Du học Đài Loan: Danh sách trường và ngành tuyển sinh cấp 3 hệ Hoa Kiều năm 2026 – tỷ lệ đậu visa đến 100%

Hệ Hoa Kiều Đài Loan
3.7/5 - (3 bình chọn)

Du học Đài Loan hệ Hoa Kiều là chương trình đặc biệt dành cho những bạn trẻ người gốc Hoa trên khắp thế giới, bao gồm cả Việt Nam. Với mục tiêu thu hút học sinh, sinh viên có cha hoặc mẹ là người Hoa đến Đài Loan để học tập và sinh sống, chương trình hệ Hoa Kiều không chỉ giúp các bạn du học thuận lợi với nhiều lợi ích, mà còn mở ra cơ hội định cư và phát triển sự nghiệp lâu dài tại Đài Loan.

Loạt ưu điểm lớn của hệ Hoa Kiều

Tỷ lệ đậu visa lên đến 100% nên sinh viên không phải lo lắng về việc xin visa du học Đài Loan.

– Cũng giống như các hệ du học khác, hệ Hoa Kiều cho phép sinh viên được đi làm thêm. Các bạn có thể làm việc tối đa 20 giờ/tuần trong thời gian học và lên đến 40 giờ/tuần vào các kỳ nghỉ.

– Sinh viên hệ Hoa Kiều được ưu tiên định cư sau khi tốt nghiệp tại Đài Loan.

Điều kiện đăng ký du học Đài Loan hệ Hoa Kiều

1/ Điều kiện về quá trình cư trú tại nước ngoài

  • Ứng viên là người gốc Hoa sinh sống và cư trú liên tục ở nước ngoài đến nay hoặc đã cư trú liên tục ở nước ngoài ít nhất 6 năm gần đây, và có giấy tờ cư trú dài hạn hoặc vĩnh viễn tại nơi cư trú
  • Thời gian cư trú liên tục 6 năm tính từ ngày hết hạn đăng ký, tức là từ ngày 10/3/2019 đến ngày 10/3/2025
  • Những người chỉ đủ điều kiện cư trú liên tục 6 năm tính đến ngày 31/8/2025 vẫn có thể đăng ký nhưng phải ký cam kết và chịu sự kiểm tra của Ủy ban Kiều vụ

2/ Điều kiện về học vấn và ngôn ngữ

  • Ứng viên đã tốt nghiệp cấp 2 tại trường Hoa ngữ ở nước ngoài hoặc trường có trình độ tương đương
  • Ứng viên đạt trình độ A1 trở lên trong kỳ thi năng lực Hoa ngữ (TOCFL) hoặc có ít nhất 240 giờ học tiếng Hoa tại các cơ sở giáo dục được công nhận

3/ Điều kiện về độ tuổi

  • Philippines, Indonesia: 18 – 22 tuổi (sinh từ ngày 1/1/2003 – 1/07/2007)
  • Các quốc gia khác: 16 – 22 tuổi (sinh từ ngày 1/1/2003 – 31/12/2009)

Lưu ý: Người chưa đủ tuổi vị thành niên phải có người giám hộ tại Đài Loan (ưu tiên người thân).

4/ Điều kiện về đạo đức và sức khỏe

  • Phẩm chất đạo đức tốt
  • Sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, không mắc các bệnh mãn tính

Lưu ý quan trọng: Ứng viên hệ Hoa Kiều ngành Quản lý nhà hàng và Công nghệ thực phẩm phải kiểm tra sức khỏe (X-quang, viêm gan A, thương hàn, lao phổi). Nếu phát hiện bệnh truyền nhiễm, không đủ điều kiện đăng ký.

Hệ Hoa Kiều Đài Loan
Du học Đài Loan hệ Hoa Kiều là chương trình dành cho những sinh viên người gốc Hoa trên khắp thế giới

Bản tin tuyển sinh du học Đài Loan cấp 3 hệ Hoa Kiều năm 2026

Viet Global thông báo tuyển sinh cho chương trình du học Đài Loan cấp 3 hệ Hoa Kiều. Thời gian nhận hồ sơ ứng tuyển từ tháng 1 đến tháng 3 năm 2026.

