Đại học Quốc lập Thanh Hoa (National Tsing Hua University – NTHU) được thành lập tại Bắc Kinh vào năm 1911 với tên gọi đầu tiên là Học viện Thanh Hoa. Năm 1956, trường được tái thành lập lại tại địa điểm hiện tại ở Tân Trúc, Đài Loan.
Trong 10 năm trở lại đây, Đại học Quốc lập Thanh Hoa đã tích cực hơn trong việc phát triển nhân văn và xã hội, khoa học đời sống, thông tin điện tử và quản lý công nghệ. Từ năm 2015, Đại học Quốc lập Thanh Hoa và Đại học Sư phạm Quốc lập Tân Trúc hợp nhất thành Đại học Quốc lập Thanh Hoa.
Trường liên tục được xếp hạng là một trong những đại học hàng đầu ở Đông Á, và được công nhận rộng rãi như một “vườn ươm” lý tưởng cho các nhà lãnh đạo tương lai. Đặc biệt, trường có rất nhiều cựu sinh viên xuất sắc đoạt giải Nobel vật lý, Nobel hóa học hay giải Wolf về toán học.
Đại học Quốc lập Thanh Hoa cung cấp chương trình đào tạo học thuật nghiêm ngặt và trải nghiệm học tập đầy cảm hứng giúp sinh viên chuẩn bị cho những thách thức nghề nghiệp năng động và thành công trong tương lai. Trường cam kết đảm bảo chất lượng giảng dạy, hiệu suất và dịch vụ tốt nhất để giúp sinh viên đạt được mục tiêu của họ.
Địa chỉ: Số 101, khu 2, đường Kuang Fu, thành phố Tân Trúc, Đài Loan
Website: https://www.nthu.edu.tw/

Đại học Quốc lập Thanh Hoa chiêu sinh kỳ thu 2025
Thời hạn tuyển sinh
- Hệ đại học: 15/1/2025 (trước 15:00 giờ Đài Loan)
- Hệ thạc sĩ và tiến sĩ: 28/2/2025 (trước 15:00 giờ Đài Loan)
- Phí đăng ký:
- Số lượng 1 – 2 ngành: 2000 NTD
- Số lượng 3 – 4 ngành: 4000 NTD
Các ngành tuyển sinh
| Ký hiệu | Chú thích |
| EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
| EN / CH | Chương trình có các khóa học tiếng Anh cần hoàn thành để tốt nghiệp |
| CH / EN | Chương trình có các khóa học tiếng Anh, nhưng không bắt buộc hoàn thành để tốt nghiệp |
Khoa Khoa học (College of Science)
|
Ngành |
Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Department of Chemistry | Hóa học | CH / EN | EN | EN |
| Department of Mathematics | Toán học | CH / EN | ||
| Department of Mathematics (Applied Mathematics Division) | Toán ứng dụng | CH / EN | CH / EN | |
| Department of Mathematics (Mathematics Division) | Toán học | CH / EN | CH / EN | |
| Department of Physics | Vật lý học | CH / EN | EN / CH | EN / CH |
| Department of Physics (Program of Applied Physics) |
Vật lý ứng dụng | EN/CH | ||
| Department of Physics (Program of Astrophysics) | Thiên văn học | CH / EN | EN | |
| Department of Physics (Program of Opticss and Photonics) | Quang học và Quang điện | CH / EN | EN / CH | |
| Institute of Astronomy | Viện Thiên văn học | EN | EN | |
| Institute of Computational and Modeling Science | Viện Khoa học tính toán và mô phỏng | EN / CH | ||
| Institute of Statistics and Data Science | Viện Thống kê và Khoa học dữ liệu | EN / CH | EN / CH | |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
|
Ngành |
Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Department of Chemical Engineering | Kỹ thuật hóa chất | EN / CH | EN | EN |
| Department of Industrial Engineering & Engineering Management | Kỹ thuật công nghiệp & Quản lý kỹ thuật | CH / EN | EN / CH | EN / CH |
| Department of Materials Science & Engineering | Khoa học & Kỹ thuật vật liệu | CH / EN | EN / CH | EN / CH |
