Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông (National Yang Ming Chiao Tung University – NYCU) được thành lập bởi sự sát nhập của Đại học Quốc lập Dương Minh và Đại học Quốc lập Giao Thông vào ngày 1/2/2021. Cả hai trường đều là những trường đại học nghiên cứu chất lượng của Đài Loan.
Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông khởi xướng quá trình liên kết đại học để tích cực lãnh đạo cải cách giáo dục đại học, đáp ứng nhu cầu xã hội, theo đuổi chân lý, ươm mầm tài năng đổi mới. Sứ mệnh của trường là trở thành đại học đồng cấp và tồn tại song song, hướng đến mục tiêu:
- Phát triển một số ngành công nghiệp đổi mới y sinh điện tử cấp cao
- Tạo ra một chuẩn mực mới cho nghiên cứu y tế thông minh
- Vươn lên thành trường đại học chất lượng ở Đài Loan và trên thế giới
Địa chỉ:
- Số 1001, đường Daxue, quận East, thành phố Tân Trúc, Đài Loan
- Số 155, khu 2, đường Linong, quận Beitou, thành phố Đài Bắc, Đài Loan
Website: https://nycu.edu.tw/

Các ngành tuyển sinh kỳ xuân 2025 của Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông
| Ký hiệu | Chú thích |
| EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
| EN / CH | Chương trình có các khóa học tiếng Anh cần hoàn thành để tốt nghiệp |
Khoa Y (College of Medicine)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Institute of Pharmacology | Dược lý | EN / CH | EN / CH |
| Institute of Anatomy & Cell Biology | Giải phẫu & Sinh học tế bào | EN / CH | |
| Institute of Traditional Medicine | Y học cổ truyền | EN / CH | EN / CH |
| Institute of Biomedical Informatics | Tin học y sinh | CH | CH |
| Institute of Emergency & Critical Care Medicine | Cấp cứu & Chăm sóc đặc biệt | CH | CH |
| Institute of Brain Science | Khoa học não bộ | CH | CH |
| International Ph.D. Program in Environmental Science & Technology | Chương trình tiến sĩ quốc tế về Khoa học & Công nghệ môi trường | EN | |
Khoa Nha khoa (College of Dentistry)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Department of Dentistry | Nha khoa | EN / CH | EN / CH |
| Institute of Oral Biology | Sinh học miệng | CH | CH |
| Institute of Oral Tissue Engineering & Biomaterials | Kỹ thuật mô miệng & Vật liệu sinh học | EN / CH | |
Khoa Khoa học đời sống (College of Life Sciences)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Department of Life Sciences & Institute of Genome Sciences | Khoa học đời sống & Khoa học bộ gen | EN / CH | |
| Institute of Microbiology & Immunology | Vi sinh & Miễn dịch học | EN / CH | |
| Institute of Biochemistry & Molecular Biology | Hóa sinh & Sinh học phân tử | EN / CH | |
| Institute of Neuroscience | Khoa học thần kinh | EN / CH | |
| Interdisciplinary Master Program in Molecular Medicine | Chương trình thạc sĩ liên ngành về Y học phân tử | EN / CH | |
Khoa Khoa học & Kỹ thuật y sinh (College of Biomedical Science & Engineering)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Institute of Biomedical Engineering | Kỹ thuật y sinh | EN / CH | EN / CH |
| Department of Biomedical Imaging & Radiological Sciences | Hình ảnh y sinh & Khoa học phóng xạ | CH | CH |
| Department of Physical Therapy & Assistive Technology | Vật lý trị liệu & Công nghệ hỗ trợ | EN | EN |
| Institute of Biophotonics | Quang tử sinh học | EN | EN |
| International Ph.D. Program in Photonics | Chương trình tiến sĩ quốc tế về Quang tử sinh học | EN | |
Khoa Khoa học dược phẩm (College of Pharmaceutical Sciences)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Institute of Biopharmaceutical Sciences | Khoa học dược phẩm sinh học | EN / CH | EN / CH |
Khoa Khoa học xã hội & nhân văn (College of Humanities & Social Sciences)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Institute of Science, Technology & Society | Khoa học, Công nghệ & Xã hội | CH | |
| Institute of Philosophy of Mind & Cognition | Triết học về Tâm trí & Nhận thức | EN / CH | |
| Institute of Visual Studies | Nghiên cứu thị giác | CH | |
Khoa Khoa học máy tính (College of Computer Science)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| EECS International Graduate Program | Chương trình Tốt nghiệp Quốc tế EECS | EN | EN |
| International Ph.D. Program in Photonics | Chương trình tiến sĩ quốc tế về Quang tử học | EN | |
Khoa Quốc tế về Công nghệ bán dẫn (International College of Semiconductor Technology)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Graduate Program of International College of Semiconductor Technology | Chương trình cao học về Công nghệ bán dẫn | EN | EN |
Trường Đổi mới Học thuật về Ngành công nghiệp (Industry Academia Innovation School)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Institute of Pioneer Semiconductor Innovation | Đổi mới chất bán dẫn tiên phong | EN / CH | |
| Institute of Artificial Intelligence Innovation | Đổi mới trí tuệ nhân tạo | EN / CH | |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Department of Mechanical Engineering | Kỹ thuật cơ khí | EN / CH | EN / CH |
| Department of Civil Engineering | Kỹ thuật dân dụng | EN / CH | EN / CH |
| Department of Materials Science & Engineering | Khoa học & Kỹ thuật vật liệu | EN / CH | EN / CH |
