fbpx

Du học Hàn Quốc: Danh sách các trường cấp học bổng 2020, giảng dạy bằng tiếng Anh

Học bổng Hàn Quốc
5/5 - (1 bình chọn)

Trước đây, sinh viên Việt Nam chỉ biết tới du học Hàn Quốc với lộ trình năm đầu học tiếng Hàn, sau đó mới vào chuyên ngành khi đạt được TOPIK 3 trở lên. Nhưng từ năm 2020, các trường đại học hàng đầu của Hàn Quốc đã xây dựng chương trình du học Hàn Quốc với 100% dạy bằng tiếng Anh và vào học chuyên ngành ngay. Điều này sẽ giúp giảm tỷ lệ sinh viên Việt Nam bỏ trốn bất hợp pháp, đồng thời có thể lựa chọn những sinh viên ưu tú nhập học tại trường.

Chính vì vậy, du học Hàn Quốc bằng tiếng Anh sẽ trở thành xu hướng mới của hầu hết các trường đại học lớn tại Hàn Quốc. Bất kì học sinh nào muốn du học Hàn Quốc bằng IELTS có thể liên hệ Viet Global để được tư vấn và hướng dẫn hồ sơ thủ tục nhập học.

Click here để đăng ký tư vấn hoàn toàn miễn phí!

Ưu điểm của chương trình du học Hàn Quốc bằng tiếng Anh

  • Môi trường học tập quốc tế 100% tiếng Anh được các trường đại học Hàn Quốc thiết kế phù hợp với du học sinh của tất cả các nước
  • Du học Hàn Quốc bằng tiếng Anh sẽ giúp học sinh tiết kiệm thời gian 1 năm đầu học tiếng Hàn tại Hàn Quốc
  • Bạn sẽ tận dụng được khoảng thời gian học tiếng Anh tại Việt Nam và có thể vào học chuyên ngành ngay
  • Điều kiện du học Hàn Quốc bằng tiếng Anh vô cùng dễ dàng, chỉ cần IELTS >= 5.5, tốt nghiệp cấp 3 hoặc đại học không quá 1 năm
  • Bạn có nhiều lựa chọn trường danh tiếng hàng đầu Hàn Quốc
  • Học bổng từ 30% – 100%

Điều kiện tuyển sinh

  • Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm
  • Điểm trung bình 7.0 trở lên
  • Tổng 3 năm cấp 3 không vắng quá 9 buổi
  • Chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên (một số trường yêu cầu 6.5)
Học bổng Hàn Quốc
Danh sách các trường cấp học bổng du học Hàn Quốc năm 2020

Danh sách các trường cấp học bổng du học Hàn Quốc năm 2020 – 2021

Viet Global gửi đến các bạn danh sách các trường tại Hàn Quốc cung cấp học bổng năm 2020, kèm theo thông tin về các chuyên ngành giảng dạy, học phí và các chi phí liên quan khác.

1/ Kookmin University – Seoul

Đăng ký nhập học Vào đầu tháng 5
Chương trình đào tạo
  • Bachelor: International Business
  • Master, PHD: Global Business
Học phí 5.136.000 KRW (Bachelor)
Phí nhập học 706.000 KRW
Phí xét hồ sơ 100.000 KRW
Học bổng
  • Tất cả sinh viên mới: 20% học phí
  • IELTS 6.5: 30% học phí
  • IELTS 7.0: 50% học phí
  • IELTS 7.5: 70% học phí
  • IELTS 8.0: 100% học phí

2/ Ajou University – Suwon

Hạn nộp đơn Vào 1/10 – 15/11
Chương trình đào tạo Khoa Quản trị Kinh doanh (Business Administration)
Học phí 3.440.000 KRW/học kì
Phí nhập học 446.000 KRW
Học bổng
  • IELTS 6.0 hoặc TOPIK 4: 30% học phí
  • IELTS 6.5 hoặc TOPIK 5: 50% học phí
  • IELTS 7.0 hoặc TOPIK 6: 70% học phí
  • IELTS 7.5 hoặc TOPIK 7: 100% học phí
Ký túc xá
  • Phòng 2 người: 931.000 – 1.216.000 KRW/học kì (không bao gồm kỳ nghỉ 8 tuần 545.000 – 720.000 KRW)
  • Phòng 4 người: 631.000/học kì (không tính kỳ nghỉ 8 tuần 415.000 KRW)

