fbpx

Du học Úc: Học bổng các trường năm 2019

Trong những năm vừa qua Viet Global đã giúp đỡ hàng trăm các bạn học sinh, sinh viên đạt được những suất học bổng du học giá trị lên tới hàng trăm tỷ đồng. HCV tự hào với qui trình vấn “săn” học bổng tổng thể tất cả các khâu bao gồm các bước sau:

  • Cung cấp các thông tin học bổng du học các nước cập nhật và chính xác nhất
  • Giúp đánh giá hồ sơ học tập và tìm các gói học bổng phù hợp với năng lực
  • Săn học bổng theo chuyên ngành và nước du học
  • Tư vấn xây dựng hồ sơ học bổng bao gồm tư vấn sửa bài luận và CV bởi các giáo viên bản ngữ dày dạn kinh nghiệm
  • Mentorship với các học sinh, sinh viên đã xin học bổng thành công
  • Hỗ trợ luyện phỏng vấn và chuẩn bị hồ sơ visa

Danh sách học bổng Úc 2019

Tên trường Học bổng Giá trị Bậc học
University of New South Wales Global (UNSW Global) HB 5,000AUD cho SV quốc tế 5,000AUD Dự bị đại học
University of New South Wales Global (UNSW Global) HB 7,500AUD cho SV quốc tế 7,500AUD Dự bị đại học
Monash University HB 10,000AUD/năm cho SV quốc tế 10,000AUD/năm Đại học
Monash University HB 100% học phí cho SV quốc tế 100% học phí Đại học
Monash University HB 5,000 – 8,000AUD cho SV Việt Nam 5,000 – 8,000AUD Thạc sĩ
Monash University HB 5,000 – 8,000AUD cho SV Việt Nam 5,000 – 8,000AUD Đại học
International Education Services (IES) HB 25% – 50% học phí cho SV quốc tế 25% – 50% học phí Dự bị đại học
Southern Cross University HB lên đến 8,000AUD cho SV quốc tế lên đến 8,000AUD Thạc sĩ
Southern Cross University HB lên đến 8,000AUD cho SV quốc tế lên đến 8,000AUD Đại học
Southern Cross University HB lên đến 2,700AUD cho SV quốc tế lên đến 2,700AUD Đại học
Southern Cross University HB lên đến 2,700AUD cho SV quốc tế lên đến 2,700AUD Thạc sĩ
Queensland University of Technology (QUT International College) HB 25% học phí cho SV quốc tế 25% học phí Dự bị đại học
Queensland University of Technology (QUT International College) HB 25% – 50% học phí cho SV quốc tế 25% – 50% học phí Tiếng anh
Southern Cross University HB 5,000AUD cho SV quốc tế – chương trình Thạc sĩ 5,000AUD Thạc sĩ
Southern Cross University HB 5,000AUD cho SV quốc tế – chương trình Đại học 5,000AUD Đại học
Southern Cross University HB 8,000AUD áp dụng cho SV năm thứ 2 8,000AUD Đại học
Tasmanian School of Business & Economics (TSBE) HB 50% học phí cho SV Việt Nam 50% học phí Thạc sĩ
Tasmanian School of Business & Economics (TSBE) HB 100% học phí cho SV Việt Nam 100% học phí Thạc sĩ
Tasmanian School of Business & Economics (TSBE) HB 100% học phí cho SV Việt Nam 100% học phí Đại học
Tasmanian School of Business & Economics (TSBE) HB 10% học phí cho SV quốc tế 10% học phí Dự bị đại học
Tasmanian School of Business & Economics (TSBE) HB 25% học phí cho SV quốc tế 25% học phí Dự bị đại học
Murdoch University HB 20% học phí cho SV quốc tế 20% học phí Đại học
Murdoch University HB lên đến 11,000AUD cho SV quốc tế lên đến 11,000AUD Dự bị đại học
University of Tasmania HB 25% – 50% – 100% học phí cho SV quốc tế 25% – 50% – 100% học phí Đại học
University of New South Wales Global (UNSW Global) HB từ 5,000 – 7,500 – 10,000AUD cho SV Việt Nam 5,000 – 7,500 – 10,000AUD Dự bị đại học
Southern Cross University HB 5,000AUD cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ 5,000AUD Thạc sĩ