Danh sách trường và ngành tuyển sinh cấp 3 hệ Hoa Kiều tại Đài Loan

TRƯỜNG NGÀNH & CHỈ TIÊU TUYỂN SINH ĐỊA CHỈ

Trường Trung học Dạy nghề Thương mại & Gia đình Tư thục Tam Tín

  • Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 160
  • Khoa Xử lý dữ liệu: 132
  • Khoa Quản lý nhà hàng: 66
  • Khoa Thẩm mỹ: 70
Số 186, đường Tam Đa Nhất, khu Lăng Nha, TP. Cao Hùng

Trường Trung học Tư thục Đại Đồng

  • Khoa Xử lý dữ liệu: 80
Số 40, đoạn 3, đường Trung Sơn Bắc, khu Trung Sơn, TP. Đài Bắc

Trường Trung học Dạy nghề Công thương Tư thục Trung Sơn

  • Khoa Công nghệ thông tin: 230
  • Khoa Điện tử: 88
  • Khoa Ô tô: 70
  • Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 66
  • Khoa Quản lý kinh doanh: 164
  • Khoa Quản lý nhà hàng: 126
Số 79, đường Chính Khí, khu Đại Liêu, TP. Cao Hùng

Trường Trung học Tư thục Lục Tín

  • Khoa Công nghệ thông tin: 80
  • Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 80
  • Khoa Xử lý dữ liệu: 66
Số 20, đường Tân Đô, khu Nam, TP. Đài Nam

Trường Trung học Dạy nghề Thương mại Phương Thự

  • Khoa Công nghệ thông tin: 70
  • Khoa Dịch vụ chăm sóc: 60
Số 50, đoạn 1, đường Trung Nguyên, khu Long Đàm, TP. Đào Viên

Trường Trung học Dạy nghề Công nghệ Năng lượng Xanh Thế Kỷ

  • Khoa Công nghệ thông tin: 80
  • Khoa Cơ khí: 90
  • Khoa Xử lý dữ liệu: 170
Số 100, ngõ 162, đường Minh Đức, khu Quy Sơn, TP. Đào Viên

Trường Trung học Dạy nghề Công thương Vĩnh Bình

  • Khoa Làm bánh: 90
  • Khoa Xử lý dữ liệu: 80
  • Khoa Quản lý nhà hàng: 140
Số 480, đường Vĩnh Bình, khu Dương Mai, TP. Đào Viên

Trường Trung học Tư thục Ngưỡng Đức

  • Khoa Thương mại điện tử: 90
  • Khoa Quản lý nhà hàng: 132
Số 133, thôn Viên Sơn, hương Tân Phong, huyện Tân Trúc

Trường Trung học Tư thục Quang Khải

  • Khoa Công nghệ thông tin: 126
  • Khoa Quản lý nhà hàng: 66
Số 40, đường Tự Do, khu Quy Sơn, TP. Đào Viên


Trường Trung học Tư thục Quang Phục

  • Khoa Công nghệ thông tin: 80
Số 153, doạn 2, đường Quang Phục, khu Đông, TP. Tân Trúc

Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Gia đình Dục Đức

  • Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 66
  • Khoa Kỹ thuật nhà hàng: 80
Số 211, đường Kiện Khang, khu Tân Doanh, TP. Đài Nam

Trường Trung học Tư thục Dục Đạt

  • Khoa Làm bánh: 70
Số 12, đường Ninh An, khu Tùng Sơn, TP. Đài Bắc

Trường Trung học Dạy nghề Nhà hàng & Khách sạn Châu Á

  • Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 88
  • Khoa Thương mại điện tử: 80
  • Khoa Kỹ thuật nhà hàng: 80
Số 5, đoạn 1, đường Đại Thành, khu Nam, TP. Đài Nam

Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Gia đình Đông Ngô

  • Khoa Công nghệ thông tin: 160
  • Khoa Làm bánh: 88
  • Khoa Quản lý nhà hàng: 80
  • Khoa Tạo mẫu & Thời trang: 70
Số 252, đường Tuyên Tín, khu Đông, TP. Gia Nghĩa

