TIN HOT !!! Các trường đại học Đài Loan đã bắt đầu tuyển sinh khóa tháng 9/2025 và cung cấp học bổng lên đến toàn phần. Số lượng có hạn, hãy nhanh tay chuẩn bị hồ sơ đăng ký ngay hôm nay để không vụt mất cơ hội nhận học bổng du học Đài Loan giá trị cao!
Các mức học bổng tại Đài Loan
| Loại học bổng | Mức tài trợ |
| Học bổng loại A | 100% học phí, phí ký túc xá và trợ cấp tháng |
| Học bổng loại B | 100% học phí, phí ký túc xá |
| Học bổng loại C | 100% học phí |
| Học bổng loại D | 50% học phí và 50% phí ký túc xá |
| Học bổng loại E | 50% học phí |
| Học bổng loại F | 100% học phí hoặc phí ký túc xá theo từng kỳ, từng năm |
Học bổng này chỉ được cấp 1 năm. Các năm tiếp theo sẽ dựa vào kết quả học tập của năm trước đó để đánh giá và xem xét mức học bổng.
Hạn đăng ký học bổng của hầu hết các trường là vào ngày 15/3/2025.
Lưu ý: Số lượng học bổng có hạn, nên một số trường sẽ đóng hạn nhận hồ sơ xin học bổng trước thời gian quy định. Tốt hơn hết bạn hãy thường xuyên theo dõi thông tin trên website của trường.
Checklist giấy tờ cần chuẩn bị để xin học bổng du học Đài Loan
Bên cạnh những điều kiện dự thi, lựa chọn trường và chuyên ngành thì giấy tờ cũng đóng vai trò vô cùng quan trọng và cần thiết. Dưới đây là các loại giấy tờ bạn cần chuẩn bị để đăng ký xin học bổng du học Đài Loan:
- Đơn xin học bổng Đài Loan (bằng tiếng Hoa hoặc tiếng Anh theo chuyên ngành bạn đăng ký) điền đầy đủ thông tin và dán ảnh 4×6 chụp trong 3 tháng gần nhất
- Hộ khẩu, căn cước công dân hoặc hộ chiếu: 1 bản photo
- Bằng tốt nghiệp, bảng đánh giá học tập GPA: 1 bản photo công chứng được dịch sang tiếng Việt hoặc tiếng Hoa, có dấu của Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao Việt Nam
- Giấy xin nhập học tại trường đại học bạn mong muốn
- Chứng chỉ năng lực ngoại ngữ: 1 bản photo và 1 bản chính để đối chiếu
- Thư giới thiệu: 2 bức thư do lãnh đạo nơi làm việc, giáo sư, giáo viên hướng dẫn hoặc hiệu trưởng nhà trường viết
- Lên kế hoạch học tập khi du học bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hoa
- Điểm trung bình học tập từ 7.0 trở lên khi apply học bổng cho khóa đại học, thạc sĩ, tiến sĩ (điểm càng cao cơ hội học bổng càng lớn)
Danh sách các trường tuyển sinh hệ đại học và thạc sĩ tại Đài Loan năm 2025
1/ Đài Bắc
| STT | TÊN TRƯỜNG (tiếng Việt) | TÊN TRƯỜNG (tiếng Anh) |
| 1 | Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Bắc | National Taipei University of Education – NTUE |
| 2 | Đại học Quốc lập Nghệ thuật Đài Bắc | Taipei National University of the Arts – TNUA |
| 3 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Đài Loan | National Taiwan University of Science and Technology – NTUST |
| 4 | Đại học Thế Tân | Shih Hsin University – SHU |
| 5 | Đại học Y khoa Đài Bắc | Taipei Medical University – TMU |
| 6 | Đại học Khoa học và Công nghệ Thành phố Đài Bắc | Taipei City University of Science and Technology – TPCU |
| 7 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Hoa | China University of Science and Technology – CUST |
| 8 | Đại học Quốc lập Chính trị | National Chengchi University – NCCU |
| 9 | Đại học Quốc lập Dương Minh | National Yang-Ming University – NYMU |
| 10 | Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan | National Taiwan Normal University – NTNU |
| 11 | Đại học Khoa học sức khỏe và Điều dưỡng Quốc lập Đài Bắc | National Taipei University of Nursing and Health Science – NTUNHS |
| 12 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Đài Bắc | National Taipei University of Technology – NTUT |
| 13 | Đại học Văn hóa Trung Hoa | Chinese Culture University – CCU |
| 14 | Đại học Đông Ngô | Soochow University – SCU |
| 15 | Đại học Đại Đồng | Tatung University – TTU |
| 16 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Quốc | China University of Technology – CUTE |
| 17 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành Thị Đài Bắc | Taipei of Science and Technology University – TPCU |
| 18 | Đại học Quốc lập Đài Loan | National Taiwan University – NTU |
| 19 | Đại học Đài Bắc | University of Taipei – UTAIPEI |