Southern Cross University HB 5,000AUD cho SV quốc tế – hệ Đại học 5,000AUD Đại học
Deakin University HB 20% học phí cho SV Việt Nam – hệ Thạc sĩ 20% học phí Thạc sĩ
Deakin University HB 20% học phí cho SV Việt Nam – hệ Đại học 20% học phí Đại học
The University of Queensland HB 25% – 50% học phí cho SV quốc tế – chuyên ngành Luật 25% – 50% học phí Thạc sĩ
The University of Queensland HB 25% – 50% học phí cho SV quốc tế – chuyên ngành Luật 25% – 50% học phí Đại học
Griffith University HB 10% học phí cho SV Việt Nam – hệ Thạc sỹ 10% học phí Thạc sĩ
Griffith University HB 10% học phí cho SV Việt Nam – hệ Đại học 10% học phí Đại học
Griffith University HB 25% học phí cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ 25% học phí Thạc sĩ
Griffith University HB 50% học phí cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ 50% học phí Thạc sĩ
Griffith University HB 50% học phí cho SV quốc tế – hệ Đại học 50% học phí Đại học
Murdoch University HB 11,000AUD cho SV Việt Nam 11,000AUD Đại học
Murdoch University HB 2,000AUD cho SV Việt Nam 2,000AUD Đại học
Murdoch Institute of Technology HB lên đến 13,000AUD cho SV Việt Nam lên đến 13,000AUD Dự bị đại học
University of Wollongong HB 5,000AUD trong năm học đầu tiên cho SV quốc tế 5,000AUD Đại học
University of Wollongong HB 10% – 15% – 25% học phí cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ 10% – 15% – 25% học phí Thạc sĩ
University of Wollongong HB 25% học phí cho SV quốc tế 25% học phí Dự bị đại học
University of Wollongong HB 30% học phí cho SV quốc tế – chương trình Cử nhân 30% học phí Đại học
International College of Hotel Management (ICHM) HB 15% học phí cho SV quốc tế có điểm số IELTS 7.0 15% học phí Thạc sĩ
International College of Hotel Management (ICHM) HB 10% học phí cho SV quốc tế có điểm số IELTS 6.5 10% học phí Thạc sĩ
International College of Hotel Management (ICHM) HB từ 2,000-7,500AUD cho SV Việt Nam từ 2,000-7,500AUD Cao đẳng
University of Tasmania HB 30% học phí cho SV quốc tế 30% học phí Dự bị đại học
Murdoch University HB lên đến 11,000AUD cho SV quốc tế lên đến 11,000AUD Đại học
Western Sydney University HB 2,000AUD kèm theo chương trình tiếng Anh học thuật trị giá 1,000AUD 2,000AUD + EAP 1,000AUD Tiếng anh
Western Sydney University HB 5,000AUD kèm theo chương trình tiếng Anh học thuật trị giá 1,000AUD 5,000AUD + EAP 1,000AUD Tiếng anh
Western Sydney University HB 10,000AUD kèm theo chương trình tiếng Anh học thuật (10 tuần) 10,000AUD + EAP 10 tuần Tiếng anh
Western Sydney University HB 10,000AUD cho SV quốc tế 10,000AUD Đại học
Western Sydney University HB 5,000AUD cho SV quốc tế 5,000AUD Đại học
Western Sydney University HB 2,000AUD cho SV quốc tế 2,000AUD Đại học
Sydney Institute of Business and Technology (SIBT) HB 3,000AUD cho SV Việt Nam 3,000AUD Dự bị đại học
Sydney Institute of Business and Technology (SIBT) HB 1,000AUD cho SV Việt Nam 1,000AUD Dự bị đại học
Sydney Institute of Business and Technology (SIBT) HB 2,000AUD cho SV Việt Nam 2,000AUD Dự bị đại học
Latrobe University, Sydney HB 25% học phí cho SV chuyên ngành IT 25% học phí Đại học
Latrobe University, Sydney HB 20% học phí cho SV chuyên ngành IT 20% học phí Đại học
Eynesbury Senior College (Navitas) HB 20% học phí cho SV chuyển tiếp đến University of Adelaide 20% học phí Dự bị đại học
Eynesbury Senior College (Navitas) HB 30% học phí cho SV Việt Nam – chương trình dự bị Đại học 30% học phí Dự bị đại học