Trường Trung học Tư thục Đông Thái

  • Khoa Công nghệ thông tin: 80
  • Khoa Sửa chữa vi máy tính: 150
  • Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 66
  • Khoa Quản lý nhà hàng: 66
Số 343, đường Đông Phong, trấn Chúc Đông, huyện Tân Trúc

Trường Trung học Tư thục Thanh Niên

  • Khoa Công nghệ thông tin: 270
  • Khoa Ô tô: 80
  • Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 132
  • Khoa Thông tin thương mại: 80
Số 100, đường Trung Hồ, khu Đại Lý, TP. Đài Trung

Trường Trung học Tư thục Chí Dụng

  • Khoa Công nghệ thông tin: 180
  • Khoa Cơ khí: 90
  • Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 90
Số 512, đường Giáp Đông, khu Đại Giáp, TP. Đài Trung

Trường Trung học Dạy nghề Gia đình & Thương mại Năng Nhân

  • Khoa Xử lý dữ liệu: 70
  • Khoa Kinh doanh thương mại: 70
Ngõ 10, hẻm 53, đường Văn Trung, khu Tân Điếm, TP. Tân Bắc

Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Thương mại Cao Viện

  • Khoa Công nghệ thông tin: 166
  • Khoa Ô tô: 88
  • Khoa Làm bánh: 88
  • Quản lý nhà hàng: 66
Số 1, đường Dụ Liêu, khu Kiều Đầu, TP. Cao Hùng

Trường Trung học Tư thục Khải Anh

  • Khoa Công nghệ thông tin: 70
  • Khoa Quản lý nhà hàng: 74
  • Khoa Tạo mẫu & Thời trang: 66
Số 447, đường Trung Viên, khu Trung Lịch, TP. Đào Viên

Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Gia đình Trang Kính

  • Khoa Công nghệ thông tin: 220
  • Khoa Chế biến thực phẩm: 160
  • Khoa Quản lý nông trại: 80
  • Khoa Xử lý dữ liệu: 160
  • Khoa Quản lý nhà hàng: 80
Số 45, đường Dân Sinh, khu Tân Điếm, TP. Tân Bắc

Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Gia đình Hoa Đức

  • Khoa Công nghệ thông tin: 132
  • Khoa Làm bánh: 66
  • Khoa Kỹ thuật nhà hàng: 66
Số 66, đoạn 4, đường Tân Hải, khu Gia Định, TP. Cao Hùng

Trường Trung học Tư thục Từ Minh

  • Khoa Công nghệ thông tin: 90
  • Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 150
  • Khoa Thương mại Điện tử: 80
  • Khoa Quản lý nhà hàng: 70
  • Khoa Quản lý du lịch: 66
Số 388, đường Quang Đức, khu Thái Bình, TP. Đài Trung

Trường Trung học Tư thục Nghĩa Phong

  • Khoa Dịch vụ chăm sóc: 80
Số 201, làng Ô Ma, trấn Lâm Nội, huyện Vân Lâm

Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Thương mại Vạn Năng

  • Khoa Công nghệ thông tin: 240
  • Khoa Làm bánh: 66
  • Khoa Quản lý nhà hàng: 66
Số 1, đường Vạn Năng, trấn Thủy Thượng, huyện Gia Nghĩa

Trường Trung học Dạy nghề Thương mại Đạo Giang

  • Khoa Kinh doanh thương mại: 70
Số 24, hẻm 225, đường Dân Quyền Tây, khu Đại Đồng, TP. Đài Bắc

Trường Trung học Dạy nghề Gia đình & Thương mại Thụ Nhân

  • Khoa Công nghệ thông tin: 70
  • Khoa Quản lý nhà hàng: 70
  • Khoa Quản lý du lịch: 66
Số 216, đường Đại An, khu Thụ Lâm, TP. Tân Bắc

