Giới thiệu Đại học Quốc lập Đài Loan
National Taiwan University – NTU
Địa chỉ: Số 1, Khu 4, Đường Roosevelt, Quận Da’an, Thành phố Tân Bắc
Website: https://www.ntu.edu.tw/
Đại học Quốc lập Đài Loan là một ngôi trường nổi tiếng tại Đài Loan. Đại học Quốc lập Đài Loan được xem là niềm tự hào của Đài Loan với sự đa dạng về ngành nghề đào tạo.
Đại học Quốc lập Đài Loan thường nằm trong top các trường Đại học hàng đầu thế giới. Đại học Quốc lập Đài Loan có môi trường học tập và nghiên cứu cho sinh viên dễ dàng thực hành và phát triển. Đây cũng là nơi giáo dục, rèn luyện những sinh viên và giảng viên chất lượng tại Đài Loan.
Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Loan kỳ thu 2026
-
Thời hạn tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Loan kỳ thu 2026
- Round 1: Từ ngày 04/10/2025 đến ngày 05/12/2025
- Round 2: Từ ngày 16/12/2025 đến ngày 13/02/2026
-
Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Loan kỳ thu 2026
| KÝ HIỆU |
CHÚ THÍCH |
| EN |
Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
| CH |
Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung |
| EN/CH |
Chương trình có các khóa học tiếng Anh cần hoàn thành để tốt nghiệp |
Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)
| ROUND 1 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Chinese Literature |
Văn học Trung Quốc |
CH |
|
|
| Department of Foreign Languages & Literatures |
Văn học & Ngoại ngữ học |
EN/CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of History |
Lịch sử học |
|
|
|
| Department of Philosophy |
Triết lý học |
CH |
CH |
CH |
| Department of Anthropology |
Nhân loại học |
CH |
CH |
CH |
| Department of Library & Information Science |
Khoa học Thư viện & Thông tin |
CH |
CH |
CH |
| Department of Japanese Language and Literature |
Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản |
|
CH |
|
| Department of Drama & Theatre |
Kịch & Sân khấu |
CH |
CH |
|
| Department of Art History |
Lịch sử Nghệ thuật |
|
CH |
CH |
| Department of Linguistics |
Ngôn ngữ học |
|
CH |
CH |
| Department of Musicology |
Âm nhạc học |
|
CH |
CH |
| Department of Taiwan Literature |
Văn hóa Đài Loan |
|
CH |
CH |
| ROUND 2 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Chinese Literature |
Văn học Trung Quốc |
CH |
CH |
CH |
| Department of Foreign Languages & Literatures |
Văn học & Ngoại ngữ học |
EN/CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of History |
Lịch sử học |
CH |
CH |
CH |
| Department of Philosophy |
Triết lý học |
CH |
CH |
CH |
| Department of Anthropology |
Nhân loại học |
CH |
CH |
|
| Department of Library & Information Science |
Khoa học Thư viện & Thông tin |
CH |
CH |
CH |
| Department of Japanese Language and Literature |
Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản |
|
CH |
|
| Department of Drama & Theatre |
Kịch & Sân khấu |
CH |
CH |
|
| Department of Art History |
Lịch sử Nghệ thuật |
|
CH |
CH |
| Department of Linguistics |
Ngôn ngữ học |
|
CH |
CH |
| Department of Musicology |
Âm nhạc học |
|
CH |
CH |
| Department of Taiwan Literature |
Văn hóa Đài Loan |
|
CH |
CH |
| Department of Teaching Chinese as a Second Language |
Dạy tiếng Trung như ngôn ngữ thứ hai |
|
CH |
|
| Department of Translation & Interpretation |
Biên dịch & Phiên dịch |
|
EN/CH |
|
Khoa Khoa học (College of Science)
| ROUND 1 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Mathematics |
Toán học |
CH |
CH |
CH |
| Department of Physics |
Vật lý học |
CH |
CH |
EN/CH |
| Department of Chemistry |
Hóa học |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Geosciences |
Khoa học Địa chất |
CH |
|
|
| Department of Psychology |
