fbpx

Du học Hàn Quốc: Điểm tên Top 25 trường đại học danh giá nhất tại Seoul, Hàn Quốc

Đại học tại Seoul

Những trường đại học tại Seoul luôn nằm trong Top trường được khao khát nhất đối với sinh viên Hàn Quốc nói riêng và sinh viên quốc tế nói chung. Bởi vì thủ đô Seoul vốn dĩ là một địa điểm có chất lượng sống cao và sôi động bậc nhất nước Hàn. Hơn hết, đây còn là nơi tập trung hơn 40 trường đại học quy mô lớn nhỏ khác nhau, vì thế sinh viên có thể lựa chọn trường theo năng lực trình độ và chi phí của mình nếu các bạn có nguyện vọng học tập tại Seoul.

Viet Global – một trong những Trung tâm tư vấn du học Hàn Quốc uy tín hàng đầu Việt Nam sẽ giúp các bạn lựa chọn dễ dàng hơn qua bảng thống kê Top 25 trường đại học Hàn Quốc tiêu biểu và đáng học nhất tại Seoul.

Mời các bạn cùng tham khảo!

Du học Hàn Quốc tại Seoul có những ưu và nhược điểm gì?

1/ Ưu điểm

– Seoul tập trung rất nhiều trường đại học và hầu hết các trường đại học Top đầu tại Hàn Quốc đều nằm ở đây nên bạn có thể dễ dàng lựa chọn được trường tốt.

– Môi trường học tập tại Seoul vô cùng năng động và có nhiều hoạt động vui chơi giải trí, là môi trường lý tưởng cho các bạn trẻ trải nghiệm và khám phá Hàn Quốc.

– Giọng nói ở Seoul hầu như đều nói giọng chuẩn phổ thông nên bạn sẽ cảm thấy dễ hiểu, dễ thích nghi và hòa nhập hơn.

2/ Nhược điểm

– Vì các trường đại học lớn đều nằm ở Seoul nên các trường này thường yêu cầu đầu vào khá cao, họ cũng không quá cần du học sinh quốc tế và việc xét duyệt hồ sơ cũng vô cùng kỹ càng. Nếu hồ sơ bạn không tốt thì rất dễ bị đánh rớt.

– Seoul là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Hàn Quốc. Chính vì vậy, học phí và sinh hoạt phí tại Seoul cũng đắt hơn các khu vực khác (1.000.000 – 2.000.000 KRW / năm).

– Seoul có rất nhiều việc làm, nhưng lượng dân số và số lượng sinh viên rất lớn nên mức độ cạnh tranh việc làm cũng cao hơn và sẽ đòi hỏi khả năng tiếng Hàn và tiếng Anh tốt hơn, nhưng mức lương cũng chỉ bằng các khu vực khác.

– Các trường đại học ở trung tâm Seoul sẽ có rất ít ký túc xá và hầu hết các bạn phải thuê ở trọ gần trường.

– Việc cạnh tranh học bổng giữa các sinh viên của trường sẽ cao hơn, do sinh viên giỏi tập trung tại các trường ở Seoul khá nhiều.

Đại học tại Seoul
Seoul tập trung rất nhiều trường đại học Top đầu tại Hàn Quốc

Thông tin về các trường đại học tốt nhất tại Seoul, Hàn Quốc

1/ Trường đại học Quốc gia Seoul

  • Tên tiếng Hàn: 서울대학교
  • Tên tiếng Anh: Seoul National University
  • Năm thành lập: 1900
  • Số lượng sinh viên: 29.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6.600.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 850.000 – 1.000.000 KRW / kỳ
  • Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://www.useoul.edu/

2/ Trường đại học Yonsei

  • Tên tiếng Hàn: 연세대학교
  • Tên tiếng Anh: Yonsei University
  • Năm thành lập: 1885
  • Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6.920.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 1.400.000 KRW / kỳ
  • Địa chỉ: 50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: https://yonsei.ac.kr

3/ Trường đại học Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 고려대학교
  • Tên tiếng Anh: Korea University
  • Năm thành lập: 1905
  • Số lượng sinh viên: 29.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6.640.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 1.200.000 KRW / kỳ
  • Địa chỉ: 145 Anam-ro, Seongbuk-ku, Seoul, 02841, Hàn Quốc
  • Website:  https://www.korea.edu/

