).

Cam kết bảo lãnh tài chính cho con đi học của bố mẹ có chứng thực của địa phương về chữ ký (bản gốc và bản dịch tiếng Anh có công chứng).

Bản gốc và bản photo sổ tài khoản và bản gốc bằng tiếng Anh giấy xác nhận số dư tiền gửi do ngân hàng cấp gần nhất đến ngày nộp hồ sơ (chỉ thu bản xác nhận số dư tiền gửi được cấp trong vòng 10 ngày tính đến ngày nộp hồ sơ).

Vui lòng liên hệ với Viet Global để được tư vấn về du học Hàn Quốc.

ĐỂ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

– Hotline / Zalo: 0908 558 959

– Email: hcmc@hcv.edu.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đăng ký tư vấn

Hotline: 090 855 8959
Gọi tư vấn cho tôi
close-link
error: Content is protected !!