Tâm lý học |
CH |
CH |
CH |
| Department of Geography |
Địa lý học |
CH |
CH |
CH |
| Department of Atmospheric Sciences |
Khoa học Khí quyển |
CH |
|
|
| Institute of Oceanography |
Hải dương học |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Institute of Astrophysics |
Vật lý thiên văn |
|
CH |
CH |
| Institute of Applied Physics |
Vật lý Ứng dụng |
|
CH |
EN/CH |
| Department of Applied Mathematical Sciences |
Khoa học Toán ứng dụng |
|
CH |
|
| Department of Climate Change & Sustainable Development |
Biến đổi Khí hậu & Phát triển bền vững |
|
EN |
EN |
| Department of Earth System Science |
Khoa học hệ thống Trái đất |
|
|
EN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ROUND 2 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Mathematics |
Toán học |
CH |
CH |
CH |
| Department of Physics |
Vật lý học |
CH |
CH |
EN/CH |
| Department of Chemistry |
Hóa học |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Geosciences |
Khoa học Địa chất |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Psychology |
Tâm lý học |
CH |
CH |
CH |
| Department of Geography |
Địa lý học |
CH |
CH |
CH |
| Department of Atmospheric Sciences |
Khoa học Khí quyển |
CH |
CH |
EN/CH |
| Institute of Oceanography |
Hải dương học |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Institute of Astrophysics |
Vật lý thiên văn |
|
CH |
CH |
| Institute of Applied Physics |
Vật lý Ứng dụng |
|
CH |
EN/CH |
| Department of Mathematical Sciences |
Khoa học Toán học |
|
CH |
|
| Department of Climate Change & Sustainable Development |
Biến đổi Khí hậu & Phát triển bền vững |
|
EN |
EN |
| Department of Earth System Science |
Khoa học hệ thống Trái đất |
|
|
EN |

Khoa Khoa học Xã hội (College of Social Sciences)
| ROUND 1 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Political Science |
Khoa học Chính trị |
EN & CH |
|
|
| Department of Economics |
Kinh tế học |
EN |
EN |
EN |
| Institute of National Development |
Phát triển Quốc gia |
|
CH |
CH |
| Institute of Public Affairs |
Công vụ |
|
CH |
|
| ROUND 2 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Political Science |
Khoa học Chính trị |
EN & CH |
CH |
CH |
| Department of Economics |
Kinh tế học |
EN |
EN |
EN |
| Department of Sociology |
Xã hội học |
CH |
CH |
CH |
| Department of Social Work |
Công tác Xã hội |
CH |
CH |
CH |
| Institute of National Development |
Phát triển Quốc gia |
|
CH |
CH |
| Institute of Journalism |
Báo chí |
|
CH |
|
| Institute of Public Affairs |
Công vụ |
|
CH |
|
Khoa Y (College of Medicine)
| ROUND 1 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| School and Graduate Institute of Physical Therapy |
Vật lý Trị liệu |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Pharmacy |
Dược |
|
CH |
CH |
| Department of Clinical Laboratory Sciences & Medical Biotechnology |
Khoa học Phòng thí nghiệm Lâm sàng & Công nghệ sinh học Y tế |
|
CH |
EN/CH |
| Graduate Institute of Physiology |
Sinh lý học |
|
|
CH |
| School of Nursing |
Điều Dưỡng |
|
|
EN |
| Department of Biochemistry & Molecular Biology |
Hóa sinh & Sinh học Phân tử |
|
CH |
CH |
| Graduate Institute of Pharmacology |
Dược lý |
|
CH |
CH |
| Graduate Institute of Pathology |
Bệnh lý |
|
CH |
CH |
| Graduate Institute of Microbiology |
Vi trùng học |
|
CH |
CH |
| Graduate Institute of Anatomy & Cell Biology |
Giải phẫu & Sinh học Tế bào |
|
CH |
CH |
| Graduate Institute of Toxicology |
Độc học |
|
CH |
CH |
| Institute of Molecular Medicine |
Y học phân tử |
|
CH |
EN |
| Graduate Institute of Oral Biology |
Sinh học Miệng |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Oncology |