4/ Trường đại học Sungkyunkwan

  • Tên tiếng Hàn: 성균관대학교
  • Tên tiếng Anh: Sungkyunkwan University
  • Năm thành lập: 1398
  • Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6.400.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 350.000 KRW / tháng
  • Địa chỉ: 25-2 Sungkyunkwan-ro, Myeongnyun 3(sam)ga, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: https://www.skku.edu/eng/

5/ Trường đại học Hanyang

  • Tên tiếng Hàn: 한양대학교
  • Tên tiếng Anh: Hanyang University
  • Năm thành lập: 1939
  • Số lượng sinh viên: 26.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6.600.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 350.000 KRW / tháng
  • Địa chỉ: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, 04763, Hàn Quốc
  • Website: http://www.hanyang.ac.kr/web/eng

6/ Trường đại học Kyung Hee

  • Tên tiếng Hàn: 경희대학교
  • Tên tiếng Anh: Kyung Hee University
  • Năm thành lập: 1949
  • Số lượng sinh viên: 33.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6.800.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 1.300.000 KRW / 10 tuần / kỳ
  • Địa chỉ: Office of International, 26, Kyungheedae-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, 02447, Hàn Quốc
  • Website: http://www.kyunghee.edu/main.do

7/ Trường đại học Chung-Ang

  • Tên tiếng Hàn: 중앙대학교
  • Tên tiếng Anh: Chung-Ang University
  • Năm thành lập: 1918
  • Số lượng sinh viên: 22.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6.000.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 900.000 KRW / 13 tuần / kỳ
  • Địa chỉ: Office of International, 84 Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: https://neweng.cau.ac.kr/

8/ Trường đại học Sogang

  • Tên tiếng Hàn: 서강대학교
  • Tên tiếng Anh: Sogang University
  • Năm thành lập: 1960
  • Số lượng sinh viên: 13.000 Sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 7.080.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: ~ 270.000 KRW / tháng
  • Địa chỉ: 35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://www.sogang.ac.kr/

9/ Trường đại học Nữ Ewha

  • Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교
  • Tên tiếng Anh: Ewha Womans University
  • Năm thành lập: 1945
  • Số lượng sinh viên: 20.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6.880.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 1.340.000 KRW / kỳ
  • Địa chỉ: 52 Ewhayeodae-gil, Daehyeon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: https://www.ewha.ac.kr/mbs/ewhaen/

10/ Trường đại học Hankuk

  • Tên tiếng Hàn: 한국외국어대학교
  • Tên tiếng Anh: Hankuk University of Foreign Studies
  • Năm thành lập: 1954
  • Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6.200.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 250.000 KRW / kỳ
  • Địa chỉ: 107 Imun-ro, Imun-dong, Dongdaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://www.hufs.ac.kr

11/ Trường đại học Kookmin

  • Tên tiếng Hàn: 국민대학교
  • Tên tiếng Anh: Kookmin University
  • Năm thành lập: 1946
  • Số lượng sinh viên: 19.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 5.800.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 270.000 KRW / tháng
  • Địa chỉ: 77 Jeongneung-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://www.kookmin.ac.kr

12/ Trường đại học Konkuk

  • Tên tiếng Hàn: 건국 대학교
  • Tên tiếng Anh: Konkuk University
  • Năm thành lập: 1946
  • Số lượng sinh viên: 25.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6.400.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: ~ 800.000 KRW / kỳ
  • Địa chỉ: 120 Neungdong-ro, Jayang 1(il)-dong, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://www.konkuk.ac.kr

13/ Trường đại học Dongguk

  • Tên tiếng Hàn: 동국대학교
  • Tên tiếng Anh: Dongguk University
  • Năm thành lập: 1906
  • Số lượng sinh viên: 20.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6.200.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 832.000 KRW / kỳ
  • Địa chỉ: 30 Pildong-ro 1-gil, Jangchungdong 2(i)-ga, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://ww.dongguk.edu

14/ Trường đại học Hongik

  • Tên tiếng Hàn: 홍익대학교
  • Tên tiếng Anh: Hongik University
  • Năm thành lập: 1946
  • Số lượng sinh viên: 18.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6.100.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 250.000 KRW / tháng
  • Địa chỉ: 94 Wausan-ro, Changjeon-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://en.hongik.ac.kr

15/ Trường đại học Soongsil

  • Tên tiếng Hàn: 숭실대학교
  • Tên tiếng Anh: Soongsil University
  • Năm thành lập: 1897
  • Số lượng sinh viên: 15.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 1.300.000 KRW / 16 tuần
  • Địa chỉ: 369 Sang-doro, Sangdo-dong, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://www.ssu.ac.kr