Eynesbury Senior College (Navitas) HB 30% học phí cho học sinh Việt Nam – lớp 11 30% học phí Trung học
Eynesbury Senior College (Navitas) HB 50% học phí cho học sinh Việt Nam – lớp 10 50% học phí Trung học
Eynesbury Senior College (Navitas) HB 30% học phí cho học sinh Việt Nam – lớp 10 30% học phí Trung học
CQUniversity Australia HB 20% học phí cho SV Việt Nam – hệ Thạc sĩ 20% học phí Thạc sĩ
CQUniversity Australia HB 20% học phí cho SV quốc tế – hệ Đại học 20% học phí Đại học
Queensland University of Technology HB 25% học phí cho kì học đầu tiên 25% học phí cho kì học đầu tiên Dự bị đại học
Queensland University of Technology HB 50% học phí cho SV quốc tế 50% học phí Dự bị đại học
Queensland University of Technology HB 25% học phí cho SV Việt Nam 25% học phí Tiếng anh
University of Technology Sydney HB 5,000AUD cho SV quốc tế – chương trình học UTS Insearch 5,000AUD Dự bị đại học
University of New South Wales HB từ 5,000AUD đến 10,000AUD cho SV quốc tế Từ 5,000AUD đến 10,000AUD Dự bị đại học
International College of Hotel Management HB 10,000AUD (2,500AUD/năm) cho sinh viên quốc tế – ICHM 10,000AUD (2.500AUD/năm) Cao đẳng
La Trobe College HB 5,000AUD cho SV quốc tế 5,000AUD Cao đẳng
La Trobe College HB lên đến 25% học phí cho SV quốc tế – chương trình Cao đẳng lên đến 25% học phí Cao đẳng
Southern Cross University HB 5,000 AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc 5,000 AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất Thạc sĩ
Southern Cross University HB 4,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên quốc tế tại SCU – chương trình Thạc sĩ 4,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất Thạc sĩ
Southern Cross University HB 4,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên quốc tế tại SCU – chương trình Cử nhân 4,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất Đại học
Southern Cross University HB 5,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên quốc tế – chương trình Thạc sĩ 5,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất Thạc sĩ
Southern Cross University HB 5,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên quốc tế – chương trình Cử nhân 5,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất Đại học
Southern Cross University HB 5,000 AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc 5,000 AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất Đại học
Queensland University of Technology HB 25% học phí (lên đến 3,447 AUD) trong kì học đầu tiên từ QUT 25% học phí (lên đến 3,447 AUD) Dự bị đại học
Queensland University of Technology HB 25%-50% học phí cho SV Việt Nam từ QUT 25%-50% học phí Tiếng anh
Southern Cross University HB 4,000AUD trong kì học thứ 2 cho sinh viên quốc tế – chương trình Thạc sỹ 4,000AUD trong kì học thứ 2 Thạc sĩ
Southern Cross University HB 4,000AUD trong kì học thứ 2 cho sinh viên quốc tế – chương trình Cử nhân 4,000AUD trong kì học thứ 2 Đại học
Southern Cross University HB 4,000AUD trong năm học thứ hai cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc 4,000AUD trong năm học thứ hai Đại học
Southern Cross University HB 4,000AUD trong kỳ học thứ 2 – chương trình Thạc sỹ 4,000AUD trong kỳ học thứ 2 Thạc sĩ
Southern Cross University HB 4,000AUD trong kỳ học thứ 2 – chương trình Cử nhân 4,000AUD trong kỳ học thứ 2 Đại học