| 20 | Đại học Minh Truyền | Ming Chuan University – MCU |
| 21 | Đại học Thực Tiễn | Shih Chien University – USC |
| 22 | Đại học Y học Đài Bắc | Taipei Medical University – TMU |
| 23 | Đại học Kinh doanh Quốc Gia Đài Bắc | National Taipei University of Business – NTUB |
| 24 | Đại học Công nghệ Quốc gia Đài Bắc | National Taipei University of Technology – NTUT |
| 25 | Đại học Khoa học và Công nghệ Đức Minh | Takming University Of Science And Technology – TUST |
| 26 | Đại học Công nghệ Trí Lí | Chihlee University of Technology – CLU |
| 27 | Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Hoa | China University of Science and Technology – USTC |
| 28 | Đại học Công nghệ Trung Quốc | China University of Technology – CUTe |
| 29 | Đại học Công nghệ Hồng Quốc Đức Lâm | HungKuo Delin University of Technology – HDUT |
2/ Đài Trung
| STT | TÊN TRƯỜNG (tiếng Việt) | TÊN TRƯỜNG (tiếng Anh) |
| 1 | Đại học Quốc lập Trung Hưng | National Chung Hsing University – NCHU |
| 2 | Đại học Á Châu | Asia University – ASIA |
| 3 | Đại học Y dược Trung Quốc | China Medical University – CMU |
| 4 | Đại học Phùng Giáp | Feng Chia University – FCU |
| 5 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Tu Bình | Hsiuping University of Science and Technology – HUST |
| 6 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Hoằng Quang | Hungkuang University – HK |
| 7 | Đại học Quốc lập Sư phạm Đài Trung | National Taichung University of Education – NTCU |
| 8 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiều Quang | Overseas Chinese University – OCU |
| 9 | Đại học Tịnh Nghi | Providence University – PU |
| 10 | Đại học Công nghệ Quốc gia Cần Ích | National Chin-yi University of Technology – NCUT |
| 11 | Đại học Công nghệ Triều Dương | Chaoyang University of Technology – CYUT |
| 12 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài | Central Taiwan University of Science and Technology – CTUST |
3/ Đài Nam
| STT | TÊN TRƯỜNG (tiếng Việt) | TÊN TRƯỜNG (tiếng Anh) |
| 1 | Đại học Khang Ninh | University of Kang Ning – UKN |
| 2 | Đại học Côn Sơn | Kun Shan University – KSU |
| 3 | Đại học Tin lành Trường Vinh | Chang Jung Christian University – CJCU |
| 4 | Đại học Dược và Khoa học Gia Nam | Chia Nan University of Pharmacy and Science – CHNA |
| 5 | Đại học Kỹ thuật Y khoa Chung Hoa | Chung Hwa University of Medical Technology – CUMT |
| 6 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Viễn Đông | Far East University – FEU |
| 7 | Đại học Quốc lập Thành Công | National Cheng Kung University – NCKU |
| 8 | Đại học Quốc lập Sư phạm Đài Trung | National Taichung University of Education – NTCU |
| 9 | Đại học Khoa học và Kỹ thuật Nam Đài Loan | Southern Taiwan University of Science and Technology – STUST |
| 10 | Đại học Công nghệ Đài Nam | Tainan University of Technology – TUT |
| 11 | Đại học Thủ Phủ Đài Loan | Taiwan Shoufu University – TSU |
4/ Tân Đài Bắc
| STT | TÊN TRƯỜNG (tiếng Việt) | TÊN TRƯỜNG (tiếng Anh) |
| 1 | Đại học Khoa học và Công nghệ Cảnh Văn | Jinwen University of Science and Technology – JUST |
| 2 | Đại học Đông Nam | Tungnan University – TNU |
| 3 | Đai học Khoa học Kỹ thuật Tỉnh Ngô | Hsing Wu University – HWU |
| 4 | Đại học Kỹ thuật Hàng hải Đài Bắc | Taipei University of Marine Technology – TUMT |
5/ Cao Hùng
| STT | TÊN TRƯỜNG (tiếng Việt) | TÊN TRƯỜNG (tiếng Anh) |
| 1 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Đệ Nhất Cao Hùng | National Kaohsiung First University of Science and Technology – NKFUST |
| 2 | Đại học Kỹ thuật Phụ Anh | Fooyin University – FYU |
| 3 | Đại học Nghĩa Thủ | I-shou University – ISU |
| 4 | Đại học Kỹ thuật Cao Uyển | Kao Yuan University – KYU |
| 5 | Đại học Y học Cao Hùng | Kaohsiung Medical University – KMU |
| 6 | Đại học Quốc gia Sư phạm Cao Hùng | National Kaohsiung Normal University – NKNU |
| 7 | Đại học Quốc gia Du lịch và Khách sạn Cao Hùng | National Kaohsiung University of Hospitality and Tourism – NKUHT |
| 8 | Đại học Quốc gia Tôn Trung Sơn | National Sun Yet-san University – NSYSU |