3/ Kwangwoon University – Seoul

Đăng ký nhập học Vào đầu tháng 5
Học phí 4.930.000 KRW/học kì
Phí nhập học 980.000 KRW
Học bổng
  • Tất cả sinh viên mới: 30% học phí
  • Sinh viên từ trung tâm tiếng Hàn của trường hoặc TOPIK 3: 50% học phí
  • TOPIK 4: 70% học phí
  • TOPIK 5 trở lên: 80% học phí
Ký túc xá
  • Phòng 2 người (ký túc xá hạnh phúc): 1.500.000 KRW/học kì
  • Phòng 4 người (khu nhà quốc tế): 100.000 KRW/học kì (tiền đặt cọc 100.000)

4/ Kyonggi University – Suwon

Nhập học Kỳ tháng 3 và tháng 6
Chương trình đào tạo Khoa Quản trị Kinh doanh (Business Administration)
Học phí 3.200.000 – 4.200.000 KRW/năm
Phí nhập học 572.000 KRW
Phí xét hồ sơ 100.000 KRW
Học bổng
  • Học viên đã học 4 kỳ trở lên của khóa tiếng Hàn tại trường đại học Kyonggi: 100% học phí
  • Đã hoàn thành khóa tiếng Hàn 2 năm tại các trường đại học ở Hàn Quốc hoặc đã học từ 4 học kỳ trở lên: 40% học phí
  • Tất cả học sinh nước ngoài: 30% học phí
  • IELTS 6.5 hoặc TOPIK 4: 60% học phí
  • IELTS 7.5 hoặc TOPIK 5: 70% học phí
  • IELTS 8.5 hoặc TOPIK 6: 100% học phí
Ký túc xá Phòng 2 người (double room):

  • 1.368.200 KRW/ 4 tháng
  • 1.949.300 KRW/6 tháng
  • 3.798.500 KRW/12 tháng

5/ Konkuk University – Seoul / Chungju

Nhập học Kỳ tháng 3 và tháng 6
Chương trình đào tạo Khoa Anh văn
Học phí 4.816.000 – 5.777.000 KRW/năm
Phí nhập học 1.015.000 KRW
Phí xét hồ sơ 100.000 KRW
Học bổng Đại học (undergraduate):

  • TOPIK 3: 30% học phí
  • TOPIK 4: 40% học phí
  • TOPIK 5: 50% học phí
  • TOPIK 6: 60% học phí

Cao học (graduate)

  • TOPIK 3 – 5: 30% học phí
  • TOPIK 3: 50% học phí (ngành Khoa học)
  • IELTS 5.5 / TOEFL (PBT 550, CBT 210, iBT 80) hoặc TOPIK 6: 50% học phí
Ký túc xá Phòng 2 người (double room):

  • 1.368.200 KRW/4 tháng
  • 1.949.300 KRW/6 tháng
  • 3.798.500 KRW/12 tháng

6/ Korea University – Seoul

Nhập học Kỳ tháng 3 và tháng 6
Chương trình đào tạo Đa dạng nhiều ngành học >> xem thêm tại đây
Học phí 4.886.000 – 6.500.000 KRW/năm (học phí của các khóa có sự khác nhau)
Phí nhập học 1.142.000 KRW
Phí xét hồ sơ 120.000 KRW
Học bổng Đã học 1 kỳ học, hoàn thành 12 tín chỉ, GPA 2.0, không vi phạm các quy định của trường:

  • Điểm GPA xuất sắc: 100% học phí
  • Điểm GPA tiến bộ vượt trội so với 2 kỳ học trước: 50% học phí
  • Học sinh cần hỗ trợ tài chính: 50% học phí

Thời gian đăng ký:

  • Kỳ học mùa xuân: tháng 1
  • Kỳ học mùa thu: tháng 7
Ký túc xá Có riêng khu ký túc xá của nam và nữ:

  • Phòng đơn: 500.000 – 2.000.000 KRW/người
  • Phòng đôi: 395.000 – 1.580.000 KRW/người

7/ Dankook University – Seoul

Hạn nộp đơn
  • 15/11 (kỳ mùa xuân tháng 3)
  • 15/05 (kỳ mùa thu tháng 9)
Chương trình đào tạo Hơn 3000 khóa học dạy bằng tiếng Anh mỗi học kì dành cho học sinh trao đổi, học sinh phải hoàn thành ít nhất 2 học kì tại một trường đại học của Việt Nam.

>> xem thêm tại đây

Học phí
  • 1.800 USD/khóa học
  • 2.800 USD/2 khóa học
Phí nhập học 100 USD
Học bổng
  • Học sinh theo học tại các trường đại học đối tác của trường Dankook: 1000 USD
  • Học sinh là người nhà cựu học sinh trường Dankook: 1000 USD
  • Học sinh trao đổi được giới thiệu bởi trường đại học đối tác: Tất cả phí được miễn

*Chỉ dành cho học sinh theo 2 khóa học.

Ký túc xá 500 USD/khóa học/người

8/ University of Seoul – Seoul

Nhập học Kỳ mùa xuân và kỳ mùa thu
Chương trình đào tạo Nhiều ngành học đa dạng dành cho học sinh trao đổi >> xem thêm tại đây
Học phí Khoảng 1.022.000 – 1.600.000 KWR/năm
Phí nhập học 80.000 KRW
Học bổng Viện Giáo dục quốc tế (NIIED) đang trao học bổng Toàn cầu Hàn Quốc cho những người đang là sinh viên trao đổi đăng ký chương trình trao đổi sinh viên tại đại học Seoul.

Học bổng cung cấp một khoản trợ cấp thanh toán một lần (200.000 KRW), 800.000 KRW mỗi tháng, bảo hiểm và vé máy bay.

Đại học Seoul sẽ đưa ra khuyến nghị cho NIIED và quyết định cuối cùng về việc cấp học bổng được thực hiện bởi NIIED.

>> xem thêm tại đây

Ký túc xá
  • Ký túc xá sinh viên: 660.000 KRW/kỳ học
  • Nhà Quốc tế: 900.000 KRW/kỳ học
  • Cọc: 100.000 KRW

9/ Sejong University – Seoul

Nhập học Kỳ mùa xuân và kỳ mùa thu
Chương trình đào tạo Public Administration, Faculty of Hospitality, Tourism and Food Service Management; Computer Science And Engineering, Faculty of Business Administration
Học phí
  • Public Administration: 3.428.000 KRW/kỳ
  • Computer Science and Engineering: 4.711.000 KRW/kỳ
  • Faculty of Hospitality, Tourism and Food Service Management: 3.428.000 KRW/kỳ
  • Faculty of Business Administration: 3.428.000 KRW/kỳ
Phí xét hồ sơ 120.000 KRW
Phí nhập học 831.000 KRW
Học bổng
  • IELTS 5.5: 30% học phí kỳ đầu
  • IELTS 6.5: 50% học phí kỳ đầu
  • IELTS 8.0: 80% học phí kỳ đầu
  • TOPIK 6 VÀ IELTS 5.0: 100% học phí kỳ đầu
Ký túc xá Phòng 2 người: 1.600.000 KRW/1 người/6 tháng

10/ Yonsei University – Seoul

Nhập học Kỳ mùa xuân và kỳ mùa thu
Chương trình đào tạo Underwood Field Humanities, Arts, Social Sciences Field, Integrated Science and Engineering Field
Học phí 7.212.000 KRW
Phí xét hồ sơ 1.034.000 KRW
Phí nhập học 669.000 KRW
Học bổng Học bổng được xem xét dựa vào thông tin học tập khi làm hồ sơ nhập học.
Ký túc xá
  • Phòng đơn: 2.642.,000 KWR/kỳ
  • Phòng đôi: 1.785.000 KRW/kỳ