| Department of Power Mechanical Engineering | Kỹ thuật cơ điện | CH / EN | EN / CH | EN / CH |
| Institute of Biomedical Engineering | Kỹ thuật y sinh | EN | EN | |
| Institute of NanoEngineering & MicroSystems | Kỹ thuật Nano & Hệ thống vi mô | EN | EN | |
Khoa Khoa học hạt nhân (College of Nuclear Science)
|
Ngành |
Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Department of Biomedical Engineering & Environmental Sciences | Kỹ thuật y sinh & Khoa học môi trường | CH / EN | EN / CH | EN / CH |
| Department of Engineering & System Science | Khoa học & Kỹ thuật hệ thống | CH / EN | EN / CH | EN / CH |
| Institute of Nuclear Engineering & Science | Khoa học & Kỹ thuật hạt nhân | EN / CH | EN / CH | |
| Institute of Analytical & Environmental Sciences | Khoa học phân tích & môi trường | EN / CH | EN / CH | |
| International Ph. D. Program in Environmental Science & Technology | Chương trình hạc sĩ quốc tế về Khoa học & Công nghệ môi trường | EN / CH | ||
Khoa Khoa học đời sống & Y học (College of Life Sciences & Medicine)
|
Ngành |
Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Department of Life Science | Khoa học đời sống | CH / EN | ||
| Institute of Bioinformatics & Structural Biology | Tin sinh học & Sinh học cấu trúc | EN / CH | EN / CH | |
| Institute of Biotechnology | Công nghệ sinh học | EN / CH | EN / CH | |
| Institute of Molecular & Cellular Biology | Sinh học phân tử & tế bào | EN / CH | EN / CH | |
| Institute of Molecular Medicine | Y học phân tử | EN / CH | EN / CH | |
| Institute of Systems Neuroscience | Khoa học hệ thống thần kinh | EN / CH | EN / CH | |
| International Ph.D. Program in Interdisciplinary Neuroscience | Chương trình hạc sĩ quốc tế về Khoa học thần kinh liên ngành | EN / CH | ||
| Ph.D. Program in Precision Medicine | Tiến sĩ về Y học chính xác | EN / CH | ||
Khoa Kỹ thuật điện & Khoa học máy tính (College of Electrical Engineering & Computer Science)
|
Ngành |
Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Department of Electrical Engineering | Kỹ thuật điện | CH / EN | EN / CH | EN / CH |
| Department of Computer Science | Khoa học máy tính | CH / EN | CH / EN | |
| Institute of Communications Engineering | Kỹ thuật truyền thông | EN / CH | EN / CH | |
| Institute of Electronics Engineering | Kỹ thuật điện tử | EN / CH | EN / CH | |
| Institute of Information Systems & Applications | Hệ thống thông tin & Ứng dụng | EN / CH | EN / CH | |
| Institute of Information Security | Bảo mật thông tin | EN / CH | ||
| Institute of Photonics Technologies | Công nghệ quang tử | EN / CH | EN / CH | |
| International Master Program in Information Systems & Applications | Chương trình thạc sĩ quốc tế về Hệ thống thông tin & Ứng dụng | EN | ||
| Ph.D. Program in Photonics | Tiến sĩ về Quang tử | EN / CH | ||
Khoa Khoa học xã hội & nhân văn (College of Humanities & Social Sciences)
|
Ngành |
Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Interdisciplinary Program of Humanities & Social Sciences | Chương trình liên ngành Khoa học xã hội & nhân văn | CH / EN | ||
| Department of Foreign Languages & Literature | Ngoại ngữ & Văn học | EN / CH | EN / CH | |
