Đại học Nguyên Trí (Yuan Ze University – YZU) đã công bố thông tin tuyển sinh chính thức cho khóa tháng 2 năm 2026. Sinh viên theo học chương trình đại học và sau đại học có cơ hội lãnh học bổng miễn đến 100% học phí.
Hạn nộp hồ sơ: 15/10/2025
>> ĐĂNG KÝ ngay để không bỏ lỡ cơ hội đắt giá này!
Danh sách khoa ngành tuyển sinh khóa mùa xuân 2026 của Đại học Nguyên Trí
Chú thích:
- CH: Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung
- EN: Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
- CH & EN: Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung và tiếng Anh
1/ Khoa Quản trị (College of Management)
|
KHOA NGÀNH |
CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Business Administration Program | Quản trị kinh doanh | EN | CH | |
| Global Master of Business Administration Program | Chương trình thạc sĩ quốc tế về Quản trị kinh doanh | EN | ||
| Bachelor of Business Administration Program (Major in Accounting) | Cử nhân Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán) | CH | ||
| Bachelor of Business Administration Program (Major in Digital Marketing and Human Resources) | Cử nhân Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Tiếp thị kỹ thuật số và Nhân sự) | CH | ||
| Bachelor of Business Administration Program (Major in Finance) | Cử nhân Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Tài chính) | CH | ||
| Bachelor of Business Administration Program (Major in Business Administration & International Business) | Cử nhân Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh & Kinh doanh quốc tế) | CH | ||
| Master of Business Administration Program (Major in Business Administration) | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | CH | ||
| Master of Business Administration Program (Major in International Business) | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kinh doanh quốc tế) | CH | ||
| Master of Business Administration Program (Major in Leadership and Human Resources) | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Lãnh đạo và Nhân sự) | CH | ||
| Master of Business Administration Program (Major in Marketing) | Chương trình thạc sĩ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing) | CH | ||
| Global Master Science of Finance and Accounting Program | Chương trình thạc sĩ Khoa học quốc tế về Tài chính và Kế toán | EN | ||
| Master of Science in Finance and Accounting (Major in Financial Technology) | Thạc sĩ Khoa học về Tài chính và Kế toán (chuyên ngành Công nghệ tài chính) | CH | ||
| Master of Science in Finance and Accounting (Major in Accounting) | Thạc sĩ Khoa học về Tài chính và Kế toán (chuyên ngành Kế toán) | CH | ||
| Master of Science in Finance and Accounting (Major in Finance) | Thạc sĩ Khoa học về Tài chính và Kế toán (chuyên ngành Tài chính) | CH | ||
| Doctoral Program in College of Management | Chương trình tiến sĩ tại khoa Quản trị | EN | ||
2/ Khoa Khoa học xã hội & nhân văn (College of Humanities & Social Sciences)
|
KHOA NGÀNH |
CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Art & Design | Nghệ thuật & Thiết kế | CH | ||
| Master’s Program in Art & Design Management | Chương trình thạc sĩ về Quản trị nghệ thuật & thiết kế | CH | ||
| Department of Foreign Languages & Applied Linguistics | Khoa Ngoại ngữ & Ngôn ngữ học ứng dụng | CH | CH & EN | |
| Department of Chinese Linguistics & Literature | Ngôn ngữ học & Văn học Trung Hoa | CH | CH | |
| Department of Social and Policy Sciences | Khoa học chính sách & xã hội | CH | CH | |
| Bachelor of Strategic Communication in Humanities and Social Sciences | Cử nhân Chiến lược truyền thông về Khoa học xã hội và nhân văn | EN | ||
| PhD in Cultural Industries & Cultural Policy Program | Tiến sĩ về Công nghiệp văn hóa & chương trình Chính sách văn hóa | CH | ||
3/ Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
|
KHOA NGÀNH |
CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Mechanical Engineering | Kỹ thuật cơ khí | CH | CH & EN | CH & EN |
| Department of Chemical Engineering & Materials Science | Khoa Kỹ thuật hóa học & Khoa học vật liệu | CH | CH & EN | CH & EN |
| International Program in Engineering for Bachelor | Chương trình cử nhân quốc tế về Kỹ thuật | EN | ||