Southern Cross University HB 5,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên ngành Y và STEM – chương trình Thạc sỹ 5,000AUD trong học kỳ thứ hai Thạc sĩ
Southern Cross University HB 5,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên ngành Y và STEM – chương trình Cử nhân 5,000AUD trong học kỳ thứ hai Đại học
Southern Cross University HB từ 4,000AUD/kỳ trong 6 học kỳ cho sinh viên quốc tế từ 4,000AUD/kỳ trong 6 học kỳ Đại học
CQUniversity HB 14,400AUD cho 3 năm đại học dành cho sinh viên quốc tế – Chương trình Cử nhân ngành Điều dưỡng 14,400AUD cho 3 năm Đại học
ICHM – International College of Hotel Management HB AUD10,000 cho 4 năm đại học AUD 2,500 /năm Đại học
Central Queensland University HB 20% học phí cho bậc Thạc sĩ 20% học phí Thạc sĩ
Central Queensland University HB 20% học phí cho bậc Đại học 20% học phí Đại học
University of Tasmania HB 25% học phí cho sinh viên quốc tế 25% học phí Đại học
Carnegie Mellon University HB 10%-40% học phí – chương trình Cử nhân 10%-40% Đại học
University of South Australia HB 25% học phí cho sinh viên quốc tế 25% học phí Đại học
University of South Australia HB 50% học phí cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc 50% học phí Đại học
Le Cordon Bleu HB 5,300AUD cho sinh viên đã có kinh nghiệm làm việc 5,300AUD Đại học
University of Western Australia HB 3,000AUD và 7,000AUD – chương trình Cử nhân UWA 3,000AUD-7,000AUD Đại học
Murdoch University HB 2,000AUD – chương trình Dự bị đại học khóa 6 2,000AUD Dự bị đại học
Murdoch University HB 7,000AUD cho sinh viên quốc tế 7,000AUD Đại học
Murdoch Institution of Technology HB 12,000AUD 12,000AUD Đại học
Le Cordon Bleu HB 20,000AUD cho sinh viên quốc tế tại Perth Campus 20,000AUD Đại học
University of Canberra HB 5,000AUD cho học sinh Úc đang học lớp 12 5,000AUD Đại học
University of Canberra HB 10,000AUD cho sinh viên ngành Công nghệ thông tin 10,000AUD Đại học
University of Canberra HB 20,000AUD – chương trình Cử nhân – BENSE 20,000AUD Đại học
University of Canberra HB 36,000AUD cho sinh viên quốc tế với khóa học thể thao 36,000AUD Đại học
University of Canberra HB 5,000AUD cho sinh viên Việt Nam 5,000AUD Đại học
Charles Darwin University HB 10,000AUD cho sinh viên nhập học tại Port Macquarie 10,000AUD Đại học
Charles Darwin University HB 10% học phí cho sinh viên có người thân đang theo học tại trường 10% học phí Đại học
Deakin University HB 20% học phí cho sinh viên ngành STEM 20% học phí Đại học
Swinburne University of Technology HB lên đến 43,000AUD – chương trình Cử nhân tại Swinburne lên đến 43,000AUD Đại học
Monash University HB lên đến 6,000AUD cho sinh viên chuyên ngành Tài chính kế toán lên đến 6,000AUD Đại học
The University of Melbourne HB 10,000AUD hoặc 50% hoặc 100% học phí – chương trình Cử nhân tại Melbourne 10,000AUD hoặc 50% hoặc 100% học phí Đại học
La Trobe University HB 15%-25% học phí – chương trình Cử nhân tại Sydney Campus 15%-25% học phí Đại học
La Trobe University HB 9,500AUD cho sinh viên quốc tế 9,500AUD Đại học
La Trobe University HB 10,000AUD-20,000AUD cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc 10,000AUD-20,000AUD Đại học
La Trobe University HB lên đến 5,000AUD cho sinh viên – chương trình Cử nhân lên đến 5,000AUD Đại học