| 9 | Đại học Quốc gia Cao Hùng | National University of Kaohsiung – NUK |
| 10 | Đại học Thiết kế Đông Phương | Tung Fang design University – TF |
| 11 | Đại học Ngoại ngữ Văn Tảo | Wenzao Ursuline University of Languages – WZU |
| 12 | Đại học Thụ Đức | Shu-Te University – STU |
| 13 | Đại học Kỹ thuật Chánh Tú | Cheng Shiu University – CSU |
6/ Các tỉnh thành khác của Đài Loan
| STT | TÊN TRƯỜNG (tiếng Việt) | TÊN TRƯỜNG (tiếng Anh) | ĐỊA ĐIỂM |
| 1 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Long Hoa | Lunghwa University of Science and Technology – LHU | Đào Viên |
| 2 | Đại học Thương mại Quốc gia Đài Bắc | National Taipei University of Business – NTUB | |
| 3 | Đại học Nghệ thuật và Điện ảnh Sùng Hữu | Chungyu University of Film and Arts – CIT | Cơ Long |
| 4 | Đại học Quốc lập Nghi Lan | National Ilan University – NIU | Nghi Lan |
| 5 | Đại học Phật Quang | Fo Guang University – FGU | |
| 6 | Đại học Quốc lập Gia Nghĩa | National Chiayi University – NCYU | Gia Nghĩa |
| 7 | Đại học Nam Hoa | Nanhua University – NHU | |
| 8 | Học viện Khoa học Kỹ thuật và Quản lý Đạo Giang | Toko University – TOKO | |
| 9 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Ngô Phụng | WuFeng University – WFU | |
| 10 | Đại học Sư phạm Quốc lập Chương Hóa | National Changhua University of Education – NCUE | Chương Hóa |
| 11 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc | Chienkuo Technology University – CTU | |
| 12 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Châu | Chung Chou University of Science and Technology – CCUT | |
| 13 | Đại học Đại Diệp | Dayeh University – DYU | |
| 14 | Đại học Minh Đạo | MingDao University – MDU | |
| 15 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân | Minghsin University of Science and Technology – MUST | Tân Trúc |
| 16 | Đại học Quốc lập Thanh Hoa | National Tsing Hua University – NTHU | |
| 17 | Đại học Công nghệ Nam Khai | Nankai University of Technology – NKU | Nam Đầu |
| 18 | Đại học Quốc lập Quốc tế Kỵ Nam | National Chi Nan University – NCNU | |
| 19 | Đại học Quốc lập Đài Đông | National Taitung University – NTTU | Đài Đông |
| 20 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Mỹ Hòa | Meiho University – MU | Bình Đông |
| 21 | Đại học Đại Nhân | Tajen University – TAJEN | |
| 22 | Đại học Quốc lập Đông Hoa | National Dong Hwa University – NDHU | Hoa Liên |
| 23 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Từ Tế | Tzu Chi University of Science and Technology – TCUST | |
| 24 | Đại học Quốc lập Hồ Vĩ | National Formosa University – NFU | Vân Lâm |
| 25 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Vân Lâm | National Yunlin University of Science and Technology – NYUST | |
| 26 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Hoàn Cầu | TransWorld University – TWU |
Danh sách các học viện ở Đài Loan tuyển sinh năm 2025
| STT | TÊN TRƯỜNG (tiếng Việt) | TÊN TRƯỜNG (tiếng Anh) | ĐỊA ĐIỂM |
| 1 | Học viện Kỹ thuật Hòa Xuân | Fortune Institute of Technology | Cao Hùng |
| 2 | Học viện Quản lý và Sức khỏe Kinh Quốc | Ching Kuo Institute of Management and Health | Cơ Long |
| 3 | Học viện Kỹ thuật Trung Du | Chungyu Institute of Technology | Cơ Long |
| 4 | Học viện Kỹ thuật Sáng Kiến Đào Viên | Taoyuan Innovation Institute of Technology | Đào Viên |
| 5 | Học viện Kỹ thuật Đại Hán | Dahan Institute of Technology | Hoa Liên |
| 6 | Học viện Khách sạn và Lữ hành Đài Loan | Taiwan Hospitality and Tourism University | Hoa Liên |
| 7 | Học viện Kỹ thuật Lan Dương | Lan Yang Institute of Technology | Nghi Lan |
| 8 | Học viện Công nghệ Lê Minh | Lee-Ming Institute of Technology | Tân Bắc |
| 9 | Học viện Công nghệ Á Đông | Oriental Institute of Technology | Tân Bắc |
| 10 | Học viện Công nghệ Nam Á | Nanya Institute of Technology | Đào Viên |
Liên hệ với Viet Global để được tư vấn chi tiết về du học Đài Loan. Chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn chuẩn bị hồ sơ nhập học – xin học bổng và hỗ trợ đăng ký với trường bên Đài.