| Graduate School of Biotechnology & Bioengineering | Công nghệ sinh học và Kỹ thuật sinh học sau đại học | CH & EN | ||
4/ Khoa Tin học (College of Informatics)
|
KHOA NGÀNH |
CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Computer Science & Engineering | Khoa học & Kỹ thuật máy tính | CH | CH & EN | CH & EN |
| Department of Information Management | Quản trị thông tin | CH | CH & EN | CH & EN |
| Department of Information Communication | Thông tin truyền thông | CH | CH & EN | |
| International Bachelor Program in Informatics | Chương trình cử nhân quốc tế về Thông tin | EN | ||
| Graduate Program in Biomedical Informatics | Tin học y sinh sau đại học | CH & EN | ||
5/ Khoa Điện & Kỹ thuật điện tử viễn thông (College of Electrical & Communication Engineering)
|
KHOA NGÀNH |
CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Electrical Engineering (Program A, Electrical) | Kỹ thuật điện (chương trình Điện) | CH | CH & EN | CH & EN |
| Department of Electrical Engineering (Program B, Communication) | Kỹ thuật điện (chương trình Truyền thông) | CH | CH & EN | CH & EN |
| Department of Electrical Engineering (Program C, Photonics) | Kỹ thuật điện (chương trình Quang tử học) | CH | CH & EN | CH & EN |
| International Program in Electrical & Communication Engineering for Bachelor | Chương trình cử nhân quốc tế về Điện & Kỹ thuật truyền thông | EN | ||
| Master of Electrical Engineering with Artificial Intelligence | Thạc sĩ Kỹ thuật điện & Trí tuệ nhân tạo | CH & EN | ||
6/ Khoa Y sau đại học (Graduate Institute of Medicine)
|
KHOA NGÀNH |
THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Graduate Institute of Medicine | Y khoa sau đại học | CH & EN | |

Chi phí du học Đài Loan tại Đại học Nguyên Trí
1/ Học phí và tạp phí
| KHOA NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ / TIẾN SĨ |
| Khoa Kỹ thuật | Năm 1: 56.239 NTD
Các năm sau: 55.729 NTD |
61.259 NTD |
| Khoa Tin học | Năm 1: 56.239 NTD
Các năm sau: 55.729 NTD |
61.259 NTD |
| Khoa Điện & Kỹ thuật điện tử viễn thông | Năm 1: 56.239 NTD
Các năm sau: 55.729 NTD |
61.259 NTD |
| Khoa Quản trị | Năm 1: 49.109 NTD
Các năm sau: 48.599 NTD |
53.419 NTD |
| Khoa Khoa học xã hội & nhân văn | Năm 1: 48.389 NTD
Các năm sau: 47.879 NTD |
52.619 – 53.419 NTD |
| Khoa Y sau đại học | 61.259 NTD |
2/ Các chi phí khác
| Máy tính & internet | 1000 NTD/năm |
| Ký túc xá | 10.580 – 13.800 NTD/kỳ |
| Phí duy trì cơ sở vật chất thể thao | 300 – 600 NTD/năm |
| Phí khám sức khỏe | 500 – 1.500 NTD/lần |
| Phí thị thực thường trú | 1000 NTD/năm |
| Bảo hiểm y tế | 3000 NTD/tháng |
| Nhu yếu phẩm | 5000 – 8000 NTD/tháng |
Học bổng dành cho các bậc học
| BẬC HỌC | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Cử nhân | Miễn 100% – 50% – 20% học phí, các khoản phí khác, phí tín dụng, phí máy tính và internet, phí cơ sở thể thao |
| Thạc sĩ | Miễn 100% – 50% – 20% học phí, các khoản phí khác, phí tín dụng, phí máy tính và internet, phí cơ sở thể thao |
| Tiến sĩ | Hoàn trả đến 100% học phí |

Đôi nét về Đại học Nguyên Trí
Đại học Nguyên Trí tọa lại tại thành phố Đào Viên, ngay sát thành phố Đài Bắc. Đây là trường đại học tư thục do tập đoàn Viễn Đông thành lập vào năm 1989.
Đại học Nguyên Trí chưa có bề dày lịch sử lâu đời nhưng trường đã được công nhận là hình mẫu cho các trường đại học mới nổi trong thời gian ngắn. Nguyên Trí còn là trường đại học đầu tiên và duy nhất giành được Giải thưởng Chất lượng Quốc gia năm 2003. Sau đó, trường được MOE chỉ định là một trong 12 trường đại học hàng đầu tại Đài Loan và nhận được giải thưởng cho “Dự án Phát triển Trung tâm Nghiên cứu Ưu tú và Đại học Hàng đầu” vào năm 2005.
Đại học Nguyên Trí đặt trọng tâm vào việc thúc đẩy năng lực giảng dạy và nghiên cứu tổng thể. Khoa Quản lý của trường đã thành lập chương trình EMBA đầu tiên ở Đài Loan. Bên cạnh đó, trường còn đẩy mạnh việc giảng dạy và nghiên cứu trong lĩnh vực nhân văn, giáo dục phổ thông và đạo đức.
Đại học Nguyên Trí chắc chắn là một điểm đến chất lượng dành cho những sinh viên muốn du học Đài Loan.
Nếu bạn quan tâm đến ngôi trường này, hãy liên hệ với Viet Global để được tư vấn và cung cấp thêm nhiều thông tin hơn.