La Trobe University HB 15%,20% hoặc 25% học phí cho sinh viên có điểm IB quốc tế – chương trình Cao đẳng 15%, 20% hoặc 25% học phí Cao đẳng
Deakin University HB 25% học phí cho sinh viên quốc tế 25% học phí Đại học
Deakin University HB 50%-100% học phí cho sinh viên quốc tế 50%-100% học phí Đại học
James Cook University HB 20% học phí – chương trình Cử nhân 20% học phí Đại học
Central Queensland University (CQU) HB 20% học phí – chương trình Cử nhân tại CQU 20% học phí Đại học
Griffith University HB 1,000AUD cho sinh viên từ chương trình DEP liên thông lên chương trình Sau đại học 1,000AUD Thạc sĩ
Griffith University HB 1,000AUD cho sinh viên từ chương trình DEP liên thông lên bậc Cử nhân 1,000AUD Đại học
Griffith University HB 3,000AUD cho sinh viên liên thông từ Griffith College có thành tích xuất sắc 3,000AUD Đại học
Griffith University HB 1,000AUD cho sinh viên có người thân là sinh viên hoặc là cựu sinh viên tại Griffith 1,000AUD Đại học
Griffith University HB 10,000AUD cho sinh viên quốc tế – chương trình Cử nhân tại Griffith 10,000AUD Đại học
University of Technology, Sydney (UTS) HB 10,000AUD cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc 10,000AUD Đại học
University of Technology, Sydney (UTS) HB 50% học phí cho sinh viên Đông Nam Á có điểm IB quốc tế 50% học phí Đại học
University of Technology, Sydney (UTS) HB 50% học phí cho sinh viên Đông Nam Á có điểm IB quốc tế được chọn trường 50% học phí Đại học
Kent Institute Australia HB 30% học phí cho sinh viên quốc tế 30% học phí Đại học
University of Wollongong HB 25% học phí – chương trình Cử nhân tại UOW 25% học phí Đại học
University of Wollongong HB 25% học phí cho sinh viên có thành tích học tập tốt 25% học phí Đại học
University of Wollongong HB 15% học phí lên đến 4 năm cho sinh viên thuộc một số ngành nhất định 15% học phí lên đến 4 năm Đại học
University of Wollongong HB 15% học phí cho sinh viên các ngành kinh doanh, CNTT và kỹ thuật 15% học phí Đại học
University of Wollongong HB 25% học phí cho sinh viên các ngành kinh doanh, CNTT và kỹ thuật 25% học phí Đại học
University of Wollongong HB 15%-25% học phí cho sinh viên quốc tế 15%-25% học phí Đại học
Western Sydney University HB 50% học phí tối đa 3 năm cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc 50% học phí tối đa 3 năm Đại học
Western Sydney University HB lên đến 30% học phí từ năm 1 đến năm 3 – chương trình Cử nhân Western Sydney lên đến 30% học phí từ năm 1 đến năm 3 Đại học
ACU HB 50% học phí cho sinh viên quốc tế – chương trình cử nhân ACU 50% học phí Đại học
Blue Mountains International Hotel Management School (at Torrens University Australia) HB 2,000-5,000AUD cho sinh viên có thành tích học tập tốt 2,000-5,000AUD Đại học
Blue Mountains International Hotel Management School (at Torrens University Australia) HB 10% học phí cho sinh viên trong ngành quản trị nhà hàng khách sạn 10% học phí Đại học
Blue Mountains International Hotel Management School (at Torrens University Australia) HB 15% học phí cho sinh viên có người thân cùng nhập học hoặc là cựu sinh viên của trường 15% học phí Đại học
William Blue College of Hospitality Management (at Torrens University Australia) HB 10% học phí cho sinh viên trong ngành quản trị nhà hàng khách sạn 10% học phí Cao đẳng
William Blue College of Hospitality Management (at Torrens University Australia) HB 1,000-2,000AUD cho sinh viên có thành tích học tập tốt 1,000-2,000AUD Cao đẳng
