Du học Đài Loan hệ Hoa Kiều là chương trình đặc biệt dành cho những bạn trẻ người gốc Hoa trên khắp thế giới, bao gồm cả Việt Nam. Với mục tiêu thu hút học sinh, sinh viên có cha hoặc mẹ là người Hoa đến Đài Loan để học tập và sinh sống, chương trình hệ Hoa Kiều không chỉ giúp các bạn du học thuận lợi với nhiều lợi ích, mà còn mở ra cơ hội định cư và phát triển sự nghiệp lâu dài tại Đài Loan.
Loạt ưu điểm lớn của hệ Hoa Kiều
– Tỷ lệ đậu visa lên đến 100% nên sinh viên không phải lo lắng về việc xin visa du học Đài Loan.
– Cũng giống như các hệ du học khác, hệ Hoa Kiều cho phép sinh viên được đi làm thêm. Các bạn có thể làm việc tối đa 20 giờ/tuần trong thời gian học và lên đến 40 giờ/tuần vào các kỳ nghỉ.
– Sinh viên hệ Hoa Kiều được ưu tiên định cư sau khi tốt nghiệp tại Đài Loan.
Điều kiện đăng ký du học Đài Loan hệ Hoa Kiều
1/ Điều kiện về quá trình cư trú tại nước ngoài
- Ứng viên là người gốc Hoa sinh sống và cư trú liên tục ở nước ngoài đến nay hoặc đã cư trú liên tục ở nước ngoài ít nhất 6 năm gần đây, và có giấy tờ cư trú dài hạn hoặc vĩnh viễn tại nơi cư trú
- Thời gian cư trú liên tục 6 năm tính từ ngày hết hạn đăng ký, tức là từ ngày 10/3/2019 đến ngày 10/3/2025
- Những người chỉ đủ điều kiện cư trú liên tục 6 năm tính đến ngày 31/8/2025 vẫn có thể đăng ký nhưng phải ký cam kết và chịu sự kiểm tra của Ủy ban Kiều vụ
2/ Điều kiện về học vấn và ngôn ngữ
- Ứng viên đã tốt nghiệp cấp 2 tại trường Hoa ngữ ở nước ngoài hoặc trường có trình độ tương đương
- Ứng viên đạt trình độ A1 trở lên trong kỳ thi năng lực Hoa ngữ (TOCFL) hoặc có ít nhất 240 giờ học tiếng Hoa tại các cơ sở giáo dục được công nhận
3/ Điều kiện về độ tuổi
- Philippines, Indonesia: 18 – 22 tuổi (sinh từ ngày 1/1/2003 – 1/07/2007)
- Các quốc gia khác: 16 – 22 tuổi (sinh từ ngày 1/1/2003 – 31/12/2009)
Lưu ý: Người chưa đủ tuổi vị thành niên phải có người giám hộ tại Đài Loan (ưu tiên người thân).
4/ Điều kiện về đạo đức và sức khỏe
- Phẩm chất đạo đức tốt
- Sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, không mắc các bệnh mãn tính
Lưu ý quan trọng: Ứng viên hệ Hoa Kiều ngành Quản lý nhà hàng và Công nghệ thực phẩm phải kiểm tra sức khỏe (X-quang, viêm gan A, thương hàn, lao phổi). Nếu phát hiện bệnh truyền nhiễm, không đủ điều kiện đăng ký.

Bản tin tuyển sinh du học Đài Loan cấp 3 hệ Hoa Kiều năm 2026
Viet Global thông báo tuyển sinh cho chương trình du học Đài Loan cấp 3 hệ Hoa Kiều. Thời gian nhận hồ sơ ứng tuyển từ tháng 1 đến tháng 3 năm 2026.