| Department of Chinese Literature | Văn học Trung Quốc | CH | CH | CH |
| Institute of Anthropology (Master’s Program in Anthropology) | Nhân chủng học (chương trình thạc sĩ Nhân học) | CH / EN | ||
| Institute of Anthropology (English-taught Master’s Program in Austronesian Studies) | Viện Nhân chủng học (chương trình thạc sĩ giảng dạy bằng tiếng Anh về Nghiên cứu Ngữ hệ Nam Đảo) | EN | ||
| Institute of Anthropology | Viện Nhân chủng học | CH / EN | ||
| Institute of History | Lịch sử học | CH / EN | CH / EN | |
| Institute of Linguistics | Ngôn ngữ học | CH / EN | CH / EN | |
| Institute of Philosophy | Triết học | CH | CH | |
| Institute of Sinophone Studies | Nghiên cứu Hán ngữ | CH | ||
| Institute of Sociology | Xã hội học | CH | CH | |
| Institute of Taiwan Literature | Văn học Đài Loan | CH | CH | |
| International Master’s Program in Inter-Asia | Chương trình thạc sĩ quốc tế về Liên Châu Á | CH / EN | ||
| Master Degree Program in Chinese Language & Culture | Thạc sĩ về Ngôn ngữ & Văn hóa Trung Quốc | CH | ||
Khoa Quản trị công nghệ (College of Technology Management)
|
Ngành |
Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Department of Economics | Kinh tế | CH / EN | CH / EN | CH / EN |
| Department of Quantitative Finance | Tài chính định lượng | CH / EN | ||
| Institute of Law for Science & Technology | Luật khoa học & Công nghệ | CH / EN | CH / EN | |
| Institute of Service Science | Khoa học dịch vụ | EN | ||
| Institute of Technology Management | Quản trị công nghệ | CH / EN | CH / EN | |
| International Master of Business Administration | Thạc sĩ quốc tế về Quản trị kinh doanh | EN | ||
| International MBA in Technology Management (ICDF) | Thạc sĩ quốc tế về Quản trị công nghệ (ICDF) | EN | ||
Khoa Giáo dục (College of Education)
|
Ngành |
Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Department of Early Childhood Education | Giáo dục mầm non | CH / EN | EN / CH | |
| Department of Educational Psychology & Counseling | Tâm lý & Tư vấn giáo dục | CH / EN | CH / EN | CH / EN |
| Department of Education & Learning Technology (Division of Administration and Evaluation) | Công nghệ giảng dạy & học tập | CH / EN | EN / CH | |
| Department of Education and Learning Technology (Division of Curriculum and Instruction) | Gíao dục và Công nghệ học tập (chuyên ngành Chương trình và phương pháp giảng dạy) | EN / CH | ||
| Department of Education and Learning Technology | Gíao dục và Công nghệ học tập | EN / CH | ||
| Department of English Instruction | Hướng dẫn ngôn ngữ Anh | CH / EN | EN | |
| Department of Environmental & Cultural Resources | Tài nguyên môi trường & văn hóa | CH / EN | ||
| Department of Kinesiology | Vận động học | CH / EN | CH / EN | |
| Department of Special Education | Giáo dục đặc biệt | CH / EN | ||
| Interdisciplinary Program of Education | Chương trình liên ngành Giáo dục | CH / EN | ||
| Graduate Institute of Mathematics & Science Education | Toán học & Khoa học giáo dục | EN / CH | ||
| Institute of Learning Sciences & Technologies | Khoa học & Công nghệ học tập | CH / EN | ||
| Institute of Taiwan Languages & Language Teaching | Ngôn ngữ & Giảng dạy ngôn ngữ Đài Loan | CH / EN | CH / EN | |