Macquarie University HB 5,000AUD cho sinh viên ASEAN 5,000AUD Đại học
Murdoch University HB lên đến 10,000AUD cho sinh viên quốc tế lên đến 10,000AUD Thạc sĩ
Murdoch University HB lên đến 10,000AUD cho sinh viên quốc tế lên đến 10,000AUD Đại học
Queensland University of Technology HB 25% học phí – Chương trình Thạc sĩ tại QUT 25% học phí Thạc sĩ
Queensland University of Technology HB 25% học phí – Chương trình Cử nhân tại QUT 25% học phí Đại học
Queensland University of Technology HB 25% học phí – Chương trình Cao đẳng tại QUT 25% học phí Cao đẳng
Queensland University of Technology HB 25% đến 50% học phí – Chương trình tiếng Anh tại QUT 25% – 50% học phí Tiếng anh
La Trobe University La Trobe College Excellence Scholarships 25% tuition fee Cao đẳng
Deakin College Vietnamese Students Scholarship 10% tuition fee Cao đẳng
University of Wollongong Foundation Studies Students Scholarships Up to 50% tuition fee Dự bị đại học
University of Wollongong Diploma Students Scholarships Up to 50% tuition fee Dự bị đại học
Le Cordon Bleu Bachelor of Business (Tourism Management) 15,000 AUD Đại học
Le Cordon Bleu Bachelor of Business (Convention & Event Management) 15,000 AUD Đại học
La Trobe University College Postgraduate Excellence Scholarships 20% tuition fee Thạc sĩ
La Trobe University La Trobe International Student Scholarships AUD3,000 to AUD9,500 Thạc sĩ
Tasmania University Tasmanian International Scholarship 25% tuition fee Thạc sĩ
Curtin University 2015 – Semester 2 – Curtin International Scholarships – Merit Scholarship 25% tuition fee Thạc sĩ
2015 – Semester 2 – Curtin International Scholarships – Merit Scholarship 25% tuition fee Đại học
2015 – Semester 1 – Curtin International Scholarships – Merit Scholarship 25% tuition fee Thạc sĩ
2015 – Semester 1 – Curtin International Scholarships – Merit Scholarship 25% tuition fee Đại học
Flinders University Diploma in Commerce Scholarship 25% – 50% tuition fee Cao đẳng
Australian Catholic University Australian Catholic University International Scholarship 50% tuition fee Thạc sĩ
Australian Catholic University International Scholarship 50% tuition fee Đại học
Swinburne University of Technology Swinburne Two-year Master’s Scholarship 25% tuition fee Thạc sĩ
Swinburne International Undergraduate Academic Scholarship 25% tuition fee Đại học
Swinburne International Pathways Academic Scholarship $9,000 Dự bị đại học
Deakin University Deakin University International Scholars Program DUISP variable Thạc sĩ
Deakin University International Scholars Program $5,000/năm Đại học
The University of Melbourne International Postgraduate Coursework Award 25% – 100% tuition fee Thạc sĩ
Monash University Pharmacy International Undergraduate Merit Scholarship 25% – 50% tuition fee Đại học
Business & Economics, Education, Law, Pharmacy Scholarships Up to 50% tuition fee Đại học
IT; Medicine, Nursing & Health Science; Pharmacy; Science, Art Scholarships $3,000 – $7,000 Đại học
Faculties of: Arts; IT; Medicine, Nursing and Health Science Scholarships $4,000 – $7,000 Thạc sĩ
Faculties of Art, Design & Architecture Scholarships $3,000 – $5,000 Thạc sĩ
Monash International Scholarship for Excellence Up to $50,000 Đại học
Monash International Leadership Scholarship 100% tuition fee Đại học