Danh sách trường và ngành tuyển sinh cấp 3 hệ Hoa Kiều tại Đài Loan
| TRƯỜNG | NGÀNH & CHỈ TIÊU TUYỂN SINH | ĐỊA CHỈ |
Trường Trung học Dạy nghề Thương mại & Gia đình Tư thục Tam Tín |
|
Số 186, đường Tam Đa Nhất, khu Lăng Nha, TP. Cao Hùng |
Trường Trung học Tư thục Đại Đồng |
|
Số 40, đoạn 3, đường Trung Sơn Bắc, khu Trung Sơn, TP. Đài Bắc |
Trường Trung học Dạy nghề Công thương Tư thục Trung Sơn |
|
Số 79, đường Chính Khí, khu Đại Liêu, TP. Cao Hùng |
Trường Trung học Tư thục Lục Tín |
|
Số 20, đường Tân Đô, khu Nam, TP. Đài Nam |
Trường Trung học Dạy nghề Thương mại Phương Thự |
|
Số 50, đoạn 1, đường Trung Nguyên, khu Long Đàm, TP. Đào Viên |
Trường Trung học Dạy nghề Công nghệ Năng lượng Xanh Thế Kỷ |
|
Số 100, ngõ 162, đường Minh Đức, khu Quy Sơn, TP. Đào Viên |
Trường Trung học Dạy nghề Công thương Vĩnh Bình |
|
Số 480, đường Vĩnh Bình, khu Dương Mai, TP. Đào Viên |
Trường Trung học Tư thục Ngưỡng Đức |
|
Số 133, thôn Viên Sơn, hương Tân Phong, huyện Tân Trúc |
Trường Trung học Tư thục Quang Khải |
|
Số 40, đường Tự Do, khu Quy Sơn, TP. Đào Viên |
|
|
Số 153, doạn 2, đường Quang Phục, khu Đông, TP. Tân Trúc |
Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Gia đình Dục Đức |
|
Số 211, đường Kiện Khang, khu Tân Doanh, TP. Đài Nam |
Trường Trung học Tư thục Dục Đạt |
|
Số 12, đường Ninh An, khu Tùng Sơn, TP. Đài Bắc |
Trường Trung học Dạy nghề Nhà hàng & Khách sạn Châu Á |
|
Số 5, đoạn 1, đường Đại Thành, khu Nam, TP. Đài Nam |
Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Gia đình Đông Ngô |
|
Số 252, đường Tuyên Tín, khu Đông, TP. Gia Nghĩa |
Trường Trung học Tư thục Đông Thái |
|
Số 343, đường Đông Phong, trấn Chúc Đông, huyện Tân Trúc |
Trường Trung học Tư thục Thanh Niên |
|
Số 100, đường Trung Hồ, khu Đại Lý, TP. Đài Trung |
Trường Trung học Tư thục Chí Dụng |
|
Số 512, đường Giáp Đông, khu Đại Giáp, TP. Đài Trung |
Trường Trung học Dạy nghề Gia đình & Thương mại Năng Nhân |
|
Ngõ 10, hẻm 53, đường Văn Trung, khu Tân Điếm, TP. Tân Bắc |
Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Thương mại Cao Viện |
|
Số 1, đường Dụ Liêu, khu Kiều Đầu, TP. Cao Hùng |
Trường Trung học Tư thục Khải Anh |
|
Số 447, đường Trung Viên, khu Trung Lịch, TP. Đào Viên |
Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Gia đình Trang Kính |
|
Số 45, đường Dân Sinh, khu Tân Điếm, TP. Tân Bắc |
Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Gia đình Hoa Đức |
|
Số 66, đoạn 4, đường Tân Hải, khu Gia Định, TP. Cao Hùng |
Trường Trung học Tư thục Từ Minh |
|
Số 388, đường Quang Đức, khu Thái Bình, TP. Đài Trung |
Trường Trung học Tư thục Nghĩa Phong |
|
Số 201, làng Ô Ma, trấn Lâm Nội, huyện Vân Lâm |
Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Thương mại Vạn Năng |
|