Ung thư |
|
|
CH |
| Department of Medical Genomics & Proteomics |
Bộ Gen Y tế & Proteomics |
|
CH |
CH |
| Department of Brain & Mind Sciences |
Khoa học Trí não & Tâm trí |
|
EN/CH |
|
| Department of Medical Device & Imaging |
Thiết bị Y tế & Hình ảnh |
|
EN/CH |
EN |
| ROUND 2 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| School and Graduate Institute of Physical Therapy |
Vật lý Trị liệu |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Pharmacy |
Dược |
|
CH |
CH |
| Department of Clinical Laboratory Sciences & Medical Biotechnology |
Khoa học Phòng thí nghiệm Lâm sàng & Công nghệ sinh học Y tế |
|
CH |
EN/CH |
| Department of Clinical Dentistry |
Nha khoa Lâm sàng |
|
CH |
CH |
| Graduate Institute of Physiology |
Sinh lý học |
|
|
CH |
| Department of Biochemistry & Molecular Biology |
Hóa sinh & Sinh học Phân tử |
|
CH |
CH |
| Graduate Institute of Pharmacology |
Dược lý |
|
CH |
CH |
| Graduate Institute of Pathology |
Bệnh lý |
|
CH |
CH |
| Graduate Institute of Microbiology |
Vi trùng học |
|
CH |
CH |
| Graduate Institute of Anatomy & Cell Biology |
Giải phẫu & Sinh học Tế bào |
|
CH |
CH |
| Graduate Institute of Toxicology |
Độc học |
|
CH |
CH |
| Institute of Molecular Medicine |
Y học phân tử |
|
CH |
EN |
| Department of Immunology |
Miễn dịch học |
|
EN/CH&CH |
EN/CH &CH |
| Graduate Institute of Oral Biology |
Sinh học Miệng |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Oncology |
Ung thư |
|
|
CH |
| Department of Medical Genomics & Proteomics |
Bộ Gen Y tế & Proteomics |
|
CH |
CH |
| Department of Brain & Mind Sciences |
Khoa học Trí não & Tâm trí |
|
EN/CH |
|
| Department of Medical Device & Imaging |
Thiết bị Y tế & Hình ảnh |
|
EN/CH |
EN |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| ROUND 1 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Civil Engineering |
Kỹ thuật Dân dụng |
EN & CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Mechanical Engineering |
Kỹ thuật Cơ khí |
CH |
EN/CH &CH |
CH |
| Department of Chemical Engineering |
Kỹ thuật Hóa chất |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Engineering Science & Ocean Engineering |
Khoa học Kỹ thuật & Kỹ thuật Hàng hải |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Deparment of Intelligent Engineering & Technology |
Công nghệ & Kỹ thuật Thông minh |
EN |
|
|
| Deparment of Material Science & Engineering |
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Deparment of Biomedical Engineering |
Kỹ thuật Y sinh |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Deparment of Environmental Engineering |
Kỹ thuật Môi trường |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Deparment of Applied Mechanics |
Ứng dụng Cơ học |
|
EN |
EN |
| Deparment of Building & Planning |
Xây dựng & Quy hoạch |
|
CH |
CH |
| Deparment of Polymer Science & Engineering |
Khoa học & Kỹ thuật Polymer |
|
|
CH |
| Deparment of Molecular Science & Technology |
Khoa học & Công nghệ Phân tử |
|
|
EN |
| Deparment of Sustainable Chemical Science & Technology |
Khoa học & Công nghệ Hóa học Bền vững |
|
|
EN |
| ROUND 2 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Civil Engineering |
Kỹ thuật Dân dụng |
EN & CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Mechanical Engineering |
Kỹ thuật Cơ khí |
CH |
EN/CH &CH |
CH |
| Department of Chemical Engineering |
Kỹ thuật Hóa chất |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Engineering Science & Ocean Engineering |
Khoa học Kỹ thuật & Kỹ thuật Hàng hải |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Deparment of Intelligent Engineering & Technology |