Monash International Merit Scholarship $10,000/năm Đại học
Faculties of Business & Economics Scholarship $5,000 – $10,000 Thạc sĩ
Monash International Leadership Scholarship 100% tuition fee Thạc sĩ
Monash International Merit Scholarship $10,000/năm Thạc sĩ
University of South Australia International Undergraduate Scholarships 25% tuition fee Đại học
International Information Technology Management Scholarship 50% tuition fee Thạc sĩ
Flinders University MBA/MAcc Partial Fee Scholarship 15% tuition fee Thạc sĩ
Bond University International Student Scholarship 25%-50% tuition fee Thạc sĩ
International Student Scholarship 25%-50% tuition fee Đại học
University of Sydney Dean’s International Undergraduate Scholarship $6,000 Đại học
Dean’s Undergraduate Scholarship $5,000/năm Đại học
University of Technology, Sydney Business Honours Scholarships $5,000 Đại học
Master by coursework $5,000 Thạc sĩ
MBA Scholarship for Outstanding International Students $5,000 Thạc sĩ
International Academic Excellence Award $2,000 Thạc sĩ
UTS Science Scholarship for Outstanding International Students $2,000 Thạc sĩ
University of Wollongong UOW College International Bursaries and Scholarships 25% tuition fee Cao đẳng
Macquarie University Vice-Chancellor’s International Scholarship $10,000 Đại học
Vice- Chancellor’s International Scholarship $10,000 Thạc sĩ
Queensland University of Technology International Merit Scholarship 25% tuition fee Thạc sĩ
International Merit Scholarship 25% tuition fee Đại học
Faculty of Education International Scholarship $2,000 Thạc sĩ
Faculty of Education International Scholarship $2,000 Đại học
MBA Scholarships Up to 100% tuition fee Thạc sĩ
Triple Crown Scholarship 25% tuition fee Thạc sĩ
Triple Crown Scholarship 25% tuition fee Đại học
James Cook University, Brisbane Master Scholarships $2,000 Thạc sĩ
Undergraduate Scholarships $4,000 Đại học
Vietnam Scholarships $6,000 Thạc sĩ
University of Wollongong 2015 Sydney Campus International Student Bursaries 16-18% tuition fee Thạc sĩ
Partial Tuition Scholarships 25% tuition fee Thạc sĩ
Faculty Merit Scholarships 25% tuition fee Đại học
Undergraduate Excellence Scholarship 25% tuition fee Đại học
University of New South Wales International Foundation Scholarship Up to 25% tuition fee Dự bị đại học
Vietnam Scholarship $5,000 Thạc sĩ
University of Queensland Vietnam Scholarship Up to 100% tuition fee Thạc sĩ
Vietnam Scholarship Up to 100% tuition fee Đại học
La Trobe University La Trobe Business School Master of Information Technology Management scholarship $5,000 Thạc sĩ
La Trobe Business School Master of Engineering Management scholarship $5,000 Thạc sĩ
La Trobe Business School Masters by coursework scholarship $3,000 Thạc sĩ
La Trobe Business School Master of Management Scholarship $5,000 Thạc sĩ
La Trobe Business School MBA scholarship $10,000 Thạc sĩ
Undergraduate civil engineering scholarship $20,000 Đại học
Undergraduate and postgraduate regional campus scholarships $5,000 Thạc sĩ
Undergraduate and postgraduate regional campus scholarships $5,000 Đại học
Academic Excellence Scholarships $10,000 – $20,000 Thạc sĩ
Academic Excellence Scholarships $10,000 – $20,000 Đại học

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đăng ký tư vấn

Hotline: 090 855 8959
Gọi tư vấn cho tôi
close-link