11/ Kyunghee University – Seoul

Nhập học Kỳ mùa xuân và kỳ mùa thu
Chương trình đào tạo
  • College of Management: Business Administration
  • College of Hotel & Tourism Management: Hotel Management, Convention Management, Food Service Management.
  • College of International Studies: International Studies
  • College of Engineering: Nuclear Engineering, Civil Engineering.
Học phí
  • College of Management, College of Hotel & Tourism Management, College of International Studies: 3.500 USD
  • College of Engineering: 4.100 USD
Phí nhập học 1000 USD
Học bổng
  • Học bổng 100% học phí học kì đầu nếu đánh giá cao trong buổi phỏng vấn
  • Học bổng toàn phẩn nếu thuộc Top 50% đánh giá lúc nhập học (cần đạt điểm GPA trên 3.5 để duy trì học bổng cho học kì tiếp theo, học bổng dành cho sinh viên Kỹ thuật)
Ký túc xá
  • Phòng đôi Sewha-won: 1000 USD/người/4 tháng
  • Phòng đôi I-House I, I-House II: 1.500 USD/người/4 tháng

*Không được nấu ăn.

12/ Kyungsung University – Busan

Nhập học Kỳ mùa xuân và kỳ mùa thu
Chương trình đào tạo Hospitality & Tourism Management, Business Administration, Mechantronics Engineering
Học phí 2.800 – 3.800 USD
Phí xét hồ sơ 1.034.000 KRW
Học bổng
  • IELTS 5.5 (iBT 80) + phỏng vấn: 30% học phí
  • IELTS 5.0 (iBT 70) + phỏng vấn: 20% học phí
  • Tiếng anh giao tiếp + phỏng vấn: 10% học phí
Ký túc xá
  • Phòng đôi trong học kì: 900 USD/người (không kèm suất ăn), 1.150 – 1.360 USD/người (kèm suất ăn)
  • Phòng đôi trong kỳ nghỉ: 500 USD/người (không kèm suất ăn), 1.150 – 1.360 USD/người (kèm suất ăn)

13/ ChungAng University – Seoul

Nhập học Kỳ mùa xuân và kỳ mùa thu
Chương trình đào tạo Ngành học đa dạng: Business Administration, International Logistics Studies, Science and Philiosophy,…

>> xem thêm tại đây

Học phí 7.212.000 KRW
Phí nhập học 130.000 – 180.000 KRW
Học bổng Nhiều chương trình học bổng dành cho học sinh trao đổi và học sinh theo học cử nhân, cao học.

>> xem thêm tại đây

Ký túc xá Phòng đơn và phòng đôi.

14/ Hanyang University – Seoul

Nhập học Kỳ mùa xuân và kỳ mùa thu
Chương trình đào tạo Hơn 500 chương trình trao đổi dạy bằng tiếng Anh ở nhiều lĩnh vực, chuyên ngành khác nhau.

>> xem thêm tại đây

Học phí 3.872.000 KRW
Phí nhập học 820.000 KRW
Học bổng Phụ thuộc vào kết quả bài test nhập học (phỏng vấn trực tiếp) sẽ nhận được mức học bổng 50%, 70% hoặc 100% học phí.
Ký túc xá 700.000 KRW – 2.300.000 KRW

15/ Chungwoon University – Seoul

Nhập học Kỳ mùa xuân và kỳ mùa thu
Học phí
  • Undergraduate: 3.142.000 – 4.133.000 KRW
  • Graduate: 3.633.000 – 4.042.500 KRW
Phí nhập học 616.000 – 650.000 KRW
Học bổng
  • TOPIK Level 2: 30% học phí
  • TOPIK Level 3: 40% học phí
  • TOPIK Level 4: 50% học phí
  • TOPIK Level 5: 60% học phí
  • TOPIK Level 6: 100% học phí
Ký túc xá
  • 530.000 KRW/4 người/16 tuần
  • 630.000 KRW/4 người/16 tuần
  • 980.000 KRW/2 người/16 tuần