Công nghệ & Kỹ thuật Thông minh |
EN |
|
|
| Deparment of Material Science & Engineering |
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu |
|
EN/CH |
EN |
| Deparment of Biomedical Engineering |
Kỹ thuật Y sinh |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Deparment of Environmental Engineering |
Kỹ thuật Môi trường |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Deparment of Applied Mechanics |
Ứng dụng Cơ học |
|
EN |
EN |
| Deparment of Building & Planning |
Xây dựng & Quy hoạch |
|
CH |
CH |
| Deparment of Industrial Engineering |
Kỹ thuật Công nghiệp |
|
EN/CH |
EN |
| Deparment of Polymer Science & Engineering |
Khoa học & Kỹ thuật Polymer |
|
|
CH |
| Deparment of Molecular Science & Technology |
Khoa học & Công nghệ Phân tử |
|
|
EN |
| Deparment of Sustainable Chemical Science & Technology |
Khoa học & Công nghệ Hóa học Bền vững |
|
|
EN |
Khoa Tài nguyên Sinh học & Nông nghiệp (College of Bioresources & Agriculture)
| ROUND 1 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Agronomy |
Nông nghiệp học |
CH |
CH |
CH |
| Department of Bioenvironmental Systems Engineering |
Kỹ thuật Hệ thống Môi trường Sinh học |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Agricultural Chemistry |
Hóa học Nông nghiệp |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Forestry & Resource Conservation |
Lâm nghiệp & Bảo tồn Tài nguyên |
CH |
EN & CH |
EN &CH |
| Department of Animal Science & Technology |
Khoa học & Kỹ thuật Động vật |
CH |
CH |
CH |
| Department of Agricultural Economics |
Kinh tế Nông nghiệp |
CH |
EN |
CH |
| Department of Horticulture & Landscape Architecture |
Kiến trúc làm vườn & Cảnh quan |
CH |
CH |
CH |
| Department of Veterinary Medicine |
Thú Y |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Bio-Industry Communication & Development |
Truyền thông & Phát triển Công nghiệp Sinh học |
|
CH |
CH |
| Department of Biomechatronics Engineering |
Kỹ thuật Cơ điện tử Sinh học |
CH |
EN/CH &CH |
EN/CH &CH |
| Department of Entomology |
Côn trùng học |
CH |
EN |
EN |
| Department of Plant Pathology & Microbiology |
Bệnh học & Vi sinh thực vật |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Biotechnology & Food Nutrition |
Công nghệ Sinh học & Dinh dưỡng Thực phẩm |
EN |
|
|
| Department of Food Science & Technology |
Khoa học & Công nghệ Thực phẩm |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Biotechnology |
Công nghệ SInh học |
|
EN |
EN |
| Department of Veterinary Clinical Science |
Khoa học Lâm sàng Thú y |
|
CH |
|
| Department of Molecular & Comparative Pathobiology |
Phân tử & So sánh Sinh bệnh học |
|
EN/CH |
|

| ROUND 2 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Agronomy |
Nông nghiệp học |
CH |
CH |
CH |
| Department of Bioenvironmental Systems Engineering |
Kỹ thuật Hệ thống Môi trường Sinh học |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Agricultural Chemistry |
Hóa học Nông nghiệp |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Forestry & Resource Conservation |
Lâm nghiệp & Bảo tồn Tài nguyên |
CH |
EN &CH |
EN &CH |
| Department of Animal Science & Technology |
Khoa học & Kỹ thuật Động vật |
CH |
CH |
CH |
| Department of Agricultural Economics |
Kinh tế Nông nghiệp |
CH |
EN |
CH |
| Department of Horticulture & Landscape Architecture |
Kiến trúc làm vườn & Cảnh quan |
CH |
CH |
CH |
| Department of Veterinary Medicine |
Thú Y |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Bio-Industry Communication & Development |
Truyền thông & Phát triển Công nghiệp Sinh học |
|
CH |
CH |
| Department of Biomechatronics Engineering |
Kỹ thuật Cơ điện tử Sinh học |
CH |
EN/CH |