Số 1, đường Vạn Năng, trấn Thủy Thượng, huyện Gia Nghĩa |
Trường Trung học Dạy nghề Thương mại Đạo Giang |
|
Số 24, hẻm 225, đường Dân Quyền Tây, khu Đại Đồng, TP. Đài Bắc |
Trường Trung học Dạy nghề Gia đình & Thương mại Thụ Nhân |
|
Số 216, đường Đại An, khu Thụ Lâm, TP. Tân Bắc |
Trường Trung học Dạy nghề Gia đình & Thương mại Thụ Đức |
|
Số 116, đường Kiến Hưng, khu Tam Dân, TP. Cao Hùng |
Trường Trung học Tư thục Hưng Hoa |
|
Số 239, đường Lâm Sâm Đông, khu Đông, TP. Gia Nghĩa |
Trường Trung học Dạy nghề Công nghiệp & Thương mại Dự Chương |
|
Số 391, đoạn 1, đường Tứ Xuyên, khu Bản Kiều, TP. Tân Bắc |
Trường Trung học Tư thục Lĩnh Đông |
|
Số 2, đường Lĩnh Đông, khu Nam Đồn, TP. Đài Trung |
Chương trình đào tạo liên kết giữa các trường cấp 3 hệ Hoa Kiều với các trường đại học
| NGÀNH HỌC | TRƯỜNG LIÊN THÔNG | NGÀNH LIÊN THÔNG | CHỈ TIÊU TUYỂN SINH |
| Khoa Công nghệ thực phẩm | Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Đài (Đài Trung) | Khoa Công nghệ thực phẩm | 160 |
| Khoa Xử lý dữ liệu | Đại học Khoa học Kỹ thuật Chính Tu (Cao Hùng) | Khoa Quản lý thông tin | 132 |
| Khoa Quản lý nhà hàng | Đại học Khoa học Kỹ thuật Chính Tu (Cao Hùng) | Khoa Quản lý nhà hàng | 66 |
| Khoa Thẩm mỹ | Đại học Khoa học Kỹ thuật Chính Tu (Cao Hùng) | Khoa Mỹ phẩm & Trang điểm thời trang | 70 |
Học phí và chi phí sinh hoạt tại các trường cấp 3 hệ Hoa Kiều
Chi phí áp dụng cho một số khoa ngành
– Khoa Công nghệ thực phẩm
| Học phí | 25.400 TWD |
| Tạp phí | 2.525 TWD |
| Dụng cụ và đồng phục | 6.200 TWD |
| Sách và vật liệu thực hành | 1.980 TWD |
| Phí dịch vụ | 5.390 TWD |
| Ký túc xá | 1.300 TWD |
| Tiền điện, nước, máy lạnh | 0 |
| Tiền ăn | 500 TWD |
| Thẻ cư trú | 600 – 826 TWD |
| Bảo hiểm y tế | 1.050 TWD |
– Khoa Xử lý dữ liệu
| Học phí | 25.400 TWD |
| Tạp phí | 2.525 TWD |
| Dụng cụ và đồng phục | 5.500 TWD |
| Sách và vật liệu thực hành | 1.980 TWD |
| Phí dịch vụ | 5.390 TWD |
| Ký túc xá | 1.300 TWD |
| Tiền điện, nước, máy lạnh | 0 |
| Tiền ăn | 500 TWD |
| Thẻ cư trú | 600 – 826 TWD |
| Bảo hiểm y tế | 950 TWD |
– Khoa Quản lý nhà hàng
| Học phí | 25.400 TWD |
| Tạp phí | 2.525 TWD |
| Dụng cụ và đồng phục | 8.250 TWD |
| Sách và vật liệu thực hành | 1.980 TWD |
| Phí dịch vụ | 5.390 TWD |
| Ký túc xá | 1.300 TWD |
| Tiền điện, nước, máy lạnh | 0 |
| Tiền ăn | 500 TWD |
| Thẻ cư trú | 600 – 826 TWD |
| Bảo hiểm y tế | 1.050 TWD |
– Khoa Thẩm mỹ
| Học phí | 25.400 TWD |
| Tạp phí | 2.440 TWD |
| Dụng cụ và đồng phục | 5.500 TWD |
| Sách và vật liệu thực hành | 1.980 TWD |
| Phí dịch vụ | 5.390 TWD |
| Ký túc xá | 1.300 TWD |
| Tiền điện, nước, máy lạnh | 0 |
| Tiền ăn | 500 TWD |
| Thẻ cư trú | 600 – 826 TWD |
| Bảo hiểm y tế | 950 TWD |
Chi phí tại các trường đại học liên thông hệ Hoa Kiều
– Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Đài
|
Khoa Công nghệ thực phẩm |
|
| Học phí | 22.746 TWD |
| Tạp phí | 8.504 TWD |
| Nguyên vật liệu thực hành | 2000 TWD |
| Ký túc xá (6 tháng) | 5.600 TWD |
| Tiền điện | 4 TWD/kWh |
| Tiền ăn | 500 TWD |
| Bảo hiểm y tế | 826 TWD/tháng |
– Đại học Khoa học Kỹ thuật Chính Tu
|
Khoa: Quản lý thông tin, Quản lý nhà hàng, Mỹ phẩm & Trang điểm thời trang |
|
| Học phí | 17.320 TWD |
| Tạp phí | 17.680 TWD |
| Nguyên vật liệu thực hành | 1.500 TWD |
| Ký túc xá (6 tháng) | 12.500 TWD |
| Tiền điện | Đã bao gồm |
| Tiền ăn | Tự túc |
| Bảo hiểm y tế | 826 TWD/tháng |
Ước tính chi phí nhập học kỳ đầu tiên của hệ Hoa Kiều
| Ngành | Tổng chi phí sau khi trừ trợ cấp | Chi phí tại đại học liên thông |
| Khoa Công nghệ thực phẩm | 19.771 TWD | 34.696 TWD
(chưa bao gồm ký túc xá, điện nước, ăn uống) |
| Khoa Xử lý dữ liệu | 18.971 TWD | 35.000 TWD
(chưa bao gồm sách, ký túc xá, điện nước, ăn uống) |
| Khoa Quản lý nhà hàng | 21.821 TWD | 35.000 TWD
(chưa bao gồm sách, ký túc xá, điện nước, ăn uống) |
| Khoa Thẩm mỹ | 19.806 TWD | 35.000 TWD
(chưa bao gồm sách, ký túc xá, điện nước, ăn uống) |
Thông tin ký túc xá dành cho du học sinh
– Trường trung học nghề
- Ký túc xá nằm trong khuôn viên trường
- Có thu phí ký túc xá và điện nước, máy lạnh, internet (đóng vào đầu mỗi học kỳ)
- Ở từ 4 – 6 người mỗi phòng
- Phòng ở trang bị bàn ghế cá nhân, tủ sách, tủ quần áo, máy lạnh, Wi-Fi, nước uống, máy giặt, máy sấy, tủ lạnh, lò vi sóng, nồi cơm điện
– Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Đài
- Ký túc xá nằm trong khuôn viên trường
- Có thu phí ký túc xá
- Ở từ 6 – 8 người mỗi phòng
- Phòng ở trang bị bàn ghế, tủ quần áo, máy lạnh, Wi-Fi, nước uống, máy giặt, máy sấy
– Đại học Khoa học Kỹ thuật Chính Tu
- Ký túc xá nằm trong khuôn viên trường, cách lớp học 5 phút đi bộ
- Có thu phí ký túc xá
- Ở từ 2 – 4 người mỗi phòng
- Phòng ở trang bị bàn ghế, tủ sách, tủ quần áo, máy lạnh, Wi-Fi, nước uống, máy giặt, máy bán hàng tự động
Chính sách học bổng hệ Hoa Kiều
Học bổng tại trường trung học nghề
| Loại học bổng | Giá trị |
| Học bổng nhập học | 5000 TWD |
| Học bổng thành tích | 500 – 1.500 TWD |
| Học bổng thi đấu, chứng chỉ | 1000 – 15.000 TWD |
| Hỗ trợ công việc bán thời gian | 2.500 TWD/tháng |
Học bổng tại trường đại học
| Trường | Loại học bổng | Giá trị |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Đài | Học bổng thành tích | 1.500 – 3.500 TWD |
| Đại học Khoa học Kỹ thuật Chính Tu | Học bổng học tập | 1000 – 3000 TWD |
| Học bổng thi đấu, chứng chỉ | 1000 – 50.000 TWD |
Các bạn học sinh, sinh viên người gốc Hoa tại Việt Nam có nguyện vọng du học Đài Loan hệ Hoa Kiều hãy liên hệ với Viet Global để được tư vấn, hướng dẫn hồ sơ và hỗ trợ đăng ký nhập học.