16/ Sungshin University – Seoul

Nhập học Kỳ mùa xuân và kỳ mùa thu
Chương trình đào tạo 53 khoa
Học phí 3.070 – 4.500 USD/học kì (tùy ngành học)
Phí nhập học 110.000 – 130.000 KRW
Học bổng
  • Học bổng nhập học: 300.000 – 600.000 KRW (tùy thuộc vào thời gian học) dành cho sinh viên tham gia chương trình đào tạo tiếng Hàn của trường ít nhất 1 học kì
  • Điểm nhập học đạt 89 – 90 và TOPIK 4 – 5: 40% – 50% học phí khóa học (tùy vào từng khóa)
Ký túc xá 310 USD/tháng

17/ Seoul National University – Seoul

Nhập học Kỳ mùa xuân và kỳ mùa thu
Chương trình đào tạo College of Business Administration:

  • Bussiness administration
  • Global MBA (16 months)
  • SNU MBA (16 months)
Học phí
  • Bussiness Administration: 2.442.000 KRW/học kì
  • Global MBA (16 months), SNU MBA (16 months): 3.300.000 KRW/học kì
Phí nhập học 70.000 KRW
Học bổng Nhiều chương trình học bổng cho cả hệ đại học và cao học: Korean Government Scholarship Program (KGSP), Overseas Koreans Scholarship,…

*Học bổng bao gồm học phí, phí ăn ở, học phí tiếng Hàn,…

18/ Cheju Hallu University (CHU) – Cheju

Nhập học Kỳ mùa xuân và kỳ mùa thu
Chương trình đào tạo
  • Điều dưỡng (IELTS 6.0)
  • Du lịch Khách sạn, Công nghệ thông tin và Kiến trúc, Công nghệ thiết kế (TOEFL 530 – CBT 197 – iBT 71 / IELTS 5.5 / CEFR B2 / TEPS 600)
Học phí và chi phí khác
  • Học phí: 2.500 USD/học kì
  • Phí nhập học: 450 USD/học kì
  • Bảo hiểm 300 USD/2 năm
  • Sách giáo khoa: 500 USD
  • Phí đồng phục, dụng cụ: 500 USD
  • Phí thực tập: 500 USD
Phí nhập học 200 USD
Học bổng Trường cung cấp nhiều chương trình học bổng cho sinh viên quốc tế như:

  • Học bổng Học lực xuất sắc
  • Học bổng Office Work
  • Các lớp học tiếng Hàn TOPIK miễn phí
Ký túc xá
  • 550 USD/học kì (3.5 tháng)
  • Đặt cọc 50 USD
  • Phí nhà cửa: 50 USD

*Tất cả sinh viên quốc tế đều phải lưu trú trong KTX trường trừ trường hợp đặc biệt được sự cho phép của trường được sống tại nơi khác.

Một số lưu ý khi nhập học trường CHU

  • Sinh viên quốc tế có thể ở lại Hàn Quốc 1 năm sau khi tốt nghiệp để tìm việc làm
  • Tất cả các ngành học đào tạo bằng tiếng Anh đều có thể chuyển tiếp 2 năm cuối sang một trường đại học đối tác của CHU tại Úc hoặc học cả 4 năm tại CHU
  • Có thể làm việc part-time trong quá trình học
  • Chứng minh tài chính 18.000 USD
  • Sinh viên từ một số đất nước thuộc danh sách của Bộ Tư pháp Hàn Quốc được yêu cầu đóng băng 10.000 USD vào tài khoản ngân hàng mà trường chỉ định (phòng lọc hồ sơ có thể cho phép ứng viên gửi 5000 USD trước cùng với thư đảm bảo của một người Hàn Quốc để tạm thay thế)

Nếu bạn cần thêm thông tin về các trường, ngành học, học phí và điều kiện du học Hàn Quốc, vui lòng liên hệ với Viet Global để được tư vấn và hướng dẫn.

ĐỂ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

    – Hotline / Zalo: 0908 558 959

    – Email: hcmc@hcv.edu.vn

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Đăng ký tư vấn

    Hotline: 090 855 8959
    Gọi tư vấn cho tôi
    close-link
    Contact Me on Zalo