EN/CH &CH |
| Department of Entomology |
Côn trùng học |
CH |
EN |
EN |
| Department of Plant Pathology & Microbiology |
Bệnh học & Vi sinh thực vật |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Biotechnology & Food Nutrition |
Công nghệ Sinh học & Dinh dưỡng Thực phẩm |
EN |
|
|
| Department of Food Science & Technology |
Khoa học & Công nghệ Thực phẩm |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Biotechnology |
Công nghệ SInh học |
|
EN |
EN |
| Department of Veterinary Clinical Science |
Khoa học Lâm sàng Thú y |
|
CH |
|
| Department of Molecular & Comparative Pathobiology |
Phân tử & So sánh Sinh bệnh học |
|
EN/CH |
|
Khoa Quản trị (College of Management)
| ROUND 1
|
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Business Administration |
Quản trị Kinh doanh |
CH |
CH |
EN &CH |
| Department of Accounting |
Kế toán |
CH |
CH |
CH |
| Department of Finance |
Tài chính |
CH |
CH |
CH |
| Department of International Business |
Kinh doanh Quốc tế |
|
|
CH |
| Department of Information Management |
Quản trị Thông tin |
CH |
CH |
CH |
| Global MBA Program |
Chương trình Quốc tế Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh |
|
EN |
|
| EMBA Program |
Chương trình Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Điều hành |
|
CH |
|
| ROUND 2 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Business Administration |
Quản trị Kinh doanh |
CH |
|
|
| Department of Accounting |
Kế toán |
CH |
CH |
CH |
| Department of International Business |
Kinh doanh Quốc tế |
CH |
CH |
CH |
| Department of Information Management |
Quản trị Thông tin |
CH |
CH |
CH |
| Global MBA Program |
Chương trình Quốc tế Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh |
|
EN |
|
Khoa Y tế Công cộng (College of Public Health)
| ROUND 1 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Public Health |
Y tế Công cộng |
|
CH |
|
| Master’s Program in Global Health |
Chương trình Thạc sĩ Chăm sóc sức khỏe Quốc tế |
|
EN |
|
| Doctoral Program in Global Health |
Chương trình Tiến sĩ Chăm sóc sức khỏe Quốc tế |
|
|
EN |
| Department of Environmental & Occupational Health Sciences |
Khoa học sức khỏe Môi trường & Nghề nghiệp |
|
CH |
|
| ROUND 2 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Public Health |
Y tế Công cộng |
CH |
CH |
|
| Department of Environmental & Occupational Health Sciences |
Khoa học sức khỏe Môi trường & Nghề nghiệp |
|
CH |
|
Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính (College of Electrical Engineering & Computer Science)
| ROUND 1 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Electrical Engineering |
Kỹ thuật Điện |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Computer Science & Information Engineering |
Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Photonics & Optoelectronics |
Quang tử & Quang điện tử |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Communication Engineering |
Kỹ thuật Truyền thông |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Electronics Engineering |
Kĩ thuật Điện tử |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Networking & Multimedia |
Mạng & Đa phương tiện |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Biomedical Electronics & Bioinformatics |
Điện tử Y sinh & Tin Sinh học |
|
EN |
EN |
| Department of Data Science |
Khoa học Dữ liệu |
|
CH |
CH |
| Department of Bioinformatics |
Tin Sinh học |
|
|
EN |
| Department of Artificial Intelligence of Things |
Trí tuệ nhân tạo Vạn vật |
|
|
EN |
| ROUND 2 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Electrical Engineering |