Trường Trung học Dạy nghề Gia đình & Thương mại Thụ Đức

  • Khoa Thực phẩm & Làm bánh: 132
  • Khoa Xử lý dữ liệu: 180
  • Khoa Làm đẹp: 70
Số 116, đường Kiến Hưng, khu Tam Dân, TP. Cao Hùng

Trường Trung học Tư thục Hưng Hoa

  • Khoa Xử lý dữ liệu: 70
Số 239, đường Lâm Sâm Đông, khu Đông, TP. Gia Nghĩa

Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Thương mại Dự Chương

  • Khoa Công nghệ thông tin: 70
Số 391, đoạn 1, đường Tứ Xuyên, khu Bản Kiều, TP. Tân Bắc

Trường Trung học Tư thục Lĩnh Đông

  • Khoa Công nghệ thông tin: 90
  • Khoa Kinh doanh thương mại: 90
Số 2, đường Lĩnh Đông, khu Nam Đồn, TP. Đài Trung

Chương trình đào tạo liên kết giữa các trường cấp 3 hệ Hoa Kiều với các trường đại học

NGÀNH HỌC TRƯỜNG LIÊN THÔNG NGÀNH LIÊN THÔNG CHỈ TIÊU TUYỂN SINH
Khoa Công nghệ thực phẩm Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Đài (Đài Trung) Khoa Công nghệ thực phẩm 160
Khoa Xử lý dữ liệu Đại học Khoa học Kỹ thuật Chính Tu (Cao Hùng) Khoa Quản lý thông tin 132
Khoa Quản lý nhà hàng Đại học Khoa học Kỹ thuật Chính Tu (Cao Hùng) Khoa Quản lý nhà hàng 66
Khoa Thẩm mỹ Đại học Khoa học Kỹ thuật Chính Tu (Cao Hùng) Khoa Mỹ phẩm & Trang điểm thời trang 70

Học phí và chi phí sinh hoạt tại các trường cấp 3 hệ Hoa Kiều

Chi phí áp dụng cho một số khoa ngành

Khoa Công nghệ thực phẩm

Học phí 25.400 TWD
Tạp phí 2.525 TWD
Dụng cụ và đồng phục 6.200 TWD
Sách và vật liệu thực hành 1.980 TWD
Phí dịch vụ 5.390 TWD
Ký túc xá 1.300 TWD
Tiền điện, nước, máy lạnh 0
Tiền ăn 500 TWD
Thẻ cư trú 600 – 826 TWD
Bảo hiểm y tế 1.050 TWD

Khoa Xử lý dữ liệu

Học phí 25.400 TWD
Tạp phí 2.525 TWD
Dụng cụ và đồng phục 5.500 TWD
Sách và vật liệu thực hành 1.980 TWD
Phí dịch vụ 5.390 TWD
Ký túc xá 1.300 TWD
Tiền điện, nước, máy lạnh 0
Tiền ăn 500 TWD
Thẻ cư trú 600 – 826 TWD
Bảo hiểm y tế 950 TWD

Khoa Quản lý nhà hàng

Học phí 25.400 TWD
Tạp phí 2.525 TWD
Dụng cụ và đồng phục 8.250 TWD
Sách và vật liệu thực hành 1.980 TWD
Phí dịch vụ 5.390 TWD
Ký túc xá 1.300 TWD
Tiền điện, nước, máy lạnh 0
Tiền ăn 500 TWD
Thẻ cư trú 600 – 826 TWD
Bảo hiểm y tế 1.050 TWD

Khoa Thẩm mỹ

Học phí 25.400 TWD
Tạp phí 2.440 TWD
Dụng cụ và đồng phục 5.500 TWD
Sách và vật liệu thực hành 1.980 TWD
Phí dịch vụ 5.390 TWD
Ký túc xá 1.300 TWD
Tiền điện, nước, máy lạnh 0
Tiền ăn 500 TWD
Thẻ cư trú 600 – 826 TWD
Bảo hiểm y tế 950 TWD