| Institute of Environmental Engineering | Kỹ thuật môi trường | EN / CH | EN / CH |
| International Ph.D. Program in Environmental Science & Technology | Chương trình tiến sĩ quốc tế về Khoa học & Công nghệ môi trường | EN | |
Khoa Khoa học (College of Science)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Department of Electrophysics | Điện vật lý | CH | EN / CH |
| Department of Applied Mathematics | Toán ứng dụng | CH | CH |
| Graduate Program of Mathematics modeling & Scientific Computing | Mô hình toán học & Tính toán khoa học | CH | |
| Department of Applied Chemistry | Hóa ứng dụng | EN / CH | EN / CH |
| Graduate Program of Molecular Science | Khoa học phân tử | EN / CH | EN / CH |
| Institute of Statistics | Thống kê | EN / CH | EN / CH |
| Institute of Physics | Vật lý | EN / CH | EN / CH |
Khoa Khoa học & Công nghệ sinh học (College of Biological Science & Technology)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Department of Biological Science & Technology | Khoa học & Công nghệ sinh học | CH | CH |
| Institute of Bioinformatics & Systems Biology | Tin sinh học & Sinh học hệ thống | EN / CH | EN / CH |
| Institute of Molecular Medicine & Bioengineering | Y học phân tử & Kỹ thuật sinh học | EN / CH | EN / CH |
| Interdisciplinary Neuroscience Ph.D. Degree Program | Chương trình tiến sĩ liên ngành về Khoa học thần kinh | EN / CH | |
Khoa Quản trị (College of Management)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Department of Industrial Engineering & Management | Kỹ thuật & Quản lý công nghiệp | EN / CH | EN / CH |
| Institute of Information Management | Quản trị thông tin | EN / CH | EN / CH |
| Department of Transportation & Logistics Management | Quản lý vận tải & chuỗi cung ứng | EN / CH | EN / CH |
| Institute of Business & Management | Quản lý kinh doanh | EN / CH | EN / CH |
| Department of Information Management & Finance | Quản trị thông tin & Tài chính | CH | EN / CH |
| Institute of Management of Technology | Quản trị công nghệ | EN / CH | EN / CH |
Khoa Khoa học xã hội & nhân văn (College of Human & Social Sciences)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Department of Foreign Languages & Literatures | Ngoại ngữ & Văn học | CH & EN | |
| Graduate Program of Foreign Literatures & Linguistics | Văn học nước ngoài & Ngôn ngữ học | CH & EN | |
| Institute of Communication Studies | Nghiên cứu truyền thông | CH | |
| Institute of Applied Arts | Nghệ thuật ứng dụng | CH | CH |
| Institute of Music | Âm nhạc | CH | |
| Institute of Education | Sư phạm | CH | CH |
| Institute of Teaching English to Speakers of Other Languages | Dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác | EN | |
| Institute of Social Research & Cultural Studies | Nghiên cứu xã hội & văn hóa | EN / CH | EN / CH |
| International Master’s Program in Inter-Asia Cultural Studies | Chương trình thạc sĩ quốc tế về Nghiên cứu văn hóa liên Châu Á | EN / CH | |
Khoa Nghiên cứu người Khách Gia (College of Hakka Studies)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Institute of Ethnicity & Culture | Dân tộc & Văn hóa | CH | |
| Department of Communication & Technology | Truyền thông & Công nghệ | CH | |
Khoa Luật (School of Law)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Institute of Technology of Law | Luật công nghệ | EN / CH | EN / CH |
Khoa Quang tử (College of Photonics)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Graduate Program of College of Photonics | Khoa học quang tử | EN / CH | |
| Institute of Photonic System | Hệ thống quang tử | CH | |
| Institute of Imaging & Biomedical Photonics | Quang tử hình ảnh & Y sinh | CH | |
Khoa Trí tuệ nhân tạo (College of Artificial Intelligence)
|
Ngành |
Thạc sĩ | Tiến sĩ | |
| Doctoral Program of College of Artificial Intelligence | Tiến sĩ Trí tuệ nhân tạo | EN / CH | |
| Institute of Intelligent Systems | Hệ thống thông minh | EN / CH | |
| Institute of Smart Industry & Green Energy | Công nghiệp thông minh & Năng lượng xanh | EN / CH | |
| Institute of Computational Intelligence | Trí tuệ tính toán | EN / CH | |

Biểu phí áp dụng cho kỳ xuân 2025
Học phí và tạp phí
| Cơ sở | Cử nhân | Cao học |
| Cơ sở Đài Bắc |
|
52.780 – 73.960 NTD/kỳ |
| Cơ sở Tân Trúc | 49.540 – 57.980 NTD/kỳ | 34.095 – 57.945 NTD/kỳ
(riêng GMBA là 25.960 NTD/kỳ) |
Các chi phí khác
| Hạng mục | Chi phí |
| Tài liệu học tập | 6000 – 11.000 NTD/kỳ |
| Ký túc xá | – Đài Bắc: 17.120 NTD/kỳ
– Tân Trúc: 8000 – 20.500 NTD/kỳ |
| Chi phí sinh hoạt | 110.000 – 180.000 NTD/năm |
| Bảo hiểm NHI | 10.000 NTD/năm |
Học bổng của Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông
| Học bổng | Giá trị |
| Học bổng năm 1 | Miễn 100% học phí & trợ cấp 4.500 NTD/tháng (10 tháng) |
| Học bổng năm 2 | Miễn 100% học phí & trợ cấp 10.000 – 15.000 NTD/tháng/năm |
| Học bổng NYCU x TSMC 2025 cho thạc sĩ khoa Công nghệ bán dẫn | – Miễn giảm học phí & trợ cấp 15.000 NTD/tháng
– Có 2 tháng thực tập tại TSMC và cơ hội làm việc tại TSMC sau tốt nghiệp |
Để được cung cấp thêm thông tin về trường và ngành học, hãy liên hệ ngay với Trung tâm Tư vấn Du học Viet Global.