| Ph.D. Program in Education Sciences | Tiến sĩ về Khoa học giáo dục | EN / CH | ||
Khoa Nghệ thuật (College of Arts)
|
Ngành |
Cử nhân | Thạc sĩ | |
| Interdisciplinary Program of Technology & Art | Chương trình liên ngành Công nghệ & Nghệ thuật | CH | |
| Department of Arts & Design (Design) | Nghệ thuật & Thiết kế (chuyên ngành Thiết kế) | CH | CH |
| Department of Arts & Design (Fine Art) | Nghệ thuật & Thiết kế (chuyên ngành Mỹ thuật) | ||
Các Vấn đề Học thuật (Office of Academic Affairs)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| International Intercollegiate MS Program (MA in Teaching Chinese as a Second / Foreign Language) | Chương trình thạc sĩ liên trường quốc tế (Dạy tiếng Trung như ngôn ngữ thứ hai / Ngoại ngữ) | CH | |
| International Intercollegiate MS Program (India Studies) | Chương trình thạc sĩ liên trường quốc tế (Nghiên cứu Ấn Độ) | EN | |
| International Intercollegiate Ph.D. Program (General Section) |
Chương trình tiến sĩ liên trường quốc tế (Bộ phận tổng vụ) | EN | |
| International Intercollegiate Ph.D. Program (Division of Humanities) |
Chương trình tiến sĩ liên trường quốc tế (Nhân văn) | CH | |
| International Intercollegiate Ph.D. Program (Section of Smart Manufacturing & Digital Decision) |
Chương trình tiến sĩ liên trường quốc tế (Sản xuất thông minh & Quyết định kỹ thuật số) | EN / CH | |
| Ph.D. Program in Biomedical Artificial Intelligence | Tiến sĩ về Trí tuệ nhân tạo y sinh | EN | |
Khoa Nghiên cứu bán dẫn (College of Semiconductor Research)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| College of Semiconductor Research | Nghiên cứu bán dẫn | EN / CH | EN / CH |

Biểu phí áp dụng cho kỳ thu 2025
Học phí và tạp phí
| Khoa / ngành | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Khoa Khoa học | 53.200 NTD/kỳ | 33.000 NTD/kỳ | 33.000 NTD/kỳ |
| Khoa Khoa học đời sống & Y học | 53.200 NTD/kỳ | 33.000 NTD/kỳ | 33.000 NTD/kỳ |
| Khoa Giáo dục | 46.100 – 53.200 NTD/kỳ | 33.000 NTD/kỳ | 33.000 NTD/kỳ |
| Khoa Nghệ thuật | 53.200 NTD/kỳ | 33.000 NTD/kỳ | 33.000 NTD/kỳ |
| Khoa Kỹ thuật | 53.200 NTD/kỳ | 36.300 NTD/kỳ | 36.300 NTD/kỳ |
| Khoa Kỹ thuật điện & Khoa học máy tính | 53.200 NTD/kỳ | 36.300 NTD/kỳ | 36.300 NTD/kỳ |
| Khoa Khoa học hạt nhân | 53.200 NTD/kỳ | 36.300 NTD/kỳ | 36.300 NTD/kỳ |
| Khoa Khoa học xã hội & nhân văn | 46.100 NTD/kỳ | 26.300 – 33.000 NTD/kỳ | 26.300 NTD/kỳ |
| Khoa Quản trị công nghệ | 46.100 NTD/kỳ | 31.560 NTD/kỳ | 31.560 NTD/kỳ |
| Chương trình thạc sĩ / tiến sĩ liên trường quốc tế | 26.300 – 33.000 NTD/kỳ | 33.000 NTD/kỳ |
Các chi phí khác
| Hạng mục | Chi phí |
| Ký túc xá | – Phòng đơn: 19.920 – 27.800 NTD/kỳ
– Phòng 2 người: 10.920 – 16.600 NTD/kỳ – Phòng 4 người: 7.410 – 11.250 NTD/kỳ *Chưa bao gồm tiền đặt cọc và phí điều hòa |
| Bảo hiểm sinh viên | 195 NTD/kỳ |
| Bảo hiểm NHI | 826 NTD/tháng |
| Phí sử dụng internet | 800 NTD/kỳ |
| Phí sử dụng cơ sở thể thao | 200 NTD/kỳ |
Học bổng của Đại học Quốc lập Thanh Hoa
| Học bổng | Giá trị |
| Học bổng toàn phần (A) | Miễn 100% học phí 1 năm học & trợ cấp 5000 NTD/tháng trong 1 năm học |
| Học bổng (B) | Miễn 100% học phí 1 năm học |
Để được cung cấp thêm thông tin về trường và ngành học, hãy liên hệ ngay với Trung tâm Tư vấn Du học Viet Global.