Chi phí tại các trường đại học liên thông hệ Hoa Kiều

Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Đài

Khoa Công nghệ thực phẩm

Học phí 22.746 TWD
Tạp phí 8.504 TWD
Nguyên vật liệu thực hành 2000 TWD
Ký túc xá (6 tháng) 5.600 TWD
Tiền điện 4 TWD/kWh
Tiền ăn 500 TWD
Bảo hiểm y tế 826 TWD/tháng

Đại học Khoa học Kỹ thuật Chính Tu

Khoa: Quản lý thông tin, Quản lý nhà hàng, Mỹ phẩm & Trang điểm thời trang

Học phí 17.320 TWD
Tạp phí 17.680 TWD
Nguyên vật liệu thực hành 1.500 TWD
Ký túc xá (6 tháng) 12.500 TWD
Tiền điện Đã bao gồm
Tiền ăn Tự túc
Bảo hiểm y tế 826 TWD/tháng

Ước tính chi phí nhập học kỳ đầu tiên của hệ Hoa Kiều

Ngành Tổng chi phí sau khi trừ trợ cấp Chi phí tại đại học liên thông
Khoa Công nghệ thực phẩm 19.771 TWD 34.696 TWD

(chưa bao gồm ký túc xá, điện nước, ăn uống)

Khoa Xử lý dữ liệu 18.971 TWD 35.000 TWD

(chưa bao gồm sách, ký túc xá, điện nước, ăn uống)

Khoa Quản lý nhà hàng 21.821 TWD 35.000 TWD

(chưa bao gồm sách, ký túc xá, điện nước, ăn uống)

Khoa Thẩm mỹ 19.806 TWD 35.000 TWD

(chưa bao gồm sách, ký túc xá, điện nước, ăn uống)

Thông tin ký túc xá dành cho du học sinh

Trường trung học nghề

  • Ký túc xá nằm trong khuôn viên trường
  • Có thu phí ký túc xá và điện nước, máy lạnh, internet (đóng vào đầu mỗi học kỳ)
  • Ở từ 4 – 6 người mỗi phòng
  • Phòng ở trang bị bàn ghế cá nhân, tủ sách, tủ quần áo, máy lạnh, Wi-Fi, nước uống, máy giặt, máy sấy, tủ lạnh, lò vi sóng, nồi cơm điện

Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Đài

  • Ký túc xá nằm trong khuôn viên trường
  • Có thu phí ký túc xá
  • Ở từ 6 – 8 người mỗi phòng
  • Phòng ở trang bị bàn ghế, tủ quần áo, máy lạnh, Wi-Fi, nước uống, máy giặt, máy sấy

Đại học Khoa học Kỹ thuật Chính Tu

  • Ký túc xá nằm trong khuôn viên trường, cách lớp học 5 phút đi bộ
  • Có thu phí ký túc xá
  • Ở từ 2 – 4 người mỗi phòng
  • Phòng ở trang bị bàn ghế, tủ sách, tủ quần áo, máy lạnh, Wi-Fi, nước uống, máy giặt, máy bán hàng tự động

Chính sách học bổng hệ Hoa Kiều

Học bổng tại trường trung học nghề

Loại học bổng Giá trị
Học bổng nhập học 5000 TWD
Học bổng thành tích 500 – 1.500 TWD
Học bổng thi đấu, chứng chỉ 1000 – 15.000 TWD
Hỗ trợ công việc bán thời gian 2.500 TWD/tháng

Học bổng tại trường đại học

Trường Loại học bổng Giá trị
Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Đài Học bổng thành tích 1.500 – 3.500 TWD
Đại học Khoa học Kỹ thuật Chính Tu Học bổng học tập 1000 – 3000 TWD
Học bổng thi đấu, chứng chỉ 1000 – 50.000 TWD

Các bạn học sinh, sinh viên người gốc Hoa tại Việt Nam có nguyện vọng du học Đài Loan hệ Hoa Kiều hãy liên hệ với Viet Global để được tư vấn, hướng dẫn hồ sơ và hỗ trợ đăng ký nhập học.

ĐIỀN VÀ GỬI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

    – Hotline / Zalo: 0908 558 959

    – Email: hcmc@hcv.edu.vn

    Contact Me on Zalo