Kỹ thuật Điện |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Computer Science & Information Engineering |
Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Photonics & Optoelectronics |
Quang tử & Quang điện tử |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Communication Engineering |
Kỹ thuật Truyền thông |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Electronics Engineering |
Kĩ thuật Điện tử |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Networking & Multimedia |
Mạng & Đa phương tiện |
|
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Biomedical Electronics & Bioinformatics |
Điện tử Y sinh & Tin Sinh học |
|
EN |
EN |
| Department of Data Science |
Khoa học Dữ liệu |
|
CH |
CH |
| Department of Bioinformatics |
Tin Sinh học |
|
|
EN |
| Department of Artificial Intelligence of Things |
Trí tuệ nhân tạo Vạn vật |
|
|
EN |
Khoa Luật (College of Law)
| ROUND 1 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Law |
Luật |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| ROUND 2 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Law |
Luật |
CH |
EN/CH |
EN/CH |

Khoa Khoa học Đời sống (College of Life Science)
| ROUND 1 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Life Science |
Khoa học Đời sống |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Biochemical Science & Technology |
Khoa học & Công nghệ Sinh hóa |
CH |
CH |
CH |
| Department of Plant Biology |
Thảm thực vật |
|
EN |
EN |
| Department of Molecular & Cellular Biology |
Sinh học phân tử & Tế bào |
|
CH |
CH |
| Department of Ecology & Evolutionary Biology |
Sinh thái & Sinh học Tiến hóa |
|
EN |
EN |
| Department of Fisheries Science |
Khoa học Thủy sản |
|
EN/CH &CH |
EN/CH &CH |
| Department of Biochemical Sciences |
Khoa học Sinh hóa |
|
EN/CH |
CH |
| Department of Genome & Systems Biology |
Hệ gen & Hệ thống Sinh học |
|
EN |
EN |
| Department of Interdisciplinary Neuroscience |
Khoa học Thần kinh liên ngành |
|
|
EN |
| ROUND 2 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Life Science |
Khoa học Đời sống |
CH |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Biochemical Science & Technology |
Khoa học & Công nghệ Sinh hóa |
CH |
CH |
CH |
| Department of Plant Biology |
Thảm thực vật |
|
EN |
EN |
| Department of Molecular & Cellular Biology |
Sinh học phân tử & Tế bào |
|
CH |
CH |
| Department of Ecology & Evolutionary Biology |
Sinh thái & Sinh học Tiến hóa |
|
EN |
EN |
| Department of Fisheries Science |
Khoa học Thủy sản |
|
EN/CH &CH |
EN/CH &CH |
| Department of Biochemical Sciences |
Khoa học Sinh hóa |
|
EN/CH |
CH |
| Department of Genome & Systems Biology |
Hệ gen & Hệ thống Sinh học |
|
EN |
EN |
| Department of Interdisciplinary Neuroscience |
Khoa học Thần kinh liên ngành |
|
|
EN |
Khoa Quốc tế (International College)
| ROUND 1 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Global Undergraduate Program in Semiconductors |
Chương trình Đại học toàn cầu về Chất Bán dẫn |
EN |
|
|
| Department of Global Agriculture Technology & Genomic Science |
Công nghệ nông nghiệp & Khoa học gen |
|
EN |
|
| Department of Biodiversity |
Đa dạng Sinh học |
|
EN |
|
| Department of Smart Medicine & Health Informatics |
Y học thông minh & Tin học Sức khỏe |
|
EN |
|
| Department of Disaster Risk Reduction & Resilience |
Giảm Rủi ro thiên tai & Khả năng phục hồi |
|
EN |
|
| ROUND 2 |
NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Global Undergraduate Program in Semiconductors |
Chương trình Đại học toàn cầu về Chất Bán dẫn |
EN |
|
|
| Department of Global Agriculture Technology & Genomic Science |
Công nghệ nông nghiệp & Khoa học gen |
|
EN |
|