16/ Trường đại học Myongji

  • Tên tiếng Hàn: 명지대학교
  • Tên tiếng Anh: Myongji University
  • Năm thành lập: 1948
  • Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên
  •  Học phí tiếng Hàn: 5.600.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: ~ 1.039.000 KRW / kỳ
  • Địa chỉ: Myongji Univ., Namgajwa 2-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: www.mju.ac.kr

17/ Trường đại học Nữ Sungshin

  • Tên tiếng Hàn: 성신여자대학교
  • Tên tiếng Anh: Sungshin Women’s University
  • Năm thành lập: 1936
  • Số lượng sinh viên: 12.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 4.200.000 KRW / năm
  • Ký túc xá:  250.000 KRW / tháng
  • Địa chỉ: 2 Bomun-ro 34da-gil, Donam-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://www.sungshin.ac.kr/senglish.html

18/ Trường đại học Sejong

  • Tên tiếng Hàn: 세종대학교
  • Tên tiếng Anh: Sejong University
  • Năm thành lập: 1940
  • Số lượng sinh viên: 16.120 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6.400.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 1.384.000 KRW / kỳ
  • Địa chỉ: 209, Neungdong-ro, Gwangjin-gu, Seoul, Korea
  • Website: http://sejong.ac.kr/

19/ Trường đại học Kwangwoon

  • Tên tiếng Hàn: 광운대학교
  • Tên tiếng Anh: Kwangwoon University
  • Năm thành lập: 1934
  • Số lượng sinh viên: 12.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 1.384.000 KRW / kỳ
  • Địa chỉ: 20 Gwangun-ro, Wolgye 1(il)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: https://www.kw.ac.kr

20/ Trường đại học Sangmyung

  • Tên tiếng Hàn: 상명대학교
  • Tên tiếng Anh: Sangmyung University
  • Năm thành lập: 1937
  • Số lượng sinh viên: 8000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 5.520.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 250.000 KRW / tháng
  • Địa chỉ: 20 Hongjimun 2-gil, Buam-dong, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: www.smu.ac.kr

21/ Trường đại học Seokyeong

  • Tên tiếng Hàn: 서경대학교
  • Tên tiếng Anh: Seokyeong University
  • Năm thành lập: 1947
  • Số lượng sinh viên: 7000 sinh viên
  •  Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 200.000 KRW / tháng
  • Địa chỉ: 124 Seogyeong-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: https://eng.skuniv.ac.kr/

22/ Trường đại học Sahmyook

  • Tên tiếng Hàn: 삼육대학교
  • Tên tiếng Anh: Sahmyook University
  • Năm thành lập: 1906
  • Số lượng sinh viên: 7000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 5.000.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 1.820.000 KRW / 6 tháng (gồm 2 bữa ăn)
  • Địa chỉ: 26-21 Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://www.syu.ac.kr

23/ Trường đại học Dankook

  • Tên tiếng Hàn: 단국대학교
  • Tên tiếng Anh: Dankook University
  • Năm thành lập: 1947
  • Số lượng sinh viên: 20.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 300.000 KRW / tháng
  • Địa chỉ: 152 Jukjeon-ro, Jukjeon 1(il)-dong, Suji-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: http://www.dankook.ac.kr

24/ Trường đại học Catholic Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 가톨릭대학교
  • Tên tiếng Anh: Catholic University of Korea
  • Năm thành lập: 1855
  • Số lượng sinh viên: 16.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 300.000 KRW / tháng
  • Địa chỉ: 296-12 Changgyeonggung-ro, Hyehwa-dong, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://www.catholic.ac.kr

25/ Trường đại học Hansung

  • Tên tiếng Hàn: 한성대학교
  • Tên tiếng Anh: Hansung University
  • Năm thành lập: 1972
  • Số lượng sinh viên: 9000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 5.000.000 KRW / năm
  • Ký túc xá: 200.000 KRW / tháng
  • Địa chỉ: 116 Samseongyo-ro 16-gil, Samseon-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: www.hansung.ac.kr

Nếu bạn cần thêm thông tin cụ thể về các trường, vui lòng liên hệ với Viet Global tư vấn miễn phí!

ĐỂ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

    – Hotline / Zalo: 0908 558 959

    – Email: hcmc@hcv.edu.vn

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Đăng ký tư vấn

    Hotline: 090 855 8959
    Gọi tư vấn cho tôi
    close-link
    error: Content is protected !!
    Contact Me on Zalo