| Department of Biodiversity |
Đa dạng Sinh học |
|
EN |
|
| Department of Smart Medicine & Health Informatics |
Y học thông minh & Tin học Sức khỏe |
|
EN |
|
| Department of Disaster Risk Reduction & Resilience |
Giảm Rủi ro thiên tai & Khả năng phục hồi |
|
EN |
|
Khoa Công nghệ Tiên tiến (College of Advanced Technology)
| ROUND 1 |
NGÀNH |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Integrated Circuit Design & Automation |
Thiết kế Mạch tích hợp & Tự động hóa |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Semiconductor Device, Material,& Hetero-integration |
Thiết bị bán dẫn, vật liệu & tích hợp dị thể |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Nanoengineering & Nanoscience |
Kỹ thuật & Khoa học nano |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Precision Health & Intelligent Medicine |
Y tế chính xác & Y học thông minh |
EN/CH |
EN/CH |
| ROUND 2 |
NGÀNH |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Department of Integrated Circuit Design & Automation |
Thiết kế Mạch tích hợp & Tự động hóa |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Semiconductor Device, Material,& Hetero-integration |
Thiết bị bán dẫn, vật liệu & tích hợp dị thể |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Nanoengineering & Nanoscience |
Kỹ thuật & Khoa học nano |
EN/CH |
EN/CH |
| Department of Precision Health & Intelligent Medicine |
Y tế chính xác & Y học thông minh |
EN/CH |
EN/CH |
Center for General Education
| ROUND 1 |
NGÀNH |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Master Program of Sport Facility Management and Health Promotion |
Chương trình Thạc sĩ Quản lý Cơ sở Thể thao và Thúc đẩy Sức khỏe |
CH |
|
| ROUND 2 |
NGÀNH |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Master Program of Sport Facility Management and Health Promotion |
Chương trình Thạc sĩ Quản lý Cơ sở Thể thao và Thúc đẩy Sức khỏe |
CH |
|
Viện Khoa học Chính trị và Kinh tế (School of Political Science and Economics)
| ROUND 1 |
NGÀNH |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Master’s Program in Political Economy |
Chương trình Thạc sĩ Kinh tế Chính trị |
EN |
|
| Master’s Program in Finance |
Chương trình Thạc sĩ Tài chính |
EN |
|
| ROUND 2 |
NGÀNH |
THẠC SĨ |
TIẾN SĨ |
| Master’s Program in Political Economy |
Chương trình Thạc sĩ Kinh tế Chính trị |
EN |
|
| Master’s Program in Finance |
Chương trình Thạc sĩ Tài chính |
EN |
|
-
Học phí & tạp phí Đại học Quốc lập Đài Loan kỳ thu 2026
| KHOA/ NGÀNH |
CỬ NHÂN |
THẠC SĨ/ TIẾN SĨ |
| Nghệ thuật Tự do; Khoa học xã hội; Luật |
50,460 |
51,280 |
| Khoa học; Tài nguyên sinh học & Nông nghiệp |
58,520 |
57,780 |
| Kỹ thuật; Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính; Công nghệ Tiên tiến |
58,940 |
60,720 |
| Y học; Y tế Công cộng |
62,100 |
62,360 – 150,000 |
| Quản trị |
51,220 |
51,580 |
| Khoa học Đời sống |
60,520 |
57,780 |
| Quốc tế |
60,000 |
80,000 – 100,000 |
Đơn vị tính: NTD/ Kỳ
-
Các chi phí khác Đại học Quốc lập Đài Loan
| PHÂN LOẠI |
CHI PHÍ |
| Sách |
4,500 – 7,500 |
| KTX |
7,900 – 46,800 |
| Bảo hiểm NHI |
4,956 |
| Chi phí Sinh hoạt |
48,000 – 72,000 |
Đơn vị tính: NTD/ Kỳ
-
Học bổng Đại học Quốc lập Đài Loan
- Hệ Cử nhân: Giảm Học phí đến 65.000 NTD & Trợ cấp 8.000 NTD/ Tháng
- Hệ Thạc sĩ: Giảm Học phí đến 65.000 NTD & Trợ cấp 8.000 NTD/ Tháng
- Hệ Tiến sĩ: Giảm Học phí đến 65.000 NTD & Trợ cấp 10.000 – 15.000 NTD/ Tháng (tùy ngành)
Cần biết thêm thông tin chi tiết hoặc cần tư vấn bạn vui lòng liên hệ với Viet global ngay nhé!
ĐỂ LẠI THÔNG TIN BÊN DƯỚI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ
– Hotline / Zalo: 0908 558 959
– Email:hcmc@hcv.